Gói thầu: Gói số 23: Thi công xây dựng kênh mương nội đồng hỗ trợ HTX chăn nuôi thủy sản Hải Trung huyện Lục Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004629-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 23: Thi công xây dựng kênh mương nội đồng hỗ trợ HTX chăn nuôi thủy sản Hải Trung huyện Lục Nam
Số hiệu KHLCNT 20210857246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và đối ứng của Hợp tác xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 21:52:00 đến ngày 2021-10-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,977,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.966126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi (có hạng mục kênh mương) cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự. - Bản chụp có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận khối lượng xây lắp của Chủ đầu tư (đối với công trình hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.784.192.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự - Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình.- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, vật liệu xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc (hoặc thủy bình và Máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Định vị, đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói số 23: Thi công xây dựng kênh mương nội đồng hỗ trợ HTX chăn nuôi thủy sản Hải Trung huyện Lục Nam
Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình thủy lợi, giao thông nội đồng cho một số hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và đối ứng của Hợp tác xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Bắc Địa chỉ: Số 42 đường Trần Cát Chân, Phường Thọ Xương, TP Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Xương Giang. (Địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 đường Hùng Vương, Phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “Phô tô có chứng thực” bao gồm: - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiếu tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động máy móc nhân lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang - Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang; SĐT: (0204) 3.829.003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thẩm định giám sát đánh giá đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh nội đồng Liên Phong- Mai Sơn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT178,87m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT510,56m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT4,74m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT3.040,01m2
5Dán giấy dầu, 2 lớp giấyTheo Chương V của E-HSMT85,54m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V của E-HSMT2,7964100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhTheo Chương V của E-HSMT0,784100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,5637tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT3,8284100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT6,7392100m3
11Mua đất phần còn thiếu sau khi tận dụng đắp K=0.85Theo Chương V của E-HSMT5,5367100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V của E-HSMT15,7421100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT5,1074100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT17,68m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V của E-HSMT245cái
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (san gạt bên cạnh thành kênh)Theo Chương V của E-HSMT11,22m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V của E-HSMT3,67m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT32,58m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT10,89m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT21,29m3
21Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT88,49m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT324,38m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT0,6402100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡTheo Chương V của E-HSMT0,6956100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo Chương V của E-HSMT1,0927100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,7966tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm.Theo Chương V của E-HSMT1,6558tấn
28Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, (VL=0; NC=0.6; M=0.6)Theo Chương V của E-HSMT22,5đoạn ống
29Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (san gạt bên cạnh thành kênh)Theo Chương V của E-HSMT40,4m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (san gạt bên cạnh thành kênh)Theo Chương V của E-HSMT35,17m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT12,27m3
32Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT13,06m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gỗi đỡ cống, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT1,96m3
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT4,13m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT0,2266100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡTheo Chương V của E-HSMT0,1912100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo Chương V của E-HSMT0,1758100m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT86,02m2
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT2,73m3
40Gia công thép cánh cống, dàn công tácTheo Chương V của E-HSMT0,441tấn
41Lắp dựng kết cấu thép cánh cốngTheo Chương V của E-HSMT0,441tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V của E-HSMT21,4m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,3467tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V của E-HSMT47cấu kiện
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT1,93m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo Chương V của E-HSMT0,0745100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo Chương V của E-HSMT0,159tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V của E-HSMT18cấu kiện
B Kênh Nội đồng Lịch Sơn Kiệu Bắc
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT137,78m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT396,37m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT3,77m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT2.314,59m2
5Dán giấy dầu, 2 lớp giấyTheo Chương V của E-HSMT55,4m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V của E-HSMT2,0068100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhTheo Chương V của E-HSMT0,6154100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,4387tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT3,8594100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,0973100m3
11Mua đất phần còn thiếu sau khi tận dụng đắp K=0.85Theo Chương V của E-HSMT5,8721100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V của E-HSMT9,4425100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT7,1365100m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V của E-HSMT181cái
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT4,11m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT1,29m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT2,71m3
18Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT17,28m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT59,04m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT0,0758100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡTheo Chương V của E-HSMT0,082100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,1422100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,1045tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm.Theo Chương V của E-HSMT0,2109tấn
25Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (san gạt bên cạnh thành kênh)Theo Chương V của E-HSMT6,44m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (san gạt bên cạnh thành kênh)Theo Chương V của E-HSMT5,5m3
27Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (VL=0; NC=0.6)Theo Chương V của E-HSMT7đoạn ống
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT0,92m3
29Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT3,01m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT0,0243100m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT22,65m2
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,37m3
33Gia công thép khung dàn, cánh cốngTheo Chương V của E-HSMT0,2319tấn
34Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, cánh cốngTheo Chương V của E-HSMT0,2319tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V của E-HSMT11,2m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT2,55m3
37Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT1,57m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngTheo Chương V của E-HSMT0,1256100m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT8,04m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,249100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,1995100m3
42Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo Chương V của E-HSMT15đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,0x10,5x22cm), đường kính 300mmTheo Chương V của E-HSMT12mối nối
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,48m3
45Gia công thép khung dàn, cánh cốngTheo Chương V của E-HSMT0,1036tấn
46Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, cánh cốngTheo Chương V của E-HSMT0,1036tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V của E-HSMT4,97m2
C Kênh nội đồng Trại Giữa Tuyến1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT54,99m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT144,77m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT1,47m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT880,03m2
5Dán giấy dầu, 2 lớp giấyTheo Chương V của E-HSMT21,84m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V của E-HSMT0,8547100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhTheo Chương V của E-HSMT0,2432100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,1749tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,7733100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,9661100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Theo Chương V của E-HSMT1,5329100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT1,1828100m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V của E-HSMT76cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT2,45m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT0,79m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT1,55m3
17Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT3,25m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT14,82m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT0,0542100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡTheo Chương V của E-HSMT0,052100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,0821100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,0585tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm.Theo Chương V của E-HSMT0,1199tấn
24Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo Chương V của E-HSMT12,7đoạn ống
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT0,97m3
26Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT2,72m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT0,0243100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,0271100m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT21,18m2
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,4m3
31Gia công thép khung dàn, cánh cốngTheo Chương V của E-HSMT0,322tấn
32Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, cánh cốngTheo Chương V của E-HSMT0,322tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V của E-HSMT15,57m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT1,41m3
35Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT0,87m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngTheo Chương V của E-HSMT0,0718100m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT4,61m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,1216100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,0968100m3
40Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo Chương V của E-HSMT8đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,0x10,5x22cm), đường kính 300mmTheo Chương V của E-HSMT6mối nối
42Gia công thép khung dàn, cánh cốngTheo Chương V của E-HSMT0,0642tấn
43Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, cánh cốngTheo Chương V của E-HSMT0,0642tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V của E-HSMT3,09m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT0,96m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo Chương V của E-HSMT0,0373100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo Chương V của E-HSMT0,0795tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V của E-HSMT9cấu kiện
D Kênh nội đồng Trại Giữa Tuyến 2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT28,05m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT72,05m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT0,91m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT541,92m2
5Dán giấy dầu, 2 lớp giấyTheo Chương V của E-HSMT11,68m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V của E-HSMT0,5563100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhTheo Chương V của E-HSMT0,153100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,1087tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,5114100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,1867100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V của E-HSMT0,8154100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,6606100m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V của E-HSMT51cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT0,23m3
15Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT0,56m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT0,0061100m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT4,73m2
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,09m3
19Gia công thép khung dàn, cánh cốngTheo Chương V của E-HSMT0,0905tấn
20Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, cánh cốngTheo Chương V của E-HSMT0,0905tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V của E-HSMT4,39m2
22Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo Chương V của E-HSMT4đoạn ống
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT0,58m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo Chương V của E-HSMT0,0236100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo Chương V của E-HSMT0,0478tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V của E-HSMT6cấu kiện
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo Chương V của E-HSMT134,72m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 39m tiếp theo - Cát các loạiTheo Chương V của E-HSMT134,72m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo Chương V của E-HSMT27,12m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 39m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo Chương V của E-HSMT27,12m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo Chương V của E-HSMT39,9351000v
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3.9m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo Chương V của E-HSMT39,9351000v
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo Chương V của E-HSMT0,2981tấn
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 39m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo Chương V của E-HSMT0,2981tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo Chương V của E-HSMT14,6101tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 39m tiếp theo - Xi măng baoTheo Chương V của E-HSMT14,6101tấn
E Kênh Nội đồng Trại Giữa tuyến 3
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT7,19m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT16,35m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT0,23m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT129,12m2
5Dán giấy dầu, 2 lớp giấyTheo Chương V của E-HSMT3,2m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V của E-HSMT0,1437100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhTheo Chương V của E-HSMT0,039100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,0277tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,1174100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,0151100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V của E-HSMT0,1595100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,2664100m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V của E-HSMT13cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT0,09m3
15Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT0,33m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT0,002100m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT2,5m2
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,05m3
19Gia công thép khung dàn, cánh cốngTheo Chương V của E-HSMT0,0407tấn
20Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, cánh cốngTheo Chương V của E-HSMT0,0407tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V của E-HSMT1,91m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.966126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi (có hạng mục kênh mương) cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự. - Bản chụp có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận khối lượng xây lắp của Chủ đầu tư (đối với công trình hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.784.192.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự - Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường.21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình.- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào, xúc đất1
2 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất, vật liệu xây dựng1
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
4 Máy đầm cóc Đầm đất1
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
7 Máy toàn đạc (hoặc thủy bình và Máy kinh vĩ) Định vị, đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->