Gói thầu: Gói số 20: Thi công xây dựng công trình giao thông thủy lợi hỗ trợ hợp tác xã NN và PTNT CNC Huyền Trang huyện Tân Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004498-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 20: Thi công xây dựng công trình giao thông thủy lợi hỗ trợ hợp tác xã NN và PTNT CNC Huyền Trang huyện Tân Yên
Số hiệu KHLCNT 20210857246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và đối ứng của Hợp tác xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 21:48:00 đến ngày 2021-10-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,076,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.115478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23095E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.453.890.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.453.890.000 VND .Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình có kết cấu tương tự gói thầu đang xét, gồm: Mặt bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp≥ 1.453.890.000 VND .Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự. - Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận khối lượng xây lắp của Chủ đầu tư (đối với công trình hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.453.890.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông, đã thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình.- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, vật liệu xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, cấp phối các loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc (hoặc thủy bình và Máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Định vị, đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói số 20: Thi công xây dựng công trình giao thông thủy lợi hỗ trợ hợp tác xã NN và PTNT CNC Huyền Trang huyện Tân Yên
Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình thủy lợi, giao thông nội đồng cho một số hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và đối ứng của Hợp tác xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Bắc Địa chỉ: Số 42 đường Trần Cát Chân, Phường Thọ Xương, TP Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Xương Giang. (Địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 đường Hùng Vương, Phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) + Thẩm đinh hồ sơ thiết kế BVTC: Sở Nông nghiệp và PTNT + Thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi cục PHát triển nông thôn


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động máy móc nhân lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang - Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang; SĐT: (0204) 3.829.003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thẩm định giám sát đánh giá đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH NỘI ĐỒNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT52,61m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT129,26m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT1,69m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT971,89m2
5Dán giấy dầu, 2 lớp giấyTheo Chương V của E-HSMT20,91m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V của E-HSMT1,0112100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhTheo Chương V của E-HSMT0,2821100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,1995tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,5173100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,8889100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V của E-HSMT1,0722100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,6846100m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V của E-HSMT91cái
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (san gạt cạnh thành kênh)Theo Chương V của E-HSMT4,9m3
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (san gạt cạnh thành kênh)Theo Chương V của E-HSMT7,84m3
16Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo Chương V của E-HSMT15đoạn ống
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT7,48m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT4,28m3
19Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT12,16m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT44,64m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT0,1422100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,2173100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,1668tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm.Theo Chương V của E-HSMT0,3324tấn
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,08m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT0,61m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo Chương V của E-HSMT0,0575tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V của E-HSMT0,0242100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V của E-HSMT6cấu kiện
30Gia công hệ khung dàn, cánh cốngTheo Chương V của E-HSMT0,0394tấn
31Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V của E-HSMT0,0394tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V của E-HSMT1m2
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,186100m3
B ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG T1
C Đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V của E-HSMT408,846m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9TTheo Chương V của E-HSMT1,0221100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V của E-HSMT1,5087100m2
4Nhựa đường làm khe co giãnTheo Chương V của E-HSMT130,509kg
5Gỗ làm khe giãnTheo Chương V của E-HSMT0,1728m3
6Cắt khe co mặt đường bê tôngTheo Chương V của E-HSMT3,39100m
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V của E-HSMT20,4424100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT1,0864100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT1,0864100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất đánh cấpTheo Chương V của E-HSMT0,1021100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,1021100m3
12Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT4,0938100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT3,0828100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo Chương V của E-HSMT1,011100m3
D Dịch chuyển đường điện
E Tháo dỡ
1Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo Chương V của E-HSMT1,90141km / 1dây
2Vận dụng tháo, lắp lại đường dây thông tin hiện trạngTheo Chương V của E-HSMT0,56961km / 1dây
3Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V của E-HSMT181 cột
4Tháo và lắp lại công tơ (đã lắp các phụ kiện và công tơ). Hộp Theo Chương V của E-HSMT29hộp
5Tháo và lắp lại công tơ (đã lắp các phụ kiện và công tơ). Hộp Theo Chương V của E-HSMT12hộp
6Vận dụng tháo lắp tủ phân phối thông tinTheo Chương V của E-HSMT41 hộp
F Hạ thế
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,198100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT0,77100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT18,0777m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,306100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,306100m3
G dựng cột
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V của E-HSMT19cột
2Mua cột bê tông H7,5 (Cột H7,5B-360daN)Theo Chương V của E-HSMT19cột
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V của E-HSMT0,2384km/dây
4Cáp nhôm 4 lõi AL/XLPE/PVC ABC 4x70mm2Theo Chương V của E-HSMT238,4m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V của E-HSMT0,273km/dây
6Cáp nhôm 4 lõi AL/XLPE/PVC ABC 4x50mm2Theo Chương V của E-HSMT273m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V của E-HSMT0,1386km/dây
8Cáp nhôm 4 lõi AL/XLPE/PVC ABC 4x35mm2Theo Chương V của E-HSMT138,6m
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo Chương V của E-HSMT4bộ
10Mua thép mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V của E-HSMT178,04kg
11Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp)Theo Chương V của E-HSMT34cái
12Ghíp nhôm loại 2BL 16-70Theo Chương V của E-HSMT34cái
13Móc treo (hãm)Theo Chương V của E-HSMT34cái
14Đai thép cột đơn (dài 750mm; rộng 20mm; dày 2mm = 0,24kg/ đai)Theo Chương V của E-HSMT7,2kg
15Đai thép cột đôi (dài 1600mm; rộng 20mm; dày 2mm = 0,5kg/ đai)Theo Chương V của E-HSMT2kg
16Đánh số cộtTheo Chương V của E-HSMT1,710 cột
H Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Chương V của E-HSMT171 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V của E-HSMT12sợi
I Điện chiếu sáng
1Lắp choá đèn ở độ cao Theo Chương V của E-HSMT18bộ
2Đánh số cộtTheo Chương V của E-HSMT1,810 cột
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V của E-HSMT1tủ
4Lắp giá đỡ tủ điệnTheo Chương V của E-HSMT1bộ
5Mạ kẽm nhúng nóng thép làm giá đỡTheo Chương V của E-HSMT25,978kg
6Lắp đặt dây nhôm vặn xoắn 2 lõi Al/XLPE/PVC ABC 2x25mm2Theo Chương V của E-HSMT6,0542100m
7Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo Chương V của E-HSMT0,36100m
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo Chương V của E-HSMT18cần đèn
9Mua thép ống mạ kẽm nhúng nóng D50 dày 2,3mm dài 1,5m (lắp chóa đèn Led 30W)Theo Chương V của E-HSMT27m
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo Chương V của E-HSMT18bộ
11Mua thép mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V của E-HSMT196,16kg
12Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp)Theo Chương V của E-HSMT36cái
13Ghíp nhôm loại 2BL 16-70Theo Chương V của E-HSMT36cái
14Móc treo (hãm)Theo Chương V của E-HSMT36cái
15Đai thép cột đơn (dài 750mm; rộng 20mm; dày 2mm = 0,24kg/ đai)Theo Chương V của E-HSMT7,68kg
16Đai thép cột đôi (dài 1600mm; rộng 20mm; dày 2mm = 0,5kg/ đai)Theo Chương V của E-HSMT2kg
J ĐƯỜNG YÊN TRONG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V của E-HSMT290,718m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9TTheo Chương V của E-HSMT0,7268100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V của E-HSMT1,3264100m2
4Nhựa đường làm khe co giãnTheo Chương V của E-HSMT86,496kg
5Gỗ làm khe giãnTheo Chương V của E-HSMT0,1152m3
6Cắt khe co mặt đường BTTheo Chương V của E-HSMT2,24100m
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V của E-HSMT14,5359100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT2,1725100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT2,1725100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đào đánh cấp (tận dụng để đắp đường)Theo Chương V của E-HSMT0,2538100m3
11Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,2344100m3
12Mua đất C3 để đắp K=0.95Theo Chương V của E-HSMT5,9405100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT5,5113100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,4122100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm có đường kính DmaxTheo Chương V của E-HSMT1,67m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT0,77m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT5,73m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V của E-HSMT0,2153100m2
19Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT2,74m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT14,84m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mmTheo Chương V của E-HSMT12đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo Chương V của E-HSMT10mối nối
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmTheo Chương V của E-HSMT10cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mmTheo Chương V của E-HSMT9đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo Chương V của E-HSMT8mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmTheo Chương V của E-HSMT8cái
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT0,6462100m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V của E-HSMT1,98m3
29Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,0198100m3
30Tháo dỡ tầm cống D300; D600Theo Chương V của E-HSMT15đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.115478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23095E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.453.890.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.453.890.000 VND .Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình có kết cấu tương tự gói thầu đang xét, gồm: Mặt bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp≥ 1.453.890.000 VND .Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự. - Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận khối lượng xây lắp của Chủ đầu tư (đối với công trình hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.453.890.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường.21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông, đã thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường.21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình.- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào, xúc đất2
2 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất, vật liệu xây dựng2
3 Máy ủi San ủi đất, cấp phối các loại1
4 Máy lu Đầm nén đất1
5 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
6 Máy toàn đạc (hoặc thủy bình và Máy kinh vĩ) Định vị, đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->