Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015897-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211015130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 06:12:00 đến ngày 2021-10-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,683,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60251945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2050389E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.478.424.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực). - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt,uốn sắt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Trường tiểu học THCS Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 06 phòng, cải tạo nhà lớp học 02 tầng thành nhà ăn + ở bán trú, khuôn viên sân
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tây Thành + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2020 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Minh. Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373 ; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đông Minh; Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3Theo BVTK phê duyệt21,5911m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK phê duyệt10,81221m3
3Đào móng, máy đào Theo BVTK phê duyệt2,9163100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt28,1264m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt36,8522m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK phê duyệt0,5786100m2
7Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt7,0861m3
8Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK phê duyệt0,8013100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo BVTK phê duyệt0,0868tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo BVTK phê duyệt1,9808tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo BVTK phê duyệt0,2859tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt132,179m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt13,7043m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK phê duyệt0,5063100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BVTK phê duyệt0,3175tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BVTK phê duyệt1,5855tấn
17Xây tường thẳng, xây be giằng móng, gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt8,6732m3
18Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt1,0801100m3
19Thi công đắp cấp phối đá dăm tôn nền nhà, độchặt K90Theo BVTK phê duyệt1,993100m3
20Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt21,602210m³/1km
21Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 9kmTheo BVTK phê duyệt21,602210m³/1km
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo BVTK phê duyệt2,1602100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt30,6608m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt50,4m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK phê duyệt2,475m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt18,1234m3
27Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK phê duyệt2,8844100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK phê duyệt0,3708tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK phê duyệt2,5836tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK phê duyệt0,4004tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt38,3598m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK phê duyệt3,4876100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK phê duyệt1,3668tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK phê duyệt3,9938tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Theo BVTK phê duyệt4,2265tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt84,7811m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTK phê duyệt9,2571100m2
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo BVTK phê duyệt7,7831tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt1,959m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo BVTK phê duyệt0,2263100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo BVTK phê duyệt0,3153tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao Theo BVTK phê duyệt0,2371tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt4,8946m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,7506100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK phê duyệt0,1208tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK phê duyệt0,476tấn
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt126,0558m3
48Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK phê duyệt17,0755m3
49Xây tường lan can, gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt8,734m3
50Lam thép hộp 60x60Theo BVTK phê duyệt49,335m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt438,1282m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt707,8336m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt97,842m2
54Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt50,76m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt210,248m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt423,82m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt925,71m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt82,371m2
59Ốp tường bằng gạch 300x600Theo BVTK phê duyệt138,895m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK phê duyệt509,4812m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK phê duyệt2.139,7346m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt2,1569m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt2,1275m3
64Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmTheo BVTK phê duyệt633,8712m2
65Sản xuất xà gồ thépTheo BVTK phê duyệt1,7293tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK phê duyệt110,1441m2
67Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK phê duyệt1,7293tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳTheo BVTK phê duyệt2,394100m2
69Ke chống bão ( a500)Theo BVTK phê duyệt478,8cái
70Tôn úp nócTheo BVTK phê duyệt34,2m
71Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt216,379m2
72Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo BVTK phê duyệt216,379m2
73Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcmTheo BVTK phê duyệt82,08m2
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt185,6m
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt126,4m
76LogoTheo BVTK phê duyệt1bộ
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK phê duyệt9,39541m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK phê duyệt3,1318m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt4,6977m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt21,8938m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt15,12m2
82Trát bậc tam cấp, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt86,085m2
83Lát đá bậc tam cấpTheo BVTK phê duyệt56,025m2
84Lát đá bậc cầu thangTheo BVTK phê duyệt30,06m2
85Tay vịn Inox 304, cầu thang Inox 304Theo BVTK phê duyệt10,17m
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK phê duyệt53,83381m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK phê duyệt17,9446m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt14,8407m3
89Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt6,8019m3
90Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt4,5619m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt105,536m2
92Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt66,252m2
93Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt4,494m3
94Ván khuôn gỗ tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,2848100m2
95Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK phê duyệt0,2211tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt1581cấu kiện
97Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo BVTK phê duyệt48,6m2
98Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo BVTK phê duyệt78,66m2
99Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính trắng dày 6,38mmTheo BVTK phê duyệt2,2591m2
100Vách kính, kính mờ dày 6,38mmTheo BVTK phê duyệt10,7184m2
101Hoa sắt cửa sổ bằng sắt bằng Inox 304Theo BVTK phê duyệt78,66m2
102Bảng chống lóaTheo BVTK phê duyệt25,92m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo BVTK phê duyệt7,6096100m2
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo BVTK phê duyệt0,77100m
105Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmTheo BVTK phê duyệt21cái
106Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo BVTK phê duyệt7cái
107Tủ điện ngoài nhàTheo BVTK phê duyệt1hộp
108Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo BVTK phê duyệt1cái
109CU/XLPE/PVC 3x25+1x16Theo BVTK phê duyệt62m
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo BVTK phê duyệt7,441m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK phê duyệt2,48m3
112Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mmTheo BVTK phê duyệt0,62100m
113Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mmTheo BVTK phê duyệt10cái
114Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm (NC,M*1,5)Theo BVTK phê duyệt6cái
115Tủ điện nhàTheo BVTK phê duyệt2hộp
116Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo BVTK phê duyệt1cái
117Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo BVTK phê duyệt2cái
118Tủ điện tầngTheo BVTK phê duyệt1hộp
119Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo BVTK phê duyệt1cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo BVTK phê duyệt2cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo BVTK phê duyệt3cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo BVTK phê duyệt3cái
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo BVTK phê duyệt80m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo BVTK phê duyệt45m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo BVTK phê duyệt250m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo BVTK phê duyệt1.350m
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo BVTK phê duyệt54bộ
128Lắp đặt đèn Downling - Compact (hoặc tương đương)Theo BVTK phê duyệt15bộ
129Lắp đặt đèn chiếu cầu thangTheo BVTK phê duyệt2bộ
130Lắp đặt quạt trầnTheo BVTK phê duyệt30cái
131Lắp đặt quạt treo tườngTheo BVTK phê duyệt6cái
132Máy chiếu (chờ)Theo BVTK phê duyệt6bộ
133Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo BVTK phê duyệt3cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTK phê duyệt2cái
135Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTK phê duyệt32cái
136Lắp đặt ô cắm đôiTheo BVTK phê duyệt42cái
137Đế âm chìmTheo BVTK phê duyệt40hộp
138Giá lắp ATTheo BVTK phê duyệt40cái
139Lắp đặt hộp nốiTheo BVTK phê duyệt26hộp
140Lắp đặt ống nhựa xoắnTheo BVTK phê duyệt360m
141Lắp đặt ống ghen mềmTheo BVTK phê duyệt400m
142Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo BVTK phê duyệt6cái
143Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo BVTK phê duyệt6cọc
144Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mmTheo BVTK phê duyệt86,3m
145Kéo rải dây tiếp địaTheo BVTK phê duyệt30m
146Sứ chân kimTheo BVTK phê duyệt6cái
147Đế kim thu sétTheo BVTK phê duyệt1cái
148Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo BVTK phê duyệt1,81m3
149Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK phê duyệt1,8m3
150Tiêu lệch chữa cháyTheo BVTK phê duyệt6bộ
151Hộp đựng bình chữa cháyTheo BVTK phê duyệt6hộp
152Bình chữa cháy MZF4 4 kg (hoặc tương đương)Theo BVTK phê duyệt6bình
153Bình chữa cháy CO2 3 kg (hoặc tương đương)Theo BVTK phê duyệt12bình
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG THÀNH NHÀ ĂN NGHỈ BÁN TRÚ
1Phá dỡ tườngTheo BVTK phê duyệt20,656m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo BVTK phê duyệt716,4045m2
3Đục tẩy bề mặt granitoTheo BVTK phê duyệt22,654m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTK phê duyệt3,195m2
5Làm sạch sê nôTheo BVTK phê duyệt136,41m2
6Tháo dỡ toàn bộ phần điện cũTheo BVTK phê duyệt10công
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTK phê duyệt4,2689m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmTheo BVTK phê duyệt1,08m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt23,76m2
10Đục lớp vữa cạnh cửaTheo BVTK phê duyệt15,84m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTK phê duyệt325,1096m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo BVTK phê duyệt422,43m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo BVTK phê duyệt466,4924m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt64,08m2
15Đục lớp vữa cạnh cửaTheo BVTK phê duyệt39,072m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTK phê duyệt302,63m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo BVTK phê duyệt481,85m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo BVTK phê duyệt517,8199m2
19Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo BVTK phê duyệt76,7791m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo BVTK phê duyệt76,7791m3
21Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 40m tiếp theoTheo BVTK phê duyệt76,7791m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK phê duyệt76,7791m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 10,3km bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK phê duyệt76,7791m3
24Xây lan can, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt25,8139m3
25Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt173,3692m2
26Ốp tường gạch màu xanh ngọcTheo BVTK phê duyệt60,126m2
27Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK phê duyệt829,6477m2
28Lam sắt hộp 60x60 sơn màu xanh ngọcTheo BVTK phê duyệt4,5m2
29Trát bậc tam cấp, cầu thang trước khi lát đá - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt104,8353m2
30Lát đá bậc tam cấpTheo BVTK phê duyệt63,6053m2
31Lát đá bậc cầu thangTheo BVTK phê duyệt41,23m2
32Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm lớp 1, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt136,41m2
33Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm lớp 2, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt136,41m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo BVTK phê duyệt136,41m2
35Đắp cát bù phụ nền tầng 1 bị lún, hao hụt khi tháo dỡ, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt0,2601100m3
36Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt16,2555m3
37Lớp vữa lót bù phụ trước khi lát nền, VXM M75, PC40Theo BVTK phê duyệt325,1096m2
38Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt325,1096m2
39Ốp tường trong phòng ăn, gạch 300x600mm, Vữa XM M75Theo BVTK phê duyệt58,176m2
40Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt38,808m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK phê duyệt869,5544m2
42Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38mmTheo BVTK phê duyệt17,28m2
43Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38mmTheo BVTK phê duyệt46,8m2
44Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mmTheo BVTK phê duyệt11,52m2
45Hoa sắt cửa bằng Inox 304 KT14x14mmTheo BVTK phê duyệt46,8m2
46Lớp vữa lót bù phụ trước khi lát nền, VXM M75, PC40Theo BVTK phê duyệt302,63m2
47Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt302,63m2
48Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt39,072m2
49Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK phê duyệt1.038,7419m2
50Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38mmTheo BVTK phê duyệt23,04m2
51Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38mmTheo BVTK phê duyệt43,2m2
52Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mmTheo BVTK phê duyệt11,52m2
53Hoa sắt cửa bằng Inox 304 KT14x14mmTheo BVTK phê duyệt21,6m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (dự kiến hoàn thiện 2 tháng)Theo BVTK phê duyệt7,092100m2
55Tủ điện ngoài nhàTheo BVTK phê duyệt1hộp
56Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo BVTK phê duyệt1cái
57CU/XLPE/PVC 3x25+1x16Theo BVTK phê duyệt50m
58Cáp kéo căng dây nguồnTheo BVTK phê duyệt50m
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo BVTK phê duyệt5,041m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK phê duyệt1,68m3
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mmTheo BVTK phê duyệt0,42100m
62Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mmTheo BVTK phê duyệt6cái
63Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm (NC,M*1,5)Theo BVTK phê duyệt4cái
64Tủ điện nhàTheo BVTK phê duyệt2hộp
65Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo BVTK phê duyệt1cái
66Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo BVTK phê duyệt2cái
67Tủ điện tầngTheo BVTK phê duyệt1hộp
68Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo BVTK phê duyệt1cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo BVTK phê duyệt2cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo BVTK phê duyệt2cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo BVTK phê duyệt2cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo BVTK phê duyệt45m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo BVTK phê duyệt110m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo BVTK phê duyệt950m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnTheo BVTK phê duyệt1.105m
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo BVTK phê duyệt45bộ
77Lắp đặt đèn Downling - Compact (hoặc tương đương)Theo BVTK phê duyệt8bộ
78Lắp đặt đèn chiếu cầu thangTheo BVTK phê duyệt1bộ
79Lắp đặt quạt trầnTheo BVTK phê duyệt30cái
80Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo BVTK phê duyệt1cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTK phê duyệt2cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTK phê duyệt22cái
83Lắp đặt ô cắm đôiTheo BVTK phê duyệt22cái
84Đế âm chìmTheo BVTK phê duyệt30hộp
85Giá lắp ATTheo BVTK phê duyệt30cái
86Lắp đặt hộp nốiTheo BVTK phê duyệt22hộp
87Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên máiTheo BVTK phê duyệt335,762m2
88Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo BVTK phê duyệt83,7338m3
89Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo BVTK phê duyệt83,7338m3
90Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo BVTK phê duyệt83,7338m3
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK phê duyệt83,7338m3
92Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK phê duyệt83,7338m3
93Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo BVTK phê duyệt334,935m2
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt2,9498m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK phê duyệt0,3034100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK phê duyệt0,0403tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK phê duyệt0,3986tấn
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt30,34m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK phê duyệt30,34m2
100Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt19,7657m3
101Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt329,4284m2
102Xây tường thu hồi vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt26,3826m3
103Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt269,474m2
104Gia công xà gồ thépTheo BVTK phê duyệt2,1814tấn
105Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK phê duyệt2,1814tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK phê duyệt155,9921m2
107Ke chống bãoTheo BVTK phê duyệt500cái
108Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo BVTK phê duyệt3,4477100m2
109Tôn úp nócTheo BVTK phê duyệt63,35m
110Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo BVTK phê duyệt10cái
111Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo BVTK phê duyệt9cọc
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo BVTK phê duyệt126m
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo BVTK phê duyệt66m
114Sứ chân kimTheo BVTK phê duyệt8cái
115Đế kim thu sétTheo BVTK phê duyệt8cái
116Đào rãnh chôn dây dẫn sétTheo BVTK phê duyệt23,11m3
117Đắp đất rãnh chôn dây dẫn sétTheo BVTK phê duyệt23,1m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC, SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY, TRỒNG CÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt12,87941m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt1,02811m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt1,2517100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt0,4636100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt0,092710m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt0,092710m³/1km
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt7,5632m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt15,1263m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK phê duyệt0,3057100m2
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt24,2176m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt3,7946m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt9,0816m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK phê duyệt0,139tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK phê duyệt1,1008100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK phê duyệt8,6464m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK phê duyệt0,4447tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTK phê duyệt0,4578100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt1481cấu kiện
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt8,00311m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt0,7203100m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt26,677m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt5,335410m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt5,335410m³/1km
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVTK phê duyệt16,6915m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt56,8312m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt365,6264m2
27Ốp gạch thẻ bồn câyTheo BVTK phê duyệt226,5294m2
28Đất màu trồng câyTheo BVTK phê duyệt80,7374m3
29Vận chuyển đất màu vào bồn câyTheo BVTK phê duyệt80,7374m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt3,13131m3
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt0,2818100m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt10,4377m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt0,2088100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt0,2088100m3/1km
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVTK phê duyệt6,5234m3
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt23,2359m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt118,5724m2
38Ốp gạch thẻ tường tiểu cảnhTheo BVTK phê duyệt118,5724m2
39Đất màu trồng câyTheo BVTK phê duyệt76,9537m3
40Vận chuyển đất màu vào bồn câyTheo BVTK phê duyệt76,9537m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVTK phê duyệt6,9675m3
42Lát gạch hạ long 400x400, PCB40Theo BVTK phê duyệt69,675m2
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt8,8575100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt8,8575100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt8,8575100m3/1km
46Vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tôngTheo BVTK phê duyệt4.084m2
47Ni lông tái sinh lót nềnTheo BVTK phê duyệt4.084m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt408,4m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt4.084m2
50Lát gạch TEZAZO, gạch 400x400, PCB40Theo BVTK phê duyệt4.084m2
51Vận chuyển, bốc xếp gạch terrazzo 400x400Theo BVTK phê duyệt4.124,84m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVTK phê duyệt75,9m3
53Rải giấy dầu lớp cách lyTheo BVTK phê duyệt7,59100m2
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt75,9m3
55Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo BVTK phê duyệt56,92510m
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo BVTK phê duyệt5,4525100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BVTK phê duyệt5,4525100m3
58Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo BVTK phê duyệt5,4525100m3/1km
59Mua đất đắp (Vận chuyển 46,4Km)Theo BVTK phê duyệt1.061,115m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt10,6112100m3
61Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt10,6112100m3/1km
62Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt10,6112100m3/1km
63Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo BVTK phê duyệt1.061,115m3
64Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo BVTK phê duyệt1.061,115m3
65Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 240m tiếp theoTheo BVTK phê duyệt1.061,115m3
66San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt9,6465100m3
D THIẾT BỊ
1Bàn để máy tínhTheo BVTK phê duyệt15Cái
2Bàn ghế giáo viênTheo BVTK phê duyệt24bộ
3Bảng từ trên phòng họcTheo BVTK phê duyệt8Cái
4Bảng tinTheo BVTK phê duyệt1Cái
5Bàn ghế THCSTheo BVTK phê duyệt100bộ
6Bàn ghế tiểu họcTheo BVTK phê duyệt150bộ
7Sửa chữa bàn ghế các lớp họcTheo BVTK phê duyệt75bộ
8Bàn ghế phòng học ngoại ngữTheo BVTK phê duyệt20bộ
9Bàn ghế giáo viên phòng ngoại ngữTheo BVTK phê duyệt1bộ
10Ti vi 75 inchTheo BVTK phê duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60251945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2050389E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.478.424.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực). - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3 Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu4
4 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu4
5 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Máy phát điện Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy hàn điện ≥ 23 kw Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 1 kW Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy cắt,uốn sắt thép ≥ 5 kW Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->