Gói thầu: Gói số 23: Thi công xây dựng kênh mương nội đồng hỗ trợ HTX chăn nuôi thủy sản Hải Trung huyện Lục Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói số 23: Thi công xây dựng kênh mương nội đồng hỗ trợ HTX chăn nuôi thủy sản Hải Trung huyện Lục Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và đối ứng của Hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 21:52:00 đến ngày 2021-10-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,977,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.966126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi (có hạng mục kênh mương) cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự. - Bản chụp có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận khối lượng xây lắp của Chủ đầu tư (đối với công trình hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.784.192.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự - Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình.- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, vật liệu xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc (hoặc thủy bình và Máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị, đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 23: Thi công xây dựng kênh mương nội đồng hỗ trợ HTX chăn nuôi thủy sản Hải Trung huyện Lục Nam Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình thủy lợi, giao thông nội đồng cho một số hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và đối ứng của Hợp tác xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “Phô tô có chứng thực” bao gồm: - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiếu tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động máy móc nhân lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang - Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang; SĐT: (0204) 3.829.003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thẩm định giám sát đánh giá đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh nội đồng Liên Phong- Mai Sơn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 178,87 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 510,56 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.040,01 | m2 |
| 5 | Dán giấy dầu, 2 lớp giấy | Theo Chương V của E-HSMT | 85,54 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 2,7964 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Theo Chương V của E-HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5637 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 3,8284 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 6,7392 | 100m3 |
| 11 | Mua đất phần còn thiếu sau khi tận dụng đắp K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,5367 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,7421 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,1074 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 17,68 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V của E-HSMT | 245 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (san gạt bên cạnh thành kênh) | Theo Chương V của E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V của E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 32,58 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,89 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,29 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 88,49 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 324,38 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6402 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6956 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0927 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7966 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm. | Theo Chương V của E-HSMT | 1,6558 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, (VL=0; NC=0.6; M=0.6) | Theo Chương V của E-HSMT | 22,5 | đoạn ống |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (san gạt bên cạnh thành kênh) | Theo Chương V của E-HSMT | 40,4 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (san gạt bên cạnh thành kênh) | Theo Chương V của E-HSMT | 35,17 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 12,27 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 13,06 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gỗi đỡ cống, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,13 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2266 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1912 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1758 | 100m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 86,02 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 40 | Gia công thép cánh cống, dàn công tác | Theo Chương V của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép cánh cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 21,4 | m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3467 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 47 | cấu kiện |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0745 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo Chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| B | Kênh Nội đồng Lịch Sơn Kiệu Bắc | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 137,78 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 396,37 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.314,59 | m2 |
| 5 | Dán giấy dầu, 2 lớp giấy | Theo Chương V của E-HSMT | 55,4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 2,0068 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6154 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4387 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 3,8594 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0973 | 100m3 |
| 11 | Mua đất phần còn thiếu sau khi tận dụng đắp K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,8721 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,4425 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,1365 | 100m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V của E-HSMT | 181 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 59,04 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0758 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1422 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1045 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm. | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2109 | tấn |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (san gạt bên cạnh thành kênh) | Theo Chương V của E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (san gạt bên cạnh thành kênh) | Theo Chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (VL=0; NC=0.6) | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 22,65 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 33 | Gia công thép khung dàn, cánh cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2319 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, cánh cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2319 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1256 | 100m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1995 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,0x10,5x22cm), đường kính 300mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 45 | Gia công thép khung dàn, cánh cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, cánh cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 4,97 | m2 |
| C | Kênh nội đồng Trại Giữa Tuyến1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 54,99 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 144,77 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 880,03 | m2 |
| 5 | Dán giấy dầu, 2 lớp giấy | Theo Chương V của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8547 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2432 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7733 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9661 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5329 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1828 | 100m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0542 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0821 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm. | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 12,7 | đoạn ống |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0271 | 100m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,18 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 31 | Gia công thép khung dàn, cánh cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, cánh cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 15,57 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0718 | 100m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,61 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1216 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,0x10,5x22cm), đường kính 300mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 42 | Gia công thép khung dàn, cánh cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, cánh cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 3,09 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0373 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| D | Kênh nội đồng Trại Giữa Tuyến 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 28,05 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 72,05 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 541,92 | m2 |
| 5 | Dán giấy dầu, 2 lớp giấy | Theo Chương V của E-HSMT | 11,68 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5563 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Theo Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5114 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1867 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8154 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6606 | 100m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0061 | 100m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,73 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 19 | Gia công thép khung dàn, cánh cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, cánh cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 4,39 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 134,72 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 39m tiếp theo - Cát các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 134,72 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 27,12 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 39m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 27,12 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 39,935 | 1000v |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3.9m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 39,935 | 1000v |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2981 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 39m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2981 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Chương V của E-HSMT | 14,6101 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 39m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Chương V của E-HSMT | 14,6101 | tấn |
| E | Kênh Nội đồng Trại Giữa tuyến 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 7,19 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 16,35 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 129,12 | m2 |
| 5 | Dán giấy dầu, 2 lớp giấy | Theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1437 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Theo Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1174 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1595 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2664 | 100m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 19 | Gia công thép khung dàn, cánh cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, cánh cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1,91 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.966126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi (có hạng mục kênh mương) cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự. - Bản chụp có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận khối lượng xây lắp của Chủ đầu tư (đối với công trình hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.784.192.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự - Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình.- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào, xúc đất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất, vật liệu xây dựng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc (hoặc thủy bình và Máy kinh vĩ) | Định vị, đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi