Gói thầu: Gói số 21: Thi công xây dựng các hạng mục giao thông nội động hỗ trợ HTX Rau sạch xã Tiến Dũng huyện Yên Dũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004605-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 21: Thi công xây dựng các hạng mục giao thông nội động hỗ trợ HTX Rau sạch xã Tiến Dũng huyện Yên Dũng
Số hiệu KHLCNT 20210857246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và đối ứng của Hợp tác xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 22:40:00 đến ngày 2021-10-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,725,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.088666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17733E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.908.044.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.908.044.000 VND .Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu bao: Mặt đường bê tông xi măng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự. - Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận khối lượng xây lắp của Chủ đầu tư (đối với công trình hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.908.044.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình.- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, vật liệu xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, cấp phối các loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc (hoặc thủy bình và Máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Định vị, đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói số 21: Thi công xây dựng các hạng mục giao thông nội động hỗ trợ HTX Rau sạch xã Tiến Dũng huyện Yên Dũng
Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình thủy lợi, giao thông nội đồng cho một số hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và đối ứng của Hợp tác xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Bắc Địa chỉ: Số 42 đường Trần Cát Chân, Phường Thọ Xương, TP Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Xương Giang. (Địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 đường Hùng Vương, Phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) + Thẩm định thiết kế: Sở Nông nghiệp và PTNT + Thẩm định dự toán: CHi cục PTNT; + Thẩm định E-HSMT, Kết quả LCNT: Chi cục PTNT


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “Phô tô có chứng thực” bao gồm: - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động máy móc nhân lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang - Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang; SĐT: (0204) 3.829.003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thẩm định giám sát đánh giá đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường nội đồng thôn Buồng Núi
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V của E-HSMT266,884m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9TTheo Chương V của E-HSMT0,6672100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V của E-HSMT1,6355100m2
4Nhựa đường làm khe co giãnTheo Chương V của E-HSMT93,891kg
5Gỗ làm khe giãnTheo Chương V của E-HSMT0,1056m3
6Cắt khe co mặt đường BTTheo Chương V của E-HSMT2,1100m
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V của E-HSMT13,3443100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT4,2696100m3
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT4,2696100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đào đánh cấp (tận dụng để đắp đường)Theo Chương V của E-HSMT1,3556100m3
11Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,091100m3
12Mua đất C3 để đắp K=0.95Theo Chương V của E-HSMT12,016100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT12,0516100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,0744100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm có đường kính DmaxTheo Chương V của E-HSMT0,5m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT0,18m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT1,28m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V của E-HSMT0,0675100m2
19Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT0,8m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT4,25m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mmTheo Chương V của E-HSMT10đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo Chương V của E-HSMT8mối nối
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo Chương V của E-HSMT8cái
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT0,103100m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V của E-HSMT0,64m3
26Tháo dỡ tầm cống D300, D400Theo Chương V của E-HSMT7đoạn ống
27Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,0064100m3
B Đường nội đồng thôn Ninh Tiến
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V của E-HSMT215,698m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9TTheo Chương V của E-HSMT0,5515100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V của E-HSMT1,1698100m2
4Nhựa đường làm khe co giãnTheo Chương V của E-HSMT63,189kg
5Gỗ làm khe giãnTheo Chương V của E-HSMT0,0672m3
6Cắt khe co mặt đường BTTheo Chương V của E-HSMT1,5100m
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V của E-HSMT10,7848100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT1,9778100m3
9Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT1,9778100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đào đánh cấp (tận dụng để đắp đường)Theo Chương V của E-HSMT0,5961100m3
11Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,4843100m3
12Mua đất C3 để đắp K=0.95Theo Chương V của E-HSMT3,4537100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT4,0592100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, đào rãnh hoàn trảTheo Chương V của E-HSMT0,9338100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V của E-HSMT0,1944100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,7394100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,1922100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm có đường kính DmaxTheo Chương V của E-HSMT0,66m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT1,25m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT2,63m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V của E-HSMT0,1675100m2
22Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT2,19m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT11,31m2
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mmTheo Chương V của E-HSMT13đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo Chương V của E-HSMT10mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo Chương V của E-HSMT10cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo Chương V của E-HSMT4đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo Chương V của E-HSMT3mối nối
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo Chương V của E-HSMT3cái
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT0,2697100m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V của E-HSMT1,82m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V của E-HSMT0,79m3
33Tháo dỡ tầm cống D300, D400Theo Chương V của E-HSMT8đoạn ống
34Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,0261100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT1,49m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V của E-HSMT1,76m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT0,24m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT0,9m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT0,1832100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡTheo Chương V của E-HSMT0,0248100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V của E-HSMT0,036100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V của E-HSMT1,3086tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,2502tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V của E-HSMT6cấu kiện
C Đường nội đồng thôn Núi Ô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V của E-HSMT771,88m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9TTheo Chương V của E-HSMT1,9297100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V của E-HSMT5,0439100m2
4Nhựa đường làm khe co giãnTheo Chương V của E-HSMT246,177kg
5Gỗ làm khe giãnTheo Chương V của E-HSMT0,3264m3
6Cắt khe co mặt đường BTTheo Chương V của E-HSMT6,39100m
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V của E-HSMT38,5939100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT11,6169100m3
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT3,3684100m3
10Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT5,8089100m3
11Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT2,4396100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đào đánh cấp (tận dụng để đắp đường)Theo Chương V của E-HSMT3,3556100m3
13Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,7403100m3
14Mua đất C3 để đắp K=0.95Theo Chương V của E-HSMT26,2984100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT26,972100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, đào rãnh hoàn trảTheo Chương V của E-HSMT1,8553100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V của E-HSMT0,6896100m3
18Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT1,1657100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,4721100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm có đường kính DmaxTheo Chương V của E-HSMT2,51m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT1,14m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT9,17m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V của E-HSMT0,4207100m2
24Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT5,75m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT27,07m2
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mmTheo Chương V của E-HSMT5đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo Chương V của E-HSMT4mối nối
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmTheo Chương V của E-HSMT4cái
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mmTheo Chương V của E-HSMT10đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo Chương V của E-HSMT8mối nối
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmTheo Chương V của E-HSMT8cái
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mmTheo Chương V của E-HSMT12đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo Chương V của E-HSMT8mối nối
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo Chương V của E-HSMT8cái
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo Chương V của E-HSMT20đoạn ống
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo Chương V của E-HSMT16mối nối
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo Chương V của E-HSMT16cái
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT0,8689100m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V của E-HSMT4,03m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V của E-HSMT0,84m3
41Tháo dỡ tầm cống D300, D400; D600Theo Chương V của E-HSMT24,5đoạn ống
42Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,0238100m3
43Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,0159100m3
44Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,009100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.088666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17733E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.908.044.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.908.044.000 VND .Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu bao: Mặt đường bê tông xi măng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự. - Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận khối lượng xây lắp của Chủ đầu tư (đối với công trình hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.908.044.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường.21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình.- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập BCH công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào, xúc đất1
2 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất, vật liệu xây dựng1
3 Máy ủi San ủi đất, cấp phối các loại1
4 Máy lu Đầm nén đất1
5 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
6 Máy toàn đạc (hoặc thủy bình và Máy kinh vĩ) Định vị, đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->