Gói thầu: Xây lắp - Sửa chữa Trường trung học cơ sở Nguyễn Hiền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Sửa chữa Trường trung học cơ sở Nguyễn Hiền |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách quận năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 06:55:00 đến ngày 2021-10-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,203,616,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu phải đảm bảo các điều kiện tương tự: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: +Loại công trình: Sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo yêu cầu.Khái niệm hoàn thành:-Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xem xét bất cứ phần công việc chuyển nhượng ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật.Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp.+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Phụ lục giá ký hợp đồng.+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.+Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và mức độ phức tạp.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư, xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Chỉ chấp nhận giá trị khối lượng công việc của nhà thầu phụ theo quy định của pháp luật.Ghi chú:-Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng của các tài liệu nêu trên.-Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để phục vụ mục đích làm rõ E-HSDT nếu bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ. Trường hợp nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ so với thời gian ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì xem như “không đạt” Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 843.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.529.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động theo quy định.Đã từng đảm nhiệm và hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình: Xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (ATLĐ).Hợp đồng lao động với Nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Tài liệu xác nhận đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự của Chủ đầu tư. Đồng thời kèm theo: 1/. Hợp đồng thi công xây lắp có Bảng giá ký hợp đồng; 2/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 3/. Tài liệu chứng minh cấp của công trình.Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu đối với các công trình nêu trên;Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành;(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng đảm nhiệm vai trò Kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựng;Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động với nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựng.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động với nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Hợp đồng lao động với nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 5KwNhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250 lítNhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây:-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây:-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp - Sửa chữa Trường trung học cơ sở Nguyễn Hiền Sửa chữa Trường trung học cơ sở Nguyễn Hiền 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách quận năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12. Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng, phường Thới An, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38917456. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ủy ban nhân dân quận 12, Số 1 Lê Thị Riêng, phường Thới An, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3982.6312. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12, Số 1 Lê Thị Riêng, phường Thới An, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38917456. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 48,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tole, nhựa | Theo E-HSMT | 64,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo E-HSMT | 144,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | Theo E-HSMT | 128,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo E-HSMT | 16,128 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo E-HSMT | 3,364 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo E-HSMT | 27,49 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Theo E-HSMT | 136,26 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo E-HSMT | 100,92 | m2 |
| 10 | Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống lên cao xuống | Theo E-HSMT | 43,995 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 47,359 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 47,359 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 47,359 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ các loại đèn, thiết điện + dây dẫn | Theo E-HSMT | 28 | 1 bộ |
| 15 | Dọn dẹp, vệ sinh, xử lý ẩm mốc nền, tường | Theo E-HSMT | 152,28 | m2 |
| B | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Cửa sắt | Theo E-HSMT | 48,8 | m2 |
| 2 | Trần tole | Theo E-HSMT | 32,48 | m2 |
| C | SỬA CHỮA, CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm tay, K = 0,90 | Theo E-HSMT | 3,364 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,364 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ M50 | Theo E-HSMT | 16,128 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo E-HSMT | 190,936 | m2 |
| 5 | Bê tông giằng chân tường, lanh tô đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 0,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường, lanh tô | Theo E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chân tường, lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch không nung 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 16,704 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung 8x8x19cm - chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 251,144 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT | 10,624 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 10,624 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan che gen mái, đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 2,98 | m |
| 15 | CCLĐ trần thạch cao 600x600 dày 9mm, khung nhôm nổi chống ẩm, chống võng, rãnh đen | Theo E-HSMT | 130,48 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch granite 300x600 màu xám nhạt mờ (T1) | Theo E-HSMT | 394,04 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch granite 100x600 màu xám đậm mờ (T3) | Theo E-HSMT | 15,88 | m2 |
| 18 | Ốp tường gạch granite 100x600 màu xanh dương nhạt mờ (T4) | Theo E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 19 | Ốp tường gạch granite 100x600 màu xanh dương đậm mờ (T5) | Theo E-HSMT | 3,16 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch granite 100x600 màu xám đen mờ (T6) | Theo E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 21 | Ốp mặt bệ lavabo bằng đá granite màu đen (T2) | Theo E-HSMT | 20,707 | m2 |
| 22 | Lát sàn gạch granite 300x600 chống trượt màu xám nhạt mờ (S1) | Theo E-HSMT | 69,36 | m2 |
| 23 | Lát sàn gạch granite 300x600 chống trượt màu xám đậm mờ (S2) | Theo E-HSMT | 64,08 | m2 |
| 24 | Lát sàn bằng đá granite màu đen (S3) | Theo E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 25 | CCLĐ khung đỡ chậu rửa bằng inox 304 hộp 30x30x2mm liên kết hàn (đã bao gồm vật tư phụ) | Theo E-HSMT | 161,028 | kg |
| 26 | CCLĐ tấm vách compact 18mm màu xám (bao gồm tất cả phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo E-HSMT | 71,928 | m2 |
| 27 | CCLĐ tấm vách compact 18mm màu vàng nhạt (đã bao gồm tất cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 28 | CCLĐ cửa thép sơn tĩnh điện màu xanh dương nhạt + logo inox bóng mờ, hoàn thiện chi tiết theo thiết kế (đã bao gồm tay gạt, chốt, khóa và tất cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 29 | CCLĐ cửa thép sơn tĩnh điện màu vàng cam + logo inox bóng mờ, hoàn thiện chi tiết theo thiết kế (đã bao gồm tay gạt, chốt, khóa và tất cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 30 | CCLĐ cửa sổ bật khung nhôm hệ 1000 dày 1,4mm màu trắng, kính cường lực 10ly (đã bao gồm tất cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 31 | CCLĐ Đèn Downlight âm trần 9W, D120 | Theo E-HSMT | 60 | bộ |
| 32 | CCLĐ Quạt treo tường | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | CCLĐ Quạt hút gắn tường 140 L/S | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | CCLĐ Đế âm gắn công tắc, ổ cắm. | Theo E-HSMT | 8 | hộp |
| 38 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo E-HSMT | 588 | m |
| 39 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² | Theo E-HSMT | 432 | m |
| 40 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D20 (đặt chìm) | Theo E-HSMT | 112 | m |
| 41 | CCLĐ Ống PPR PN10 Ø20 x 1.9mm - 10bar | Theo E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 42 | CCLĐ Ống PPR PN10 Ø25 x 2.3mm - 10bar | Theo E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 43 | CCLĐ Ống PPR PN10 Ø32 x 2.9mm - 10bar | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 44 | CCLĐ Ống PPR PN10 Ø40 x 3.7mm - 10bar | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 20mm PN10 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 25/20mm PN10 | Theo E-HSMT | 53 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 25mm PN10 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 32/25mm PN10 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 32mm PN10 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 40mm PN10 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 40/32mm PN10 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Co PPR đường kính 25/20mm PN10 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt Co PPR đường kính 20mm PN10 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co PPR đường kính 25mm PN10 | Theo E-HSMT | 35 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co PPR đường kính 32mm PN10 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co PPR đường kính 40mm PN10 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co PPR đường kính 40/32mm PN10 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Co răng trong PPR đường kính 20mm PN10 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cùm treo ống đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cùm treo ống đường kính 40mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van khóa Ø25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Van khóa Ø32 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van khóa Ø40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt giảm PPR đường kính 32/25mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Theo E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Theo E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 69 | CCLĐ Ống uPVC Ø42 x 2.1mm - 9 bar | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 70 | CCLĐ Ống uPVC Ø60 x 2.8mm - 9 bar | Theo E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 71 | CCLĐ Ống uPVC Ø90 x 3.8mm - 9 bar | Theo E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 72 | CCLĐ Ống uPVC Ø114 x 4.9mm - 9 bar | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 73 | CCLĐ Y uPVC Ø60 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 74 | CCLĐ Y uPVC Ø60x42 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 75 | CCLĐ Y uPVC Ø90 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | CCLĐ Y uPVC Ø90x60 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 77 | CCLĐ Y uPVC Ø114 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 78 | CCLĐ Y uPVC Ø114x60 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | CCLĐ Tê uPVC Ø60x60 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | CCLĐ Tê uPVC Ø90x60 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | CCLĐ Tê uPVC Ø114x60 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | CCLĐ Lơi uPVC Ø42 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 83 | CCLĐ Lơi uPVC Ø60 | Theo E-HSMT | 88 | cái |
| 84 | CCLĐ Lơi uPVC Ø90 | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 85 | CCLĐ Lơi uPVC Ø114 | Theo E-HSMT | 66 | cái |
| 86 | CCLĐ Co uPVC Ø42 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 87 | CCLĐ Co uPVC Ø60 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | CCLĐ Bít Ø90 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 89 | CCLĐ Bít Ø114 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | CCLĐ Cùm treo ống Ø60 | Theo E-HSMT | 171 | cái |
| 91 | CCLĐ Cùm treo ống Ø90 | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 92 | CCLĐ Cùm treo ống Ø114 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 93 | CCLĐ Y thông tắc Ø90 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | CCLĐ Y thông tắc Ø114 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | CCLĐ Xiphong Ø60 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 96 | CCLĐ Bồn cầu - bao gồm thiết bị, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 97 | CCLĐ Chậu rửa - bao gồm cả vòi nước, bộ xả và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 98 | CCLĐ Chậu tiểu nam - bao gồm cả vòi xả và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 99 | CCLĐ Vòi xịt rửa bồn cầu | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 100 | CCLĐ Hộp giấy vệ sinh | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | CCLĐ Phễu thoát sàn 150x150mm (Ø60) | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| D | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo E-HSMT | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu phải đảm bảo các điều kiện tương tự: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: +Loại công trình: Sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo yêu cầu.Khái niệm hoàn thành:-Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xem xét bất cứ phần công việc chuyển nhượng ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật.Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp.+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Phụ lục giá ký hợp đồng.+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.+Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và mức độ phức tạp.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư, xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Chỉ chấp nhận giá trị khối lượng công việc của nhà thầu phụ theo quy định của pháp luật.Ghi chú:-Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng của các tài liệu nêu trên.-Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để phục vụ mục đích làm rõ E-HSDT nếu bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ. Trường hợp nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ so với thời gian ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì xem như “không đạt” Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 843.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.529.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động theo quy định.Đã từng đảm nhiệm và hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình: Xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (ATLĐ).Hợp đồng lao động với Nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Tài liệu xác nhận đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự của Chủ đầu tư. Đồng thời kèm theo: 1/. Hợp đồng thi công xây lắp có Bảng giá ký hợp đồng; 2/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 3/. Tài liệu chứng minh cấp của công trình.Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu đối với các công trình nêu trên;Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành;(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng đảm nhiệm vai trò Kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựng;Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động với nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựng.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động với nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Hợp đồng lao động với nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất > 5KwNhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích > 250 lítNhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Tời điện | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây:-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Giàn giáo | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây:-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi