Gói thầu: Gói thầu số 5-tay.LT.22: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015308-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5-tay.LT.22: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 16:37:00 đến ngày 2021-10-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,129,071,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5-tay.LT.22: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp, giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Tây huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số
308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected], điện thoại 024 3824 4033 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (Thi công bằng máy) | 12 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b (Thi công bằng máy) | 6 | móng | |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 18 | bộ | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 (Dựng bằng máy) | 19 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 (Dựng bằng máy) | 5 | cái | |
| 6 | Kim thu sét cột đường dây KTS-2,2 | 9 | bộ | |
| 7 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22 | 8 | bộ | |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c | 2 | bộ | |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-22c | 2 | bộ | |
| 10 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c | 5 | bộ | |
| 11 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22 | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 2 | bộ | |
| 13 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-35 | 2 | bộ | |
| 14 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c | 2 | bộ | |
| 15 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c | 1 | bộ | |
| 16 | Bộ xà lệch néo dây rẽ nhánh cột ly tâm đơn XL2F-22 | 2 | bộ | |
| 17 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL3F-22A | 2 | bộ | |
| 18 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV | 2 | bộ | |
| 19 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV | 2 | bộ | |
| 20 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 2 | bộ | |
| 21 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 6 | bộ | |
| 22 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 18 | bộ | |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 12 | bộ | |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 3 | bộ | |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 1 | bộ | |
| 28 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 2 | bộ | |
| 29 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 2 | chuỗi | |
| 31 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 51 | chuỗi | |
| 32 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 9 | chuỗi | |
| 33 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 34 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 75 | quả | |
| 35 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 8 | quả | |
| 36 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha) | 2 | bộ | |
| 37 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 3,975 | km | |
| 38 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-70 | 15 | đầu | |
| 39 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 42 | bộ | |
| 40 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm) | 9 | cái | |
| 41 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 9 | cái | |
| 42 | Biển tên cầu dao, cầu chì phân đoạn | 2 | cái | |
| 43 | Biển báo an toàn tại cột cầu dao, cầu chì | 2 | cái | |
| 44 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 18 | VT | |
| 45 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-50 | 0,33 | km | |
| 46 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-70 | 0,882 | km | |
| 47 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-120 | 0,33 | km | |
| 48 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC-120 | 0,498 | km | |
| 49 | Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 3 | quả | |
| 50 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 3 | quả | |
| 51 | Hạ xà đỡ | 2 | bộ | |
| B | Xây lắp phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV (Ur=47kV) | 2 | bộ | |
| 3 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 5 | cái | |
| 4 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 11m | 1 | VT | |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp bằng máy) | 187 | m | |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy) | 44 | m | |
| 7 | Bộ xà lệch dẫn lèo XL3F-35-XT | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22-35kV trên cột bê tông ly tâm đơn XĐC-1 | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22-35kV trên cột bê tông ly tâm đơn XĐC-2 | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 12m CD-11 | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 12m CD-12 | 1 | bộ | |
| 13 | Ghế cách điện thao tác cầu chì SI, cầu chì cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 14 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 12 | quả | |
| 16 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ | 271 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x70mm2 lên cột | 13 | m | |
| 19 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 15 | m | |
| 20 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối chống sét van | 21 | m | |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | 242 | m | |
| 22 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x70mm2 | 2 | đầu | |
| 23 | Ép đầu cốt đồng M35 | 33 | đầu | |
| 24 | Lắp đặt ống thép D125 dày 3mm bảo vệ cáp | 18 | m | |
| 25 | Thanh line đồng 200x40x4mm đấu nối cầu dao, cầu chì | 3 | cái | |
| 26 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-70 | 9 | đầu | |
| 27 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 3 | cái | |
| 28 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 3 | cái | |
| 29 | Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm) | 6 | bộ | |
| 30 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 21 | Cái | |
| 31 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 1 | bộ 3 pha | |
| 32 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 1 | bộ 3 pha | |
| 33 | Chụp bảo vệ chống sét van | 2 | bộ 3 pha | |
| 34 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 2 | cái | |
| 35 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | 1 | cái | |
| 36 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| C | Xây lắp phần cáp quang | |||
| 1 | Lắp đặt ốp cột treo, néo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà chữ E đỡ cáp quang XCQ | 1 | bộ | |
| 4 | Rải căng lại dây cáp quang 12 sợi ADSS-12 (tính cả rải cáp quang lên giá đỡ dự phòng) | 0,176 | km | |
| D | Xây lắp phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất 320kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 4 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp công suất ≤ 320kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên bệ | 2 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | 8 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 6 | bộ | |
| 5 | Chống sét van 35kV (Ur=47kV) | 1 | bộ | |
| 6 | Chống sét van 22kV (Ur=18kV) | 5 | bộ | |
| 7 | Móng cột trạm biến áp MT-T (Thi công bằng máy) | 10 | cái | |
| 8 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 6 | bộ | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | 10 | cái | |
| 10 | Bộ xà hãm cổng trạm biến áp XHC-22 trên 2 cột vuông đơn, tim cột 2,0m | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-22 | 3 | bộ | |
| 12 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-35 | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà lệch đỡ dây đỉnh trạm XL1F-22 | 2 | bộ | |
| 14 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22 | 3 | bộ | |
| 15 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-35 | 1 | bộ | |
| 16 | Ghế cách điện thao tác cầu chì FCO 24kV | 3 | bộ | |
| 17 | Ghế cách điện thao tác cầu chì FCO 24kV trên 2 cột LT12-14 | 1 | bộ | |
| 18 | Ghế cách điện thao tác cầu chì FCO 35kV | 1 | bộ | |
| 19 | Ghế cách điện thao tác cầu chì FCO 24kV trên 2 cột LT12-20 | 1 | bộ | |
| 20 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | 6 | bộ | |
| 21 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | 1 | bộ | |
| 22 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | 1 | bộ | |
| 23 | Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV trên 2 cột LT12-20 | 1 | bộ | |
| 24 | Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi FCO 24kV | 3 | bộ | |
| 25 | Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi FCO 35kV | 1 | bộ | |
| 26 | Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV trên 2 cột LT12-14 | 1 | bộ | |
| 27 | Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV trên 2 cột ly tâm đơn, tim cột 2,4m | 1 | bộ | |
| 28 | Bộ xà lệch hãm dây đỉnh trạm XL3F-22 | 1 | bộ | |
| 29 | Bộ xà đỡ trung gian 24kV | 6 | bộ | |
| 30 | Bộ xà đỡ trung gian 24kV trên 2 cột LT12-20 | 2 | bộ | |
| 31 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV | 2 | bộ | |
| 32 | Bộ xà đỡ trung gian 24kV trên 2 cột LT12-14 | 2 | bộ | |
| 33 | Bộ xà đỡ trung gian 24kV trên 2 cột vuông đơn, tim cột 2,0m | 2 | bộ | |
| 34 | Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV trên 2 cột vuông đơn, tim cột 2,0m | 1 | bộ | |
| 35 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV | 3 | bộ | |
| 36 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV | 1 | bộ | |
| 37 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-14 | 1 | bộ | |
| 38 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-20 | 1 | bộ | |
| 39 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | 6 | bộ | |
| 40 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | 7 | bộ | |
| 41 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | 6 | bộ | |
| 42 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | 6 | bộ | |
| 43 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-3 | 6 | bộ | |
| 44 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-4 | 6 | bộ | |
| 45 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-5 | 6 | bộ | |
| 46 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 6 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | 113 | quả | |
| 48 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | 22 | quả | |
| 49 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 3 | chuỗi | |
| 50 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 28 | quả | |
| 51 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 10 | bộ | |
| 52 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 2 | bộ | |
| 53 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 184 | m | |
| 54 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối chống sét van | 121 | m | |
| 55 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 120 | m | |
| 56 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 39,5 | m | |
| 57 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 55 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn AC-70 đỉnh trạm biến áp | 70 | m | |
| 59 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50 | 3 | đầu | |
| 60 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 12 | đầu | |
| 61 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-240 | 18 | đầu | |
| 62 | Ép đầu cốt đồng M35 | 240 | đầu | |
| 63 | Ép đầu cốt đồng M120 | 36 | đầu | |
| 64 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M150 | 14 | đầu | |
| 65 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M240 | 18 | đầu | |
| 66 | Lắp đặt cáp AV-1x120mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 24 | m | |
| 67 | Lắp đặt Cáp nhôm Al/XLPE/PVC-1x240mm2 (trung tính MBA vào tủ) | 53 | m | |
| 68 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 108 | m | |
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 56 | m | |
| 70 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp | 32 | m | |
| 71 | Lắp đặt ATM 250A trong tủ phân phối TBA | 2 | cái | |
| 72 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 70-95 | 9 | bộ | |
| 73 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 42 | bộ | |
| 74 | Lạt nhựa 450mm | 320 | cái | |
| 75 | Băng dính cách điện | 59 | Cuộn | |
| 76 | Thanh cái tủ phân phối 40x4 (dài 0,4m) | 6 | thanh | |
| 77 | Ghíp móng đồng D8 | 3 | cái | |
| 78 | Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột | 43 | bộ | |
| 79 | Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm) | 54 | bộ | |
| 80 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 12 | Bộ 3 pha | |
| 81 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | 12 | Bộ 4 pha | |
| 82 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 12 | bộ | |
| 83 | Nắp chụp đầu cực CSV | 12 | Bộ 3 pha | |
| 84 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 8 | Bộ 3 pha | |
| 85 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 24 | cái | |
| 86 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 24 | cái | |
| 87 | Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới | 1,5 | ca | |
| 88 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | 8 | quả | |
| 89 | Biển báo tên trạm biến áp | 12 | cái | |
| 90 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 12 | hệ thống | |
| 91 | Biển báo an toàn | 13 | cái | |
| 92 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 10 | bình | |
| 93 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV | 5 | bộ | |
| 94 | Hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 25kg | 3 | bộ | |
| 95 | Tháo hạ MBA 160kVA-22/0,4kV trên bệ | 1 | máy | |
| 96 | Tháo hạ MBA 180kVA-22/0,4kV trên bệ | 1 | máy | |
| 97 | Tháo hạ MBA 160kVA-22/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 98 | Tháo hạ MBA 180kVA-22/0,4kV trên cột | 2 | máy | |
| 99 | Tháo hạ MBA 180kVA-35/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 100 | Lắp đặt lại MBA 160kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | máy | |
| 101 | Lắp đặt lại MBA 180kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 102 | Lắp đặt lại MBA 180kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 103 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 24kV | 5 | bộ | |
| 104 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 105 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 12 | m | |
| 106 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 | 52 | m | |
| 107 | Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV tại trạm biến áp | 2 | tủ | |
| 108 | Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ | 4 | tủ | |
| 109 | Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV | 12 | quả | |
| 110 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 111 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 4 | bộ | |
| 112 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 113 | Hạ và lắp lại cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | 24 | m | |
| 114 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 26 | m | |
| 115 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 26 | m | |
| 116 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 24 | m | |
| 117 | Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A70 xuất tuyến từ tủ phân phối | 4 | m | |
| 118 | Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A95 xuất tuyến từ tủ phân phối | 16 | m | |
| 119 | Hạ thu hồi cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 30 | m | |
| 120 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 6,5 | m | |
| 121 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 19,5 | m | |
| 122 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 12 | m | |
| 123 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50mm2 | 6 | m | |
| 124 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm2 | 6 | m | |
| E | Xây lắp phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | 33 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 (Dựng bằng máy) | 1 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3,5 | 49 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | 49 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 (Dựng bằng máy) | 30 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,5 | 61 | cái | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,5 (Dựng bằng máy) | 15 | cái | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | 15 | cái | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 (Dựng bằng máy) | 71 | cái | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | 22 | cái | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 (Dựng bằng máy) | 44 | cái | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | 2 | cái | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 (Dựng bằng máy) | 7 | cái | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 | 2 | cái | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 (Dựng bằng máy) | 4 | cái | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 (Dựng bằng máy) | 4 | cái | |
| 17 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn VTTB | 1 | Trọn gói công trình | |
| 18 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-1 | 13 | móng | |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 65 | móng | |
| 20 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 21 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 | 6 | móng | |
| 22 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 99 | móng | |
| 23 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B (Thi công bằng máy) | 39 | móng | |
| 24 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3 | 5 | móng | |
| 25 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3 (Thi công bằng máy) | 15 | móng | |
| 26 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền gạch M-3G (Thi công bằng máy) | 4 | móng | |
| 27 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 19 | móng | |
| 28 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B (Thi công bằng máy) | 58 | móng | |
| 29 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-4 | 2 | móng | |
| 30 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền gạch M-4G (Thi công bằng máy) | 9 | móng | |
| 31 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-1 | 1 | móng | |
| 32 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-1B | 1 | móng | |
| 33 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-2 | 1 | móng | |
| 34 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | 3 | móng | |
| 35 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 36 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 | 1 | móng | |
| 37 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 (Thi công bằng máy) | 4 | móng | |
| 38 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền gạch MĐ-3G (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 39 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 4 | móng | |
| 40 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B (Thi công bằng máy) | 14 | móng | |
| 41 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-4 | 1 | móng | |
| 42 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền gạch MĐ-4G (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 43 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền gạch MĐ-5G (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 44 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 29 | bộ | |
| 45 | Bộ xà chữ E | 89 | bộ | |
| 46 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | 17 | bộ | |
| 47 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-5 | 2 | bộ | |
| 48 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | 28 | bộ | |
| 49 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-4 | 2 | bộ | |
| 50 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 | 1 | bộ | |
| 51 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 1.075 | bộ | |
| 52 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) | 4 | bộ | |
| 53 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | 11 | bộ | |
| 54 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | 11 | bộ | |
| 55 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m) | 2 | bộ | |
| 56 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 12m) | 1 | bộ | |
| 57 | Dây nối tiếp địa bổ sung | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 xuống HCĐ, HTĐ | 0,4072 | km | |
| 59 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | 10,296 | km | |
| 60 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | 4,239 | km | |
| 61 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 72 | m | |
| 62 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | 1.090 | m | |
| 63 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 77 | hộp | |
| 64 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 19 | hộp | |
| 65 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50 | 384 | đầu | |
| 66 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 | 72 | đầu | |
| 67 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | 548 | cái | |
| 68 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 1.165 | bộ | |
| 69 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 6 | bộ | |
| 70 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95 | 410 | bộ | |
| 71 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | 2.388 | bộ | |
| 72 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 1.032 | bộ | |
| 73 | Hộp xịt RP7 | 13 | Hộp | |
| 74 | Sứ quả bàng | 481 | quả | |
| 75 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 6.291 | cái | |
| 76 | Dây thép buộc F2 | 23,761 | kg | |
| 77 | Băng dính cách điện | 963 | cuộn | |
| 78 | Hạ cột bê tông | 40 | cột | |
| 79 | Hạ cột bê tông | 170 | cột | |
| 80 | Hạ cột bê tông tự đúc | 20 | cột | |
| 81 | Hạ xà cũ | 240 | bộ | |
| 82 | Hạ xà cũ | 23 | bộ | |
| 83 | Hạ xà cũ | 6 | bộ | |
| 84 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 101 | bộ | |
| 85 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 71 | bộ | |
| 86 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 237 | bộ | |
| 87 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 17 | bộ | |
| 88 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ | 19 | bộ | |
| 89 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng tự chế cũ | 108 | bộ | |
| 90 | Hạ và lắp đặt loa phát thanh | 11 | bộ | |
| 91 | Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng | 4 | tủ | |
| 92 | Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ | 123 | bộ | |
| 93 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện | 270 | m | |
| 94 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện | 1.383 | m | |
| 95 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện | 93 | m | |
| 96 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện, hộp tiếp địa | 619,5 | m | |
| 97 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x7 mm2 | 6 | m | |
| 98 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | 17 | m | |
| 99 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 15 | m | |
| 100 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | 2.725 | m | |
| 101 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện | 42,5 | m | |
| 102 | Hạ thu hồi dây dẫn AV16 | 0,066 | km | |
| 103 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | 0,086 | km | |
| 104 | Hạ thu hồi dây dẫn A-35 | 0,104 | km | |
| 105 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | 10,352 | km | |
| 106 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | 0,912 | km | |
| 107 | Hạ thu hồi dây dẫn AV95 | 0,948 | km | |
| 108 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 | 2,372 | km | |
| 109 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 0,614 | km | |
| 110 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | 0,636 | km | |
| 111 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 0,163 | km | |
| 112 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 cũ | 0,123 | km | |
| 113 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,424 | km | |
| 114 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | 1,4 | km | |
| 115 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 2,791 | km | |
| 116 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 85,574 | tấn | |
| 117 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 5,733 | tấn | |
| 118 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 3,952 | tấn | |
| F | Phần thi công hotline | |||
| 1 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | 3 | 1 bộ | |
| 2 | Thay cò lèo của LBFCO đường dây 3 pha | 3 | 1 cò lèo | |
| 3 | Thay FCO, LBFCO, LA trên đường dây 3 pha | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Thay xà đối xứng đường dây 3 pha | 1 | 1 bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP1F-22 (bao gồm cả cách điện) | 1 | 1 xà | |
| 6 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP2F-22 (bao gồm cả cách điện) | 1 | 1 xà | |
| 7 | Lắp xà lệch trên trụ đường dây 3 pha | 3 | 1 xà | |
| 8 | Lắp chuỗi sứ treo đường dây 3 pha | 12 | 1 sứ | |
| 9 | Lắp chuỗi sứ treo đường dây 3 pha (trên cột có nhánh rẽ) | 6 | 1 sứ | |
| 10 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | 9 | 1 cò lèo | |
| 11 | Lắp cò lèo trên đường dây 2 mạch, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | 3 | 1 cò lèo | |
| 12 | Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline | 4 | ca | |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi