Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 06:12:00 đến ngày 2021-10-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,683,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60251945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2050389E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.478.424.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực). - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt,uốn sắt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Trường tiểu học THCS Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 06 phòng, cải tạo nhà lớp học 02 tầng thành nhà ăn + ở bán trú, khuôn viên sân 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2020 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Minh. Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373 ; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đông Minh; Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo BVTK phê duyệt | 21,591 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK phê duyệt | 10,8122 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào | Theo BVTK phê duyệt | 2,9163 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK phê duyệt | 28,1264 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 36,8522 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK phê duyệt | 0,5786 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 7,0861 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK phê duyệt | 0,8013 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 0,0868 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 1,9808 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,2859 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 132,179 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 13,7043 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK phê duyệt | 0,5063 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 0,3175 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 1,5855 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng, xây be giằng móng, gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 8,6732 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 1,0801 | 100m3 |
| 19 | Thi công đắp cấp phối đá dăm tôn nền nhà, độchặt K90 | Theo BVTK phê duyệt | 1,993 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 21,6022 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 9km | Theo BVTK phê duyệt | 21,6022 | 10m³/1km |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo BVTK phê duyệt | 2,1602 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 30,6608 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 50,4 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK phê duyệt | 2,475 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 18,1234 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK phê duyệt | 2,8844 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK phê duyệt | 0,3708 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK phê duyệt | 2,5836 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK phê duyệt | 0,4004 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 38,3598 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK phê duyệt | 3,4876 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK phê duyệt | 1,3668 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK phê duyệt | 3,9938 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | Theo BVTK phê duyệt | 4,2265 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 84,7811 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTK phê duyệt | 9,2571 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 7,7831 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 1,959 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo BVTK phê duyệt | 0,2263 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 0,3153 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao | Theo BVTK phê duyệt | 0,2371 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 4,8946 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 0,7506 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK phê duyệt | 0,1208 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK phê duyệt | 0,476 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 126,0558 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 17,0755 | m3 |
| 49 | Xây tường lan can, gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 8,734 | m3 |
| 50 | Lam thép hộp 60x60 | Theo BVTK phê duyệt | 49,335 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 438,1282 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 707,8336 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 97,842 | m2 |
| 54 | Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 50,76 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 210,248 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 423,82 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 925,71 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 82,371 | m2 |
| 59 | Ốp tường bằng gạch 300x600 | Theo BVTK phê duyệt | 138,895 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK phê duyệt | 509,4812 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK phê duyệt | 2.139,7346 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK phê duyệt | 2,1569 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 2,1275 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo BVTK phê duyệt | 633,8712 | m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTK phê duyệt | 1,7293 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK phê duyệt | 110,144 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK phê duyệt | 1,7293 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo BVTK phê duyệt | 2,394 | 100m2 |
| 69 | Ke chống bão ( a500) | Theo BVTK phê duyệt | 478,8 | cái |
| 70 | Tôn úp nóc | Theo BVTK phê duyệt | 34,2 | m |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 216,379 | m2 |
| 72 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BVTK phê duyệt | 216,379 | m2 |
| 73 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Theo BVTK phê duyệt | 82,08 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 185,6 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 126,4 | m |
| 76 | Logo | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK phê duyệt | 9,3954 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK phê duyệt | 3,1318 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK phê duyệt | 4,6977 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 21,8938 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 82 | Trát bậc tam cấp, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 86,085 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp | Theo BVTK phê duyệt | 56,025 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang | Theo BVTK phê duyệt | 30,06 | m2 |
| 85 | Tay vịn Inox 304, cầu thang Inox 304 | Theo BVTK phê duyệt | 10,17 | m |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK phê duyệt | 53,8338 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK phê duyệt | 17,9446 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK phê duyệt | 14,8407 | m3 |
| 89 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 6,8019 | m3 |
| 90 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 4,5619 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 105,536 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 66,252 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 4,494 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 0,2848 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK phê duyệt | 0,2211 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 158 | 1cấu kiện |
| 97 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo BVTK phê duyệt | 48,6 | m2 |
| 98 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo BVTK phê duyệt | 78,66 | m2 |
| 99 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Theo BVTK phê duyệt | 2,2591 | m2 |
| 100 | Vách kính, kính mờ dày 6,38mm | Theo BVTK phê duyệt | 10,7184 | m2 |
| 101 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt bằng Inox 304 | Theo BVTK phê duyệt | 78,66 | m2 |
| 102 | Bảng chống lóa | Theo BVTK phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo BVTK phê duyệt | 7,6096 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,77 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo BVTK phê duyệt | 21 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo BVTK phê duyệt | 7 | cái |
| 107 | Tủ điện ngoài nhà | Theo BVTK phê duyệt | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Theo BVTK phê duyệt | 62 | m |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK phê duyệt | 7,44 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Theo BVTK phê duyệt | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm (NC,M*1,5) | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| 115 | Tủ điện nhà | Theo BVTK phê duyệt | 2 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Tủ điện tầng | Theo BVTK phê duyệt | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 80 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 45 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 250 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 1.350 | m |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo BVTK phê duyệt | 54 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn Downling - Compact (hoặc tương đương) | Theo BVTK phê duyệt | 15 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn chiếu cầu thang | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTK phê duyệt | 30 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| 132 | Máy chiếu (chờ) | Theo BVTK phê duyệt | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTK phê duyệt | 32 | cái |
| 136 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BVTK phê duyệt | 42 | cái |
| 137 | Đế âm chìm | Theo BVTK phê duyệt | 40 | hộp |
| 138 | Giá lắp AT | Theo BVTK phê duyệt | 40 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối | Theo BVTK phê duyệt | 26 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa xoắn | Theo BVTK phê duyệt | 360 | m |
| 141 | Lắp đặt ống ghen mềm | Theo BVTK phê duyệt | 400 | m |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| 143 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mm | Theo BVTK phê duyệt | 86,3 | m |
| 145 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo BVTK phê duyệt | 30 | m |
| 146 | Sứ chân kim | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| 147 | Đế kim thu sét | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK phê duyệt | 1,8 | 1m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 150 | Tiêu lệch chữa cháy | Theo BVTK phê duyệt | 6 | bộ |
| 151 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo BVTK phê duyệt | 6 | hộp |
| 152 | Bình chữa cháy MZF4 4 kg (hoặc tương đương) | Theo BVTK phê duyệt | 6 | bình |
| 153 | Bình chữa cháy CO2 3 kg (hoặc tương đương) | Theo BVTK phê duyệt | 12 | bình |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG THÀNH NHÀ ĂN NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ tường | Theo BVTK phê duyệt | 20,656 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo BVTK phê duyệt | 716,4045 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt granito | Theo BVTK phê duyệt | 22,654 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK phê duyệt | 3,195 | m2 |
| 5 | Làm sạch sê nô | Theo BVTK phê duyệt | 136,41 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ phần điện cũ | Theo BVTK phê duyệt | 10 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTK phê duyệt | 4,2689 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Theo BVTK phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 10 | Đục lớp vữa cạnh cửa | Theo BVTK phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK phê duyệt | 325,1096 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo BVTK phê duyệt | 422,43 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo BVTK phê duyệt | 466,4924 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 64,08 | m2 |
| 15 | Đục lớp vữa cạnh cửa | Theo BVTK phê duyệt | 39,072 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK phê duyệt | 302,63 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo BVTK phê duyệt | 481,85 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo BVTK phê duyệt | 517,8199 | m2 |
| 19 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo BVTK phê duyệt | 76,7791 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo BVTK phê duyệt | 76,7791 | m3 |
| 21 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 40m tiếp theo | Theo BVTK phê duyệt | 76,7791 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK phê duyệt | 76,7791 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 10,3km bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK phê duyệt | 76,7791 | m3 |
| 24 | Xây lan can, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 25,8139 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 173,3692 | m2 |
| 26 | Ốp tường gạch màu xanh ngọc | Theo BVTK phê duyệt | 60,126 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK phê duyệt | 829,6477 | m2 |
| 28 | Lam sắt hộp 60x60 sơn màu xanh ngọc | Theo BVTK phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 29 | Trát bậc tam cấp, cầu thang trước khi lát đá - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 104,8353 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp | Theo BVTK phê duyệt | 63,6053 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang | Theo BVTK phê duyệt | 41,23 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm lớp 1, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 136,41 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm lớp 2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 136,41 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo BVTK phê duyệt | 136,41 | m2 |
| 35 | Đắp cát bù phụ nền tầng 1 bị lún, hao hụt khi tháo dỡ, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 0,2601 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 16,2555 | m3 |
| 37 | Lớp vữa lót bù phụ trước khi lát nền, VXM M75, PC40 | Theo BVTK phê duyệt | 325,1096 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 325,1096 | m2 |
| 39 | Ốp tường trong phòng ăn, gạch 300x600mm, Vữa XM M75 | Theo BVTK phê duyệt | 58,176 | m2 |
| 40 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 38,808 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK phê duyệt | 869,5544 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo BVTK phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo BVTK phê duyệt | 46,8 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm | Theo BVTK phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 45 | Hoa sắt cửa bằng Inox 304 KT14x14mm | Theo BVTK phê duyệt | 46,8 | m2 |
| 46 | Lớp vữa lót bù phụ trước khi lát nền, VXM M75, PC40 | Theo BVTK phê duyệt | 302,63 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 302,63 | m2 |
| 48 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 39,072 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK phê duyệt | 1.038,7419 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo BVTK phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo BVTK phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm | Theo BVTK phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 53 | Hoa sắt cửa bằng Inox 304 KT14x14mm | Theo BVTK phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (dự kiến hoàn thiện 2 tháng) | Theo BVTK phê duyệt | 7,092 | 100m2 |
| 55 | Tủ điện ngoài nhà | Theo BVTK phê duyệt | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Theo BVTK phê duyệt | 50 | m |
| 58 | Cáp kéo căng dây nguồn | Theo BVTK phê duyệt | 50 | m |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK phê duyệt | 5,04 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm (NC,M*1,5) | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Tủ điện nhà | Theo BVTK phê duyệt | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Tủ điện tầng | Theo BVTK phê duyệt | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 45 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 110 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 950 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Theo BVTK phê duyệt | 1.105 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo BVTK phê duyệt | 45 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Downling - Compact (hoặc tương đương) | Theo BVTK phê duyệt | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn chiếu cầu thang | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTK phê duyệt | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTK phê duyệt | 22 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BVTK phê duyệt | 22 | cái |
| 84 | Đế âm chìm | Theo BVTK phê duyệt | 30 | hộp |
| 85 | Giá lắp AT | Theo BVTK phê duyệt | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối | Theo BVTK phê duyệt | 22 | hộp |
| 87 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Theo BVTK phê duyệt | 335,762 | m2 |
| 88 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo BVTK phê duyệt | 83,7338 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo BVTK phê duyệt | 83,7338 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo BVTK phê duyệt | 83,7338 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK phê duyệt | 83,7338 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK phê duyệt | 83,7338 | m3 |
| 93 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo BVTK phê duyệt | 334,935 | m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 2,9498 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK phê duyệt | 0,3034 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK phê duyệt | 0,0403 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK phê duyệt | 0,3986 | tấn |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 30,34 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK phê duyệt | 30,34 | m2 |
| 100 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 19,7657 | m3 |
| 101 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 329,4284 | m2 |
| 102 | Xây tường thu hồi vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 26,3826 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 269,474 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK phê duyệt | 2,1814 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK phê duyệt | 2,1814 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK phê duyệt | 155,992 | 1m2 |
| 107 | Ke chống bão | Theo BVTK phê duyệt | 500 | cái |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo BVTK phê duyệt | 3,4477 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc | Theo BVTK phê duyệt | 63,35 | m |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo BVTK phê duyệt | 10 | cái |
| 111 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo BVTK phê duyệt | 9 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo BVTK phê duyệt | 126 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo BVTK phê duyệt | 66 | m |
| 114 | Sứ chân kim | Theo BVTK phê duyệt | 8 | cái |
| 115 | Đế kim thu sét | Theo BVTK phê duyệt | 8 | cái |
| 116 | Đào rãnh chôn dây dẫn sét | Theo BVTK phê duyệt | 23,1 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất rãnh chôn dây dẫn sét | Theo BVTK phê duyệt | 23,1 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC, SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY, TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 12,8794 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 1,0281 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 1,2517 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 0,4636 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 0,0927 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK phê duyệt | 0,0927 | 10m³/1km |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 7,5632 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 15,1263 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK phê duyệt | 0,3057 | 100m2 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 24,2176 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 3,7946 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 9,0816 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK phê duyệt | 0,139 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK phê duyệt | 1,1008 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK phê duyệt | 8,6464 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK phê duyệt | 0,4447 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK phê duyệt | 0,4578 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 148 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 8,0031 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 0,7203 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 26,677 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 5,3354 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK phê duyệt | 5,3354 | 10m³/1km |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 16,6915 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 56,8312 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 365,6264 | m2 |
| 27 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo BVTK phê duyệt | 226,5294 | m2 |
| 28 | Đất màu trồng cây | Theo BVTK phê duyệt | 80,7374 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất màu vào bồn cây | Theo BVTK phê duyệt | 80,7374 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 3,1313 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 0,2818 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 10,4377 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 0,2088 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 0,2088 | 100m3/1km |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 6,5234 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 23,2359 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 118,5724 | m2 |
| 38 | Ốp gạch thẻ tường tiểu cảnh | Theo BVTK phê duyệt | 118,5724 | m2 |
| 39 | Đất màu trồng cây | Theo BVTK phê duyệt | 76,9537 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất màu vào bồn cây | Theo BVTK phê duyệt | 76,9537 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 6,9675 | m3 |
| 42 | Lát gạch hạ long 400x400, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 69,675 | m2 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 8,8575 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 8,8575 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 8,8575 | 100m3/1km |
| 46 | Vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tông | Theo BVTK phê duyệt | 4.084 | m2 |
| 47 | Ni lông tái sinh lót nền | Theo BVTK phê duyệt | 4.084 | m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 408,4 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 4.084 | m2 |
| 50 | Lát gạch TEZAZO, gạch 400x400, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 4.084 | m2 |
| 51 | Vận chuyển, bốc xếp gạch terrazzo 400x400 | Theo BVTK phê duyệt | 4.124,84 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 75,9 | m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo BVTK phê duyệt | 7,59 | 100m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 75,9 | m3 |
| 55 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo BVTK phê duyệt | 56,925 | 10m |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo BVTK phê duyệt | 5,4525 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo BVTK phê duyệt | 5,4525 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo BVTK phê duyệt | 5,4525 | 100m3/1km |
| 59 | Mua đất đắp (Vận chuyển 46,4Km) | Theo BVTK phê duyệt | 1.061,115 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 10,6112 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 10,6112 | 100m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 10,6112 | 100m3/1km |
| 63 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo BVTK phê duyệt | 1.061,115 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo BVTK phê duyệt | 1.061,115 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 240m tiếp theo | Theo BVTK phê duyệt | 1.061,115 | m3 |
| 66 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 9,6465 | 100m3 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn để máy tính | Theo BVTK phê duyệt | 15 | Cái |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Theo BVTK phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Bảng từ trên phòng học | Theo BVTK phê duyệt | 8 | Cái |
| 4 | Bảng tin | Theo BVTK phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Bàn ghế THCS | Theo BVTK phê duyệt | 100 | bộ |
| 6 | Bàn ghế tiểu học | Theo BVTK phê duyệt | 150 | bộ |
| 7 | Sửa chữa bàn ghế các lớp học | Theo BVTK phê duyệt | 75 | bộ |
| 8 | Bàn ghế phòng học ngoại ngữ | Theo BVTK phê duyệt | 20 | bộ |
| 9 | Bàn ghế giáo viên phòng ngoại ngữ | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ti vi 75 inch | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60251945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2050389E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.478.424.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực). - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5T | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23 kw | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 1 kW | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy cắt,uốn sắt thép ≥ 5 kW | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi