Gói thầu: Gói số 85: Thi công xây dựng nhà đa năng xã Phong Vân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005261-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 85: Thi công xây dựng nhà đa năng xã Phong Vân
Số hiệu KHLCNT 20210656930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 22:08:00 đến ngày 2021-10-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,067,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.101597E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.20319E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Móng BTCT, Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện hoàn chỉnh.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 1.447.412.000 đồng).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.447.412.000 đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.447.412.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.447.412.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình có đào tạo chuyên ngành dân dụng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, vật liệu xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Định vị, đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép, thép tiền chế
- Số lượng tối thiểu 1
14-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Nén tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói số 85: Thi công xây dựng nhà đa năng xã Phong Vân
Đầu tư hỗ trợ đời sống, sản xuất cho hộ tái định cư và cộng đồng dân sở tại của một số xã có tiếp nhận dân tái định cư Dự án di dân, tái định cư Trường bắn Quốc gia khu vực I
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 9, Nhà A, Trụ Sở liên cơ quan tỉnh Quảng trường 3-2, Phường Ngô Quyền, TP Bắc Gaing, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại 02043558430; Fax: 20204558430
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số 47 đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, Phường Ngồ Quyền TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang; Địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 Hùng Vương Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Tổ thẩm định-Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 9, Nhà A, Trụ Sở liên cơ quan tỉnh Quảng trường 3-2, Phường Ngô Quyền, TP Bắc Gaing, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại 02043558430; Fax: 20204558430


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp hồ sơ là bản gốc hoặc bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: - Giấy đăng ký hoạt động doanh nghiệp, Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm như: Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn bản gốc hoặc chứng thực; Đối với Hợp đồng tương tự, hóa đơn chứng hoạt động xây dựng, báo cáo tài chính phải đối chiều bản gốc - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động máy móc nhân lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 9, Nhà A, Trụ Sở liên cơ quan tỉnh Quảng trường 3-2, Phường Ngô Quyền, TP Bắc Gaing, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại 02043558430; Fax: 20204558430
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Sổ 82, đường Hùng Vương, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thẩm định giám sát đánh giá đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Mua cọc BTCT 200x200 (bao gồm chi phí bốc xếp, vận chuyển đến công trình)Mô tả kỹ thuật chương V218,16m
2Cọc ép âmMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật chương V2,7m3
4Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật chương V1,08100m
5Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V1,152100m
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật chương V36mối nối
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật chương V0,608m3
8Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V0,3474100m3
9Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật chương V4,98961m3
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật chương V11,2571m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,0684100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,1311100m2
13Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V4,5378m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,3714tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,7069tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật chương V1,7256tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,3406100m2
18Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,1047100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,8021100m2
20Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V6,3m3
21Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V9,5297m3
22Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V7,7848m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,185100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V1,1855100m3
25Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V101,1672m3
26Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V49,3347m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,3333tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V2,0908tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V1,4364100m2
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V9,702m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V1,3749100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,2155tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V1,0452tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,8399tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V10,9402m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,4542100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,2211tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,1593tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V3,1772m3
40Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V51,502m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V19,1215m3
42Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V2,772m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V535,117m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V72,996m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V454,032m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V18m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V101,7m
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V54m
49Đắp chữ, tên nhà văn hóaMô tả kỹ thuật chương V3công
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V501,072m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V579,073m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V13,05m2
53Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật chương V5,499m2
54Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V11,7m
55Cửa sổ nhôm hệ , kính dán an toàn 6,38mm (Bao gồm lắp dựng hoàn thiện).Mô tả kỹ thuật chương V29,16m2
56Phụ kiện cửa nhôm hệ , cửa sổ 2-4 cánh mở quay.Mô tả kỹ thuật chương V9bộ
57Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật chương V29,16m2
58Cửa xếp lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày1,0mmMô tả kỹ thuật chương V10,53M2
59Hoa bê tông cửa sổMô tả kỹ thuật chương V32,4m2
60Gia công vì kèo thép I khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật chương V4,7455tấn
61Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật chương V4,7455tấn
62Bu lông vì kèo M18x600Mô tả kỹ thuật chương V72Cái
63Bulong chống cắt I150Mô tả kỹ thuật chương V36cái
64Giằng xà gồ có ren d10:Mô tả kỹ thuật chương V44,352kg
65Giằng vì kèo D12Mô tả kỹ thuật chương V238,6944kg
66tăng đơMô tả kỹ thuật chương V80cái
67Gia công xà gồ thép C100x400x15x3Mô tả kỹ thuật chương V2,3538tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V2,3538tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V397,86m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật chương V3,5898100m2
71Tôn ốp sườn khổ 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật chương V54,32md
72Trần thạch cao phẳng (khung nổi)Mô tả kỹ thuật chương V328,898m2
73Sơn Epoxy sàn ( 1 lớp lót,1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ bảo vệ bề mặt)Mô tả kỹ thuật chương V328,898m2
74Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn kẻ vạch sân cầu)Mô tả kỹ thuật chương V12,48721m2
75Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
76Lắp đặt aptomat MCB-1P-50AMô tả kỹ thuật chương V1cái
77Đèn LED chiếu pha 70w (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật chương V15bộ
78Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật chương V8cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V8cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật chương V180m
81Lắp đặt CU/PVC/PVC 2X2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V120m
82Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20mmMô tả kỹ thuật chương V300m
83Con sứ đón điệnMô tả kỹ thuật chương V1cái
84Lắp đặt quạt treo tường 2 dâyMô tả kỹ thuật chương V6cái
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
86Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
87Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V0,3100m
88Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
89Gia công, đóng cọc chống sét thép góc L63x63x5; L=2.5mMô tả kỹ thuật chương V6cọc
90Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật chương V60m
91Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật chương V40m
92Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật chương V6cái
93Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V8,8m3
94Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,88100m3
95Hồ lô sứMô tả kỹ thuật chương V6cái
96Mũi tôn chống dột ở kim thu sétMô tả kỹ thuật chương V6cái
97Sắt cọc đỡ fi8Mô tả kỹ thuật chương V20kg
98Kẹp đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V2bộ
99Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V2hộp
100Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V1ca
101Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V2,8842100m3
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,051100m2
103Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V5,1m3
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật chương V0,252100m
105Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,3321100m3
106Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật chương V0,1581100m3
107Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật chương V1,3915100m2
108Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V180,895m3
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,1012100m2
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0271tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,1222tấn
112Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,771m3
B THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật chương V1921 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
C THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC - VẬN CHUYỂN
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật chương V34,9091tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật chương V34,9091tấn
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật chương V19,210 tấn/1km
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tảiMô tả kỹ thuật chương V19,210 tấn/1km
5Trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm bằng Cần cẩu 10T, thí nghiệm 2 cọc, trung chuyển 1 lần, 3ca/lầnMô tả kỹ thuật chương V3ca
6Nhân công thao tác trung chuyển đối trọng 03ca/lầnMô tả kỹ thuật chương V3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.101597E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.20319E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Móng BTCT, Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện hoàn chỉnh.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 1.447.412.000 đồng).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.447.412.000 đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.447.412.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.447.412.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình có đào tạo chuyên ngành dân dụng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào, xúc đất1
2 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất, vật liệu xây dựng2
3 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông, gạch đá1
4 Máy cắt uốn cốt thép Cắt, uốn thép các loại1
5 Máy đầm cóc Đầm đất1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Máy hàn điện Hàn thép các loại1
9 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
10 Máy trộn vữa trộn vữa1
11 Máy vận thăng Vận chuyển vật liệu lên cao1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Định vị, đo cao độ1
13 Cần trục≥10T Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép, thép tiền chế1
14 Kích thủy lực Nén tĩnh1
15 Máy ép cọc Ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->