Gói thầu: Thi công xây dựng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 21:47:00 đến ngày 2021-10-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,936,137,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 đồng. Trong đó 8.400.000.000 đồng = 3 x 2.800.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục cầu bê tông cốt thép, dầm bê tông dự ứng lực và đường dẫn vào cầu.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào (dung tích gàu >= 0,4 m3): | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán thiết bị và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử): | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Xe lu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán thiết bị và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy ủi (công suất >= 108 CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán thiết bị và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Ô tô tự đổ (tải trọng >= 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Xà lan (Tải trọng chuyên chở >= 120 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 25 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán thiết bị và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 1,8 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy phát điện (công suất >= 30 KVA): | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy trộn bêtông (dung tích >= 350 lít): | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy bơm nước: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy khoan: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Máy đầm dùi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy hàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy cắt sắt: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-- Máy uốn cốt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng. Cầu kênh Đứng xã Đông Hiệp. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu) hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này. Trường hợp nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh không đính kèm chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cờ đỏ, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4481 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,5128 | tấn |
| 3 | Gia công thép hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,65 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3584 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,3952 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 123,5821 | m3 |
| 7 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,76 | 100m |
| 8 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,38 | 100m |
| 9 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 10 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | 100m |
| 11 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,72 | 100m |
| 12 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,88 | 100m |
| 13 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100m |
| 14 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,64 | 100m |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | mối nối |
| 16 | Đập đầu cọc BTCT 30x30 M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,61 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2228 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8485 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4368 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,32 | m3 |
| 21 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,48 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc BTCT 20x20 M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,168 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,84 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0597 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2494 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3024 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | m3 |
| 30 | Sơn trụ chống va bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,68 | m2 |
| 31 | Cung cấp thép hình làm cọc định vị sàn đạo (sử dụng 1 tháng khấu hao 1,17%, khấu hao 6 lần lắp dụng 3,5% cho 1 lần, tổng khấu hao 30%, thu hồi 70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,512 | tấn |
| 32 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (sử dụng 1 tháng khấu hao 2%, khấu hao 6 lần lắp dựng cho 4 trụ và 2 mố 42%, tổng khấu hao 50%, thu hồi 50%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8016 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6032 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2064 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (nhân công và máy thi công tính 60% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6032 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (nhân công và máy thi công tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2064 | tấn |
| 37 | Đóng cọc thép hình I270, L=12m trên cạn (phần ngập đất), đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,56 | 100m |
| 38 | Đóng cọc thép hình I270, L=12m trên cạn (phần không ngập đất), đất cấp I (Hệ số NC, MTC 0,75) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | 100m |
| 39 | Đóng cọc thép hình I270, L=12m, dưới nước (phần ngập đất), đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,12 | 100m |
| 40 | Đóng cọc thép hình I270, L=12m, dưới nước (phần không ngập đất), đất cấp I, Hệ số NC, MTC 0,75) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | 100m |
| 41 | Nhổ và thu hồi cọc thép I270, L=12m, trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,56 | 100m cọc |
| 42 | Nhổ và thu hồi cọc thép hình I270, L=12m dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,12 | 100m cọc |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,0685 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,2435 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2049 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4604 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5201 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,546 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,129 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2583 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,3677 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,069 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6844 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8386 | tấn |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,6776 | m3 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,5661 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,1309 | m3 |
| 58 | Tưới lớp chống thấm mặt cầu, lượng 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,375 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,375 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 84,528 | m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4935 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn bản mặt cầu, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,382 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9086 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3888 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0638 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4514 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3759 | tấn |
| 68 | SXLD thép tấm dầm cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2473 | tấn |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3088 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hình khe co giãn mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3088 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo khe co giãn mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0466 | tấn |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,11 | 100m |
| 73 | Cung cấp dầm DƯL I400, H8 L=9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Dầm |
| 74 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su cốt bản thép (200x150x25)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su cốt bản thép (300x150x25)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | cái |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 77 | Lắp dựng giàn cầu thép định hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,1 | tấn |
| 78 | Giàn cầu thép rộng 4,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,68 | Mét |
| 79 | Đoạn nối nhịp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Đoạn |
| 80 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0478 | tấn |
| 81 | Mạ kẽm lan can cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.048,3 | kg |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,112 | m2 |
| 83 | Cung cấp Bulong M20mm L=300 liên kết lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 144 | Bộ |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,128 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 120x120cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 88 | Cung cấp bulon biển báo M10x120 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | Bộ |
| 89 | Cung cấp nắp chụp PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,016 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1758 | tấn |
| 92 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 56 | cái |
| 93 | Bê tông chèn cọc tiêu, đá 4x6 Mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6934 | m3 |
| 94 | Sơn cọc tiêu phản quang, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,128 | m2 |
| 95 | Lắp đặt thanh lan can ống thép tráng kẽm D76mm dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| 96 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đ.kính ngọn >=4,5cm, L=4,5m đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,785 | 100m |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0396 | tấn |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 08mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0495 | tấn |
| 99 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (tương đương TS34) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,648 | 100m2 |
| 100 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4256 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4317 | 100m3 |
| 102 | Tấm nilon lót chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 538,77 | M2 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,6524 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1961 | tấn |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,912 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,648 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 đồng. Trong đó 8.400.000.000 đồng = 3 x 2.800.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục cầu bê tông cốt thép, dầm bê tông dự ứng lực và đường dẫn vào cầu.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 2 | Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào (dung tích gàu >= 0,4 m3): | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán thiết bị và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 2 | - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử): | (kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | - Xe lu >= 10T | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán thiết bị và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 4 | - Máy ủi (công suất >= 108 CV) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán thiết bị và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 5 | - Ô tô tự đổ (tải trọng >= 5 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 6 | - Xà lan (Tải trọng chuyên chở >= 120 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 7 | - Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 25 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán thiết bị và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 8 | - Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 1,8 tấn) | (kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 9 | - Máy phát điện (công suất >= 30 KVA): | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 10 | - Máy trộn bêtông (dung tích >= 350 lít): | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 11 | - Máy bơm nước: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 12 | - Máy khoan: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 13 | - Máy đầm dùi: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 14 | - Máy đầm bàn: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 15 | - Máy hàn: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 16 | - Máy cắt sắt: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 17 | - Máy uốn cốt thép: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi