Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008652-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 23:59:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211008628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 23:55:00 đến ngày 2021-10-14 23:59:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,301,983,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.490594983E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV trong đó có các hạng mục: Móng tường kè kết cấu cọc bê tông cốt thép và thân tường kè kết cấu bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 6,0 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc công trình thuỷ lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự gói thầu;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (nếu có)).* Lưu ý: Nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc công trình thủy lợi;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).* Lưu ý: Nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).* Lưu ý: Nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 người tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).* Lưu ý: Nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 29KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc Pmax ≥ 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt và có chứng nhận kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy ép cừ Pmax ≥ 70 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt và có chứng nhận kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước ≥ 5,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Lu rung ≥ 10,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Kè ao khu Khúc Toại - Trà Xuyên, phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh (giai đoạn 3)
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên , địa chỉ: Phường Khúc Xuyên
- Chủ đầu tư: UBND phường Khúc Xuyên; địa chỉ: Phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế và lập dự toán xây dựng hạng mục công trình: Công ty TNHH Harico; địa chỉ: Số 123, đường Trần Khánh Dư, Phường Vũ Ninh, Thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; địa chỉ: Thôn Lộ Bao, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên , địa chỉ: Phường Khúc Xuyên
- Chủ đầu tư: UBND phường Khúc Xuyên; địa chỉ: Phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu); xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khúc Xuyên; địa chỉ: Phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÈ 1
1Vớt bèoChương V E-HSMT0,7637100m3
2Thép tấm chống lầy khi thi công kích thước 2mx6m dày 20mmChương V E-HSMT634,6725kg
3Đào vét bùn dày 50cm, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT5,4552100m3
4Mua đất đắp làm đường thi côngChương V E-HSMT225,5526m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT2,2555100m3
6Mua đá dăm 4x6Chương V E-HSMT29,7432m3
7Rải đá dăm làm đường thi côngChương V E-HSMT0,2974100m3
8Đào xúc đất- Cấp đất II, đào đường thi côngChương V E-HSMT2,553100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT6,2189100m3
10Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT6,2189100m3/1km
11Bơm tát nước thi công Chương V E-HSMT25ca
12Ép cọc cừ larsen Chương V E-HSMT41,427100m
13Nhổ cọc cừ larsen Chương V E-HSMT41,427100m
14Vật liệu cừ thép Larsen IVChương V E-HSMT18,4112tấn
15Đào bùn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT2,4405100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT2,4405100m3
17Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT2,4405100m3/1km
18Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT14,3089100m3
19Đắp đất bù tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT9,8073100m3
20Đắp đất bù tường kè, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT1,6844100m3
21Mua đá dăm 4x6 làm sàn đạo thi côngChương V E-HSMT162,2m3
22San đá làm sàn đạoChương V E-HSMT1,622100m3
23Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT60,7844m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT4,77100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmChương V E-HSMT1,7124tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,3244tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16-18mmChương V E-HSMT6,6793tấn
28Mua thép tấm làm bản mãChương V E-HSMT1,5192tấn
29Thép ống D80Chương V E-HSMT0,104tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT1,5509tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT1,5509tấn
32Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V E-HSMT9,54100m
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT1,9875m3
34Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,0199100m3
35Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V E-HSMT0,0199100m3/1km
36Ván khuôn lót móngChương V E-HSMT0,316100m2
37Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT31,6m3
38Ván khuôn móng kèChương V E-HSMT1,58100m2
39Lắp dựng cốt thép móng kè, ĐK 12mmChương V E-HSMT4,1233tấn
40Lắp dựng cốt thép móng kè, ĐK 16mmChương V E-HSMT3,1836tấn
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT142,2m3
42Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT8,7216100m2
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT4,5726tấn
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT10,3872tấn
45Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT153,7205m3
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaChương V E-HSMT26,67m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,44100m
48Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nướcChương V E-HSMT0,2100m2
49Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0508100m3
50Ván khuôn đáy rãnhChương V E-HSMT0,14100m2
51Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT11,884m3
52Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT36,222m3
53Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V E-HSMT217,672m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT55,64m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,2742100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V E-HSMT1,0549tấn
57Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT12,516m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT1491cấu kiện
59Lắp dựng cốt thép râu chờ cột hộ lan, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,168tấn
60Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,384100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,08tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,288tấn
63Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,7834m3
64Ván khuôn lan canChương V E-HSMT0,4728100m2
65Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,2752m3
66Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1659tấn
67Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3871tấn
68Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT14,22m3
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V E-HSMT240,752m2
70Sơn tường hộ lan không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT240,752m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT158m
72Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất IChương V E-HSMT15,9100m
73Ván khuôn lót móng chân cầu aoChương V E-HSMT0,0186100m2
74Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,33m3
75Xây cầu ao bằng gạch xi măngg 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT12,847m3
76Trát tường cầu ao, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V E-HSMT45,0202m2
77Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V E-HSMT0,0702100m
78Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT5,0404m3
79Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,0504100m3
80Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V E-HSMT0,0504100m3/1km
81Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,8672100m3
82Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT0,6893100m3
83Nilong chống mất nướcChương V E-HSMT25,2018m2
84Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT5,0404m3
85Mua ống cống D1200 TTCChương V E-HSMT9,34m
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mmChương V E-HSMT4,671 đoạn ống
87Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 12000mmChương V E-HSMT9cái
88Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT0,9166m3
89Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V E-HSMT0,0774100m
90Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT5,5573m3
91Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,0556100m3
92Vận chuyển phế thải 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V E-HSMT0,0556100m3/1km
93Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,8962100m3
94Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT0,7123100m3
95Nilong chống mất nướcChương V E-HSMT27,7866m2
96Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT5,5573m3
97Mua ống cống D1200 TTCChương V E-HSMT10,11m
98Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mmChương V E-HSMT5,0551 đoạn ống
99Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mmChương V E-HSMT9cái
100Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT1,035m3
101Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT0,0082m3
102Ván khuôn móng cốngChương V E-HSMT0,1146100m2
103Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT4,095m3
104Xây móng bằng gạch xi măngg 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,0825m3
105Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V E-HSMT7,9558m2
106Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0167100m3
107Ván khuôn móng hố gaChương V E-HSMT0,0403100m2
108Bê tông móng hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,674m3
109Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5,4641m3
110Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT23,1387m2
111Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,0655100m2
112Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,0803m3
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT3,84m2
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0216100m2
115Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0592tấn
116Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 8mmChương V E-HSMT0,003tấn
117Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,48m3
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT61cấu kiện
119Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0029100m3
120Ván khuôn đáy hố gaChương V E-HSMT0,0068100m2
121Bê tông đáy hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,289m3
122Xây hố ga bằng gạch xi măngg 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,9972m3
123Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT2,6944m2
124Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT0,7056m2
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0031100m2
126Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,0214tấn
127Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,0011tấn
128Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,1298m3
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT21cấu kiện
130Gia công, lắp đặt cốt thép hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rác, ĐK (6-8)mmChương V E-HSMT0,0264tấn
131Gia công, lắp đặt cốt thép hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rác, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0213tấn
132Gia công, lắp đặt cốt thép hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rác, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,0541tấn
133Bê tông hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,0644m3
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT61cấu kiện
135Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V E-HSMT0,12100m
136Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT2,4m3
137Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,024100m3
138Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V E-HSMT0,024100m3/1km
139Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,07100m3
140Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT0,046100m3
141Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT0,0066100m3
142Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT2,4m3
143Mua ống cống D300 TTCChương V E-HSMT10m
144Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmChương V E-HSMT51 đoạn ống
145Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V E-HSMT3mối nối
146Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V E-HSMT10cái
147Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,3107100m3
148Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,1577100m3
149Nilong lótChương V E-HSMT103,95m2
150Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT20,8m3
151Ván khuôn móng bó vỉaChương V E-HSMT0,07100m2
152Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,91m3
153Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30Chương V E-HSMT70m
154Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,1337100m3
155Lát gạch xi măng tự chèn (160x160x60)mmChương V E-HSMT133,69m2
156Mua đất đắp bờ quai thi côngChương V E-HSMT316m3
157Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT3,16100m3
158Đào phá bờ quai- Cấp đất IIChương V E-HSMT3,16100m3
159Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT8,892100m3
160Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT8,892100m3/1km
B TUYẾN KÈ 2
1Vớt bèoChương V E-HSMT1,0642100m3
2Thép tấm chống lầy khi thi công kích thước 2mx6m dày 20mmChương V E-HSMT733,5825kg
3Vét bùn dày 50cm, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT7,6018100m3
4Mua đất đắp làm đường thi côngChương V E-HSMT192,5m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT1,925100m3
6Mua đá dăm 4x6Chương V E-HSMT37,8m3
7Rải đá dăm làm đường thi côngChương V E-HSMT0,378100m3
8Đào phá đường thi công- Cấp đất IIChương V E-HSMT2,303100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT8,666100m3
10Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT8,666100m3/1km
11Bơm tát nước thi công Chương V E-HSMT27ca
12Ép cọc cừ larsen Chương V E-HSMT49,041100m
13Nhổ cọc cừ larsen Chương V E-HSMT49,041100m
14Vật liệu cừ thép Larsen IVChương V E-HSMT21,795tấn
15Đào bùn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT2,1855100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT2,1855100m3
17Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT2,1855100m3/1km
18Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT24,0977100m3
19Đắp đất bù tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT9,849100m3
20Đắp đất bù tường kè, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT1,978100m3
21Mua đá dăm 4x6 làm sàn đạo thi côngChương V E-HSMT186,38m3
22San đá làm sàn đạoChương V E-HSMT1,8638100m3
23Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT73,5147m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chương V E-HSMT5,739100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmChương V E-HSMT2,0603tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,3903tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16-18mmChương V E-HSMT8,0361tấn
28Mua thép tấm làm bản mãChương V E-HSMT1,825tấn
29Thép ống D80Chương V E-HSMT0,1249tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT1,863tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT1,863tấn
32Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V E-HSMT11,46100m
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT2,3913m3
34Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,0239100m3
35Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V E-HSMT0,0239100m3/1km
36Ván khuôn lót móngChương V E-HSMT0,3826100m2
37Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT38,26m3
38Ván khuôn móng kèChương V E-HSMT1,913100m2
39Lắp dựng cốt thép móng kè, ĐK 12mmChương V E-HSMT4,9935tấn
40Lắp dựng cốt thép móng kè, ĐK 16mmChương V E-HSMT3,8557tấn
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT172,17m3
42Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT10,5598100m2
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT5,4888tấn
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT12,5196tấn
45Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT190,5667m3
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaChương V E-HSMT34,29m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,5313100m
48Vải địa bọc ốngChương V E-HSMT0,2415100m2
49Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0621100m3
50Ván khuôn đáy rãnhChương V E-HSMT0,1697100m2
51Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT15,1603m3
52Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT37,6318m3
53Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT263,704m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT67,4312m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,3321100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V E-HSMT1,2778tấn
57Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT15,1603m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT1801cấu kiện
59Lắp dựng cốt thép râu chờ cột hộ lan, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,203tấn
60Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,4608100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,096tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3456tấn
63Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,9366m3
64Ván khuôn lan canChương V E-HSMT0,5735100m2
65Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,7547m3
66Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2009tấn
67Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4687tấn
68Xây tường chắn bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT17,217m3
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT291,4184m2
70Sơn tường hộ lan không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT291,3882m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT191,3m
72Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất IChương V E-HSMT15,9100m
73Ván khuôn lót móng chân cầu aoChương V E-HSMT0,0186100m2
74Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,33m3
75Xây cầu ao bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT12,847m3
76Trát tường cầu ao, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT45,0202m2
77Ép cọc cừ larsen Chương V E-HSMT6,564100m
78Nhổ cọc cừ larsen Chương V E-HSMT6,564100m
79Vật liệu cừ thép Larsen IVChương V E-HSMT2,9172tấn
80Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,1931100m3
81Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT1,7965100m3
82Mua ống cống D1200 TTCChương V E-HSMT18,11m
83Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mmChương V E-HSMT9,0551 đoạn ống
84Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mmChương V E-HSMT17cái
85Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT0,0212m3
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT0,0082m3
87Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,1146100m2
88Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT4,095m3
89Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,0825m3
90Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V E-HSMT7,9558m2
91Đắp cát đáy hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0056100m3
92Ván khuôn móng hố gaChương V E-HSMT0,0134100m2
93Bê tông đáy hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,558m3
94Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT1,8136m3
95Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT7,6894m2
96Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,0218100m2
97Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,3601m3
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT1,28m2
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V E-HSMT0,0072100m2
100Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0197tấn
101Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 8mmChương V E-HSMT0,001tấn
102Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,16m3
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT21cấu kiện
104Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0145100m3
105Ván khuôn đáy hố gaChương V E-HSMT0,034100m2
106Bê tông đáy hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,445m3
107Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5,8529m3
108Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT13,472m2
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT3,528m2
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0156100m2
111Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,0534tấn
112Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,0027tấn
113Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,649m3
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT101cấu kiện
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rácChương V E-HSMT0,066100m2
116Gia công, lắp đặt cốt thép hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rác, ĐK (6-8)mmChương V E-HSMT0,0088tấn
117Gia công, lắp đặt hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rác, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0071tấn
118Gia công, lắp đặt hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rác, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,018tấn
119Bê tông hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,3548m3
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT21cấu kiện
121Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0227100m3
122Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,0123100m3
123Nilong lótChương V E-HSMT7,55m2
124Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,51m3
125Ván khuôn móng bó vỉaChương V E-HSMT0,034100m2
126Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,442m3
127Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmChương V E-HSMT34m
128Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,0473100m3
129Lát gạch xi măng tự chèn (160x160x60)mmChương V E-HSMT47,27m2
130Mua đất đắp bờ quai thi côngChương V E-HSMT382,6m3
131Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT3,826100m3
132Đào phá bờ quai- Cấp đất IIChương V E-HSMT3,826100m3
133Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT19,1515100m3
134Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT19,1515100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.490594983E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV trong đó có các hạng mục: Móng tường kè kết cấu cọc bê tông cốt thép và thân tường kè kết cấu bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 6,0 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc công trình thuỷ lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự gói thầu;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (nếu có)).* Lưu ý: Nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc công trình thủy lợi;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).* Lưu ý: Nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này.42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).* Lưu ý: Nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này.42
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + ≥ 01 người tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).* Lưu ý: Nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
2 Máy toàn đạc điện tử Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
3 Máy xúc đào ≥ 0,4m3 Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 80l Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
6 Đầm dùi Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
7 Xe ô tô vận chuyển ≥ 5T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
8 Lu rung ≥ 3,5 tấn Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
9 Máy ủi ≥ 29KW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
10 Máy ép cọc Pmax ≥ 50 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt và có chứng nhận kiểm định máy còn hiệu lực5
11 Máy ép cừ Pmax ≥ 70 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt và có chứng nhận kiểm định máy còn hiệu lực3
12 Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 12 tấn Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
13 Ô tô tưới nước ≥ 5,5 m3 Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
15 Lu rung ≥ 10,5 tấn Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->