Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015511-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211015391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 07:14:00 đến ngày 2021-10-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,507,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng; cấp III. Có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét, có giá trị 3,16 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự 03 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự 02 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành an toàn lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn vệ sinh lao động công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công nước hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,5m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥70Kg. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥7,5kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,7kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5 kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥23Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥0,62 Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 380
13-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: bộ. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 150
14-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Số lượng: cây. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Vạn Long. Hạng mục: Xây mới 03 phòng học, Bếp ăn, phòng nhân viên, phòng y tế, nhà kho, nhà vệ sinh, nhà trực, phòng họp, công tường rào, sân bê tông
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh , địa chỉ: 469 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3 911.607)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc NTA (Địa chỉ: 149 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Phước Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Anh Quân (Địa chỉ: Tổ 12, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Vạn Hoàng (Địa chỉ: Số 30 Ngô Quyền, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa). + Đơn vị thẩm định HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3 911.607).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh , địa chỉ: 469 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3 911.607)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3 911.607)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI BẾP, PHÒNG NHÂN VIÊN, KHO & PHÒNG HỌP - ĐIỂM LỘC THỌ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,648100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,644m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,914100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,169100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,485100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,46100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,633m3
8Xây gạch thẻ không nung 4x9x19, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 500,095m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 500,88m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 751,13m2
11Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 3,591m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,734m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,021100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax11,21m3
16Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 5013,212m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 16,045m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,339100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,548m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,737100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,128m3
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,413100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2008,319m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,939100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20013,9m3
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,221100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2004,205m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,922100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,022tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,48tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,131tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,286tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,322tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,822tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,28tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,17tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,356tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1007,94m3
39Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,294m3
40Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 5,012m3
41Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 1,392m3
42Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 11,887m3
43Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 19,316m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7525,66m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5012,81m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50168,815m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50225,385m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5053,475m2
49Trát hồ dầu lên bê tông trụ53,475m2
50Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50122,1m2
51Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50122,1m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5063,475m2
53Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam63,475m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7581,514m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …81,514m2
56Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5083,9m2
57Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm83,9m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7544,45m
59Lát nền, sàn, gạch men sân vườn 400x400, vữa XM mác 7522,46m2
60Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75120,29m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm7,19m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75102,64m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 755,746m2
64Láng granitô cầu thang5,746m2
65Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7515,2m
66Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 755,896m2
67Lát đá granit màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 7513,854m2
68Lát đá granit màu xám mặt bệ các loại, vữa XM mác 752,46m2
69Cửa đi pano nhôm kính hệ 700 (cả phụ kiện)17,752m2
70Cửa sổ nhôm kính lùa hệ 700 (cả phụ kiện)35,56m2
71Cửa khung nhôm có lưới chống ruồi29,095m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm82,407m2
73Khung sắt cửa sắt hộp 10x20x1.242,49m2
74Lắp dựng hoa sắt cửa42,49m2
75Gia công xà gồ thép0,354tấn
76Lắp dựng xà gồ thép0,354tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,49m2
78Bả bằng bột bả vào tường386,73m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần322,95m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ324,235m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ383,707m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông mạ đỏ dày 0.45mm0,732100m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,154100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm0,077100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,015100m
86Cầu chắn rác D1203cái
87Cắt roan tường6,9210m
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,36100m2
B ĐIỆN - XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC (ĐIỂM NINH THỌ)
1Lắp đặt đèn tube led 20W-1.2m+máng24bộ
2Lắp đặt đèn tube led 36W-1.2m+ nắp chụp mica + máng1bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
4Quạt đảo trần 55W-220V2cái
5Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường7cái
6Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi17cái
8Hộp nối dây43hộp
9Dây CXV-4x6mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV8m
10Dây CXV-2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV15m
11Dây CV-4mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV100m
12Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV120m
13Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV300m
14Ống luồn dây PVC -D328m
15Ống luồn dây PVC -D2515m
16Ống luồn dây PVC -D20150m
17Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x1401hộp
18MCB 3P-63A-10kA1cái
19RCCB 3P-50A-300mA-10kA1cái
20MCB 3P-32A-6kA2cái
21MCB 2P-16A-6kA1cái
22MCB 2P-25A-4.5kA2cái
23MCB 1P-10A-4.5kA1cái
24RCBO 2P-25A-30mA1cái
25Bộ đèn báo pha (xanh,đỏ,vàng)1bộ
26Cầu chì 2A3cái
27Tủ điện có nắp đậy 8 module1hộp
28MCB 2P-25A-4.5kA1cái
29MCB 1P-10A-4.5kA2cái
30RCBO 2P-25A-6kA-30mA2cái
31Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 5kg4bình
32Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình2hộp
C NƯỚC - XÂY MỚI NHÀ BẾP, PHÒNG NHÂN VIÊN, KHO & PHÒNG HỌP (ĐIỂM LỘC THỌ)
1Ống nhựa uPVC D340,06100m
2Ống nhựa uPVC D270,14100m
3Ống nhựa uPVC D210,02100m
4Tê nhựa uPVC 90-34x271cái
5Tê nhựa uPVC 90-27x272cái
6Cút nhựa uPVC 90-D277cái
7Cút nhựa uPVC 90-D214cái
8Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x213cái
9Van khóa D271cái
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D900,1100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,02100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D420,01100m
13Tê nhựa uPVC 45-90x602cái
14Cút nhựa uPVC 135-D904cái
15Cút nhựa uPVC 135-D606cái
16Cút nhựa uPVC 90-D421cái
17Côn nhựa uPVC 60x421cái
18Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D901cái
19Lắp đặt chậu rửa đôi + xả + vòi + dây rắc..1bộ
20Lavabo + xả + vòi + dây rắc + ...1bộ
21Bộ 07 món1bộ
D XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH & PHÒNG Y TẾ (ĐIỂM LỘC THỌ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,671100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,229100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,223100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,448100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,079100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,204m3
7Buy hầm rút cao 2m (cả nắp)2cái
8Buy hầm rút cao 1.7m (cả nắp)3cái
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,165m3
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 504,311m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,524m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,203100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,68m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,317100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,242m3
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,124100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,722m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,214100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,335m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,345100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,623m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,323100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,045tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,164tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,057tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,439tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,124tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,635tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,023tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,063tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,478tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,557m3
33Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,3m3
34Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 0,412m3
35Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao 0,819m3
36Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 6,681m3
37Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 2,007m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5016,098m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5049,54m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5060,61m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5015,98m2
42Trát hồ dầu lên bê tông trụ15,98m2
43Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5034,5m2
44Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5034,5m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5026,108m2
46Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam26,108m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7527,852m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …27,852m2
49Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5019,855m2
50Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm19,855m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7520,5m
52Lát gạch chữ A chống nóng19,96m2
53Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400 chống trượt, vữa XM mác 7532,805m2
54Lát nền, sàn gạch men nhám 250x250mm, vữa XM mác 755,66m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm2,65m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM mác 7528m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 751,318m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 754,99m2
59Láng granitô cầu thang4,99m2
60Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7513,6m
61Cửa đi nhôm kính dày 8ly chà mờ (cả phụ kiện)2,8m2
62Cửa đi pano gỗ kính dày 8ly (cả phụ kiện)2m2
63Cửa sổ nhôm kính dày 8ly chà mờ (cả phụ kiện)1m2
64Cửa sổ gỗ kính dày 8ly (cả phụ kiện)3,57m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,37m2
66Khung sắt cửa sắt hộp 10x20x1.23,57m2
67Lắp dựng hoa sắt cửa3,57m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,57m2
69Bả bằng bột bả vào tường126,248m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần96,443m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ107,726m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ114,965m2
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,077100m
74Cầu chắn rác D1201cái
75Lận tôn khe co giãn5,54md
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,127100m2
77Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép0,891m3
78Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,891m3
E ĐIỆN - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH & PHÒNG Y TẾ (ĐIỂM LỘC THỌ)
1Lắp đặt đèn tube led 20W-1.2m+máng5bộ
2Lắp đặt đèn tube led 10W-0.6m+máng2bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
4Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường4cái
5Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
7Hộp nối dây8hộp
8Dây CXV-2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV5m
9Dây CV-4mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV5m
10Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV45m
11Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV90m
12Ống luồn dây PVC -D255m
13Ống luồn dây PVC -D2040m
14Tủ điện có nắp đậy 7 module1hộp
15MCB 2P-32A-6kA1cái
16MCB 2P-25A-4.5kA2cái
17MCB 1P-10A-4.5kA1cái
18Tủ điện có nắp đậy 5 module1hộp
19MCB 2P-25A-4.5kA1cái
20MCB 1P-10A-4.5kA1cái
21RCBO 2P-16A-30mA1cái
22Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 5kg1bình
23Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình1hộp
F NƯỚC - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH & PHÒNG Y TẾ (ĐIỂM LỘC THỌ)
1Ống nhựa uPVC D340,27100m
2Ống nhựa uPVC D270,06100m
3Ống nhựa uPVC D210,05100m
4Tê nhựa uPVC 90-34x342cái
5Tê nhựa uPVC 90-34x271cái
6Tê nhựa uPVC 90-34x211cái
7Tê nhựa uPVC 90-27x272cái
8Tê nhựa uPVC 90-27x213cái
9Cút nhựa uPVC 90-D348cái
10Cút nhựa uPVC 90-D2710cái
11Cút nhựa uPVC 90-D217cái
12Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x213cái
13Van khóa D341cái
14Van 1 chiều D341cái
15Van phao D341cái
16Van khóa D271cái
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D1140,07100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D900,1100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,02100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D420,15100m
21Tê nhựa uPVC 90-114x1141cái
22Tê nhựa uPVC 45-114x1142cái
23Tê nhựa uPVC 45-90x604cái
24Tê nhựa uPVC 90-42x422cái
25Cút nhựa uPVC 135-D1146cái
26Cút nhựa uPVC 135-D905cái
27Cút nhựa uPVC 135-D608cái
28Cút nhựa uPVC 90-D426cái
29Côn nhựa uPVC 60x422cái
30Nút bịt uPVC D1141cái
31Nút bịt uPVC D901cái
32Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm2cái
33Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa)2bộ
34Lavabo + xả + vòi + dây rắc + ...2bộ
35Bộ 07 món2bộ
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
37Lắp đặt vòi đồng D211cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
G NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,11100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,362m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,05100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,064100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,043100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,897m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,763m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,078100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 504,875m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,6m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,06100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,002m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,1100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,706m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,078100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,212m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,48m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,096100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,208tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,339tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,852m3
23Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 0,409m3
24Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 1,699m3
25Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 0,198m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5031,22m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5014,873m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 504,8m2
29Trát hồ dầu lên bê tông trụ4,8m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5017,25m2
31Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam17,25m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7513,708m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …13,708m2
34Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 508,6m2
35Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm8,6m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7531,4m
37Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400 bóng mờ, vữa XM mác 7510,24m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm1,04m2
39Cửa đi khung sắt kính dày 5ly1,54m2
40Cửa sổ khung sắt kính dày 5ly3,92m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,46m2
42Khung sắt cửa sổ3,92m2
43Lắp dựng hoa sắt cửa3,92m2
44Gia công xà gồ thép0,11tấn
45Lắp dựng xà gồ thép0,11tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,92m2
47Móc gió cửa đi + cửa sổ6cái
48Bả bằng bột bả vào tường39,493m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần30,66m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,28m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,873m2
52Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 0,152100m2
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm0,064100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,006100m
55Cầu chắn rác D1202cái
56Cắt roan tường2,3610m
H ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt đèn tube led 20W-1.2m+máng1bộ
2Lắp đặt đèn tube led 36W-1.2m+ nắp chụp mica + máng2bộ
3Quạt đảo trần 55W-220V1cái
4Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
6Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV40m
7Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV50m
8Ống luồn dây PVC -D2025m
9Tủ điện có nắp đậy 5 module1hộp
10MCB 2P-25A-4.5kA1cái
11MCB 1P-10A-4.5kA1cái
12RCBO 2P-16A-30mA1cái
I SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM LỘC THỌ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1503,6m3
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7545m2
3Cắt roan nền sân (1500x1500)1,12510m
J CỔNG TƯỜNG RÀO (ĐIỂM LỘC THỌ)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,66m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,832m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,492m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,492m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,782m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,018m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,162m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,38m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,028100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,192m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,038100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,019tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,035tấn
14Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao 0,216m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 504,74m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 752,4m
17Bả bằng bột bả vào tường4,74m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,74m2
19Cổng sắt5,28m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,28m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,56m2
K ĐIỆN NGOÀI NHÀ (ĐIỂM LỘC THỌ)
1Cáp CXV-4x16mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/kV80m
2Cáp CXV-2x6mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/kV18m
3Cáp CXV-2x4mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/kV43m
4Cáp CV-6mm2, cách điện XPVC vỏ PVC 0.45/0.75kV18m
5Cáp CV-4mm2, cách điện XPVC vỏ PVC 0.45/0.75kV18m
6Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp TFP 50/4061m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,144100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,144100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống14,4m3
10Gạch thẻ 5x9x194,5100viên
11Cọc tiếp địa thép mạ đồng, L=2.4m-D164cọc
12Dây đồng trần M-2528m
13Kẹp cliên kết cáp và cọc4cái
L XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC - ĐIỂM NINH THỌ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,514100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,329100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,275100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,281100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,904100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,547100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,631m3
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 754,544m3
9Buy hầm rút (cao 1m)6cái
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,003100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,003100m3
12Thi công tầng lọc bằng cát0,003100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,707m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax8,605m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7552,64m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 759,6m2
17Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 5014,553m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,32m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,424100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,72m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,451100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,624m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,362100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,997m3
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,659100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20015,182m3
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,092100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,285m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,078100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,878m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,043100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 14cái
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,369tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,098tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,602tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,259tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,336tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,14tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,069tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,288tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10010,814m3
42Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,659m3
43Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 5,611m3
44Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 1,07m3
45Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao 0,814m3
46Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 3,015m3
47Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 17,623m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7529,53m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5020,81m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5088,845m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50153,753m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5029,68m2
53Trát hồ dầu lên bê tông trụ29,68m2
54Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50109,18m2
55Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50109,18m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5087,344m2
57Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam87,344m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75175,298m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …94,358m2
60Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5059,02m2
61Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm59,02m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75109,4m
63Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75106,21m2
64Lát nền, sàn gạch men nhám 250x250mm, vữa XM mác 7510,02m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm5,18m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM mác 7554,51m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 753,76m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 756,2m2
69Láng granitô cầu thang6,2m2
70Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7516,8m
71Cửa đi khung sắt pano gỗ kính (cả phụ kiện)8m2
72Cửa đi nhôm kính (cả phụ kiện)4,2m2
73Cửa sổ khung sắt kính trắngdày 8 ly (cả phụ kiện)8,84m2
74Cửa sổ nhôm kính lùa1,28m2
75Cửa khung nhôm, lá sách nhôm0,84m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm23,16m2
77Vách ngăn khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện0,45m2
78Vách kính khung nhôm trong nhà0,45m2
79Khung sắt cửa sổ9,98m2
80Lắp dựng hoa sắt cửa9,98m2
81Lan can inox12,85m2
82Lắp dựng lan can12,85m2
83Gia công xà gồ thép0,817tấn
84Lắp dựng xà gồ thép0,817tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,98m2
86Móc gió cửa đi + cửa sổ14cái
87Bả bằng bột bả vào tường239,118m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần285,224m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ256,209m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ268,133m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông mạ đỏ dày 0.45mm1,188100m2
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,16100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,036100m
94Cầu chắn rác D1204cái
95Cắt roan tường18,6410m
96Đất màu đổ bồn hoa1,89m3
M ĐIỆN - XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC (ĐIỂM NINH THỌ)
1Lắp đặt đèn tube led 20W-1.2m+máng11bộ
2Lắp đặt đèn tube led 10W-0.6m+máng2bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
4Lắp đặt quạt hút gắn tường 150m3/h1cái
5Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường4cái
6Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
8Hộp nối dây18hộp
9Dây CXV-2x6mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV50m
10Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV200m
11Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV150m
12Ống luồn dây PVC -D2080m
13Tủ điện có nắp đậy 5 module1hộp
14RCBO 2P-25A-6kA-30mA1cái
15MCB 1P-16A-4.5kA1cái
16MCB 1P-10A-4.5kA2cái
17Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 5kg2bình
18Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình1hộp
19Cọc tiếp địa mạ đồng, L=2.4m-D164cọc
20Dây đồng trần M-2517m
21Kẹp liên kết cáp và cọc4cái
N NƯỚC - XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC (ĐIỂM NINH THỌ)
1Ống nhựa uPVC D340,27100m
2Ống nhựa uPVC D270,15100m
3Ống nhựa uPVC D210,05100m
4Tê nhựa uPVC 90-34x341cái
5Tê nhựa uPVC 90-34x271cái
6Tê nhựa uPVC 90-34x211cái
7Tê nhựa uPVC 90-27x273cái
8Tê nhựa uPVC 90-27x216cái
9Cút nhựa uPVC 90-D3410cái
10Cút nhựa uPVC 90-D2710cái
11Cút nhựa uPVC 90-D2110cái
12Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x214cái
13Van khóa D342cái
14Van 1 chiều D342cái
15Van phao D341cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D341cái
17Van khóa D272cái
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D1400,15100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D1140,06100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D900,12100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,1100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D420,15100m
23Tê nhựa uPVC 90-140x1401cái
24Tê nhựa uPVC 45-140x1143cái
25Tê nhựa uPVC 45-140x601cái
26Tê nhựa uPVC 45-114x1141cái
27Tê nhựa uPVC 45-90x606cái
28Tê nhựa uPVC 45-60x601cái
29Tê nhựa uPVC 90-42x422cái
30Cút nhựa uPVC 135-D1404cái
31Cút nhựa uPVC 135-D11410cái
32Cút nhựa uPVC 135-D906cái
33Cút nhựa uPVC 135-D6015cái
34Cút nhựa uPVC 90-D426cái
35Côn nhựa uPVC 90x601cái
36Côn nhựa uPVC 60x423cái
37Nút bịt uPVC D1401cái
38Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm5cái
39Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa)4bộ
40Lavabo + xả + vòi + dây rắc + ...3bộ
41Bộ 07 món3bộ
42Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +...1bộ
43Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
44Lắp đặt vòi đồng D211cái
45Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
O SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM NINH THỌ)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,33100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1508,8m3
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75110m2
4Cắt roan nền sân (1500x1500)4,88910m
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,272m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,275m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,136m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,272m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,054100m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 501,36m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ1,36m2
12Đổ đất màu bồn hoa0,666m3
P CỔNG TƯỜNG RÀO (ĐIỂM NINH THỌ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,297100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,058100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,108100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,189100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,952m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,424m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,235100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 505,105m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,064m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,413100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,878m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,707100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,466m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,038100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 44cái
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,354tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,541tấn
18Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao 2,706m3
19Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 7,023m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50191,087m2
21Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7518,838m2
22Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm18,828m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5024,434m2
24Trát hồ dầu lên trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5024,434m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75134,06m
26Bả bằng bột bả vào tường191,087m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần43,262m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ234,349m2
29Cổng sắt6,912m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,912m2
31Gia công hàng rào song sắt25,083m2
32Lắp dựng lan can sắt25,083m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,995m2
34Bảng tên khung sắt hộp bọc tole dày 2 ly 1 mặt (chữ sơn màu dầu)4,32m2
Q XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC - ĐIỂM HẢI TRIỀU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,274100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,816100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,255100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,594100m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 20043,759m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột8,752100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 1,454tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp ống buy, trọng lượng cấu kiện 112cái
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,445100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,758100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,564100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,465m3
13Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 754,544m3
14Buy hầm rút (cao 1m)6cái
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,003100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,003100m3
17Thi công tầng lọc bằng cát0,003100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,707m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax8,605m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7552,64m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 759,6m2
22Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 5014,683m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 18,128m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,618100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,242m3
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,057100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,897m3
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,49100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20011,935m3
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 1,38100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20023,11m3
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,113100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,989m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,237100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2003,604m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,452100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,248m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,048100m2
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 10cái
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,044tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,548tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,514tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,46tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,527tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,104tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,242tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,319tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,437tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,027tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,124tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,101tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10011,092m3
54Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,218m3
55Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 3,285m3
56Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 2,026m3
57Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao 2,816m3
58Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 11,124m3
59Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 36,563m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 759,41m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5048,346m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50259,483m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50283,051m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5074,31m2
65Trát hồ dầu lên bê tông trụ74,31m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5045,2m2
67Trát hồ dầu lên bê tông cầu thang0,452m2
68Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50211,3m2
69Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50211,3m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50103,963m2
71Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam103,963m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75166,391m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …92,891m2
74Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50122,3m2
75Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm122,3m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75113,4m
77Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75208,09m2
78Lát nền, sàn, gạch men chống trượt 250x250mm, vữa XM mác 7521m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm8m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75108,4m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7525,383m2
82Láng granitô cầu thang25,383m2
83Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 752,086m2
84Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7563,3m
85Cửa đi pano gỗ kính dày 8ly (cả phụ kiện)16m2
86Cửa đi pano nhôm kính hệ 700 (cả phụ kiện)8,4m2
87Cửa sổ khung sắt kính14,96m2
88Cửa sổ nhôm kính lùa hệ 700 (cả phụ kiện)4,8m2
89Cửa sổ khung sắt kính cố định5,474m2
90Cửa khung nhôm, lá sách nhôm0,42m2
91Cửa thăm mái (thép []30x30x1.2, bọc tôn, có bản lề và chốt khóa)1,69m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm51,744m2
93Khung sắt cửa sắt hộp 10x20x1.223,36m2
94Lắp dựng hoa sắt cửa23,36m2
95Lan can inox22,344m2
96Lắp dựng lan can22,344m2
97Gia công xà gồ thép0,579tấn
98Lắp dựng xà gồ thép0,579tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,36m2
100Vách ngăn khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện1,26m2
101Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao24,33m2
102Vách kính khung nhôm trong nhà1,26m2
103Bả bằng bột bả vào tường566,99m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần532,743m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ495,512m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ774,998m2
107Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông mạ đỏ dày 0.45mm0,945100m2
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,308100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,018100m
110Cầu chắn rác D1204cái
111Cắt roan tường2,20610m
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,462100m2
R ĐIỆN - XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC (ĐIỂM NINH THỌ)
1Lắp đặt đèn tube led 20W-1.2m+máng24bộ
2Lắp đặt đèn tube led 10W-0.6m+máng4bộ
3Lắp đặt đèn tube led 36W-1.2m+ nắp chụp mica + máng2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần8cái
5Quạt đảo trần 55W-220V2cái
6Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường5cái
7Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường2cái
8Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
10Hộp nối dây40hộp
11Dây CXV-2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV25m
12Dây CV-4mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV25m
13Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV150m
14Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV400m
15Ống luồn dây PVC -D2525m
16Ống luồn dây PVC -D20150m
17Tủ điện có nắp đậy 10 module1hộp
18MCB 2P-40A-6kA1cái
19RCBO 2P-40A-300mA1cái
20MCB 2P-25A-6kA2cái
21MCB 1P-10A-4.5kA1cái
22Tủ điện có nắp đậy 5 module2hộp
23RCBO 2P-16A-30mA2cái
24MCB 1P-16A-4.5kA2cái
25MCB 1P-10A-4.5kA4cái
26Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 5kg4bình
27Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình2hộp
S NƯỚC - XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM HẢI TRIỀU)
1Ống nhựa uPVC D340,27100m
2Ống nhựa uPVC D270,24100m
3Ống nhựa uPVC D210,11100m
4Tê nhựa uPVC 90-34x341cái
5Tê nhựa uPVC 90-34x272cái
6Tê nhựa uPVC 90-34x211cái
7Tê nhựa uPVC 90-27x272cái
8Tê nhựa uPVC 90-27x2118cái
9Cút nhựa uPVC 90-D3415cái
10Cút nhựa uPVC 90-D2722cái
11Cút nhựa uPVC 90-D2122cái
12Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x214cái
13Van khóa D342cái
14Van 1 chiều D342cái
15Van phao D341cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D341cái
17Van khóa D272cái
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D1400,35100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D1140,15100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D900,4100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,1100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D420,15100m
23Tê nhựa uPVC 90-140x1401cái
24Tê nhựa uPVC 45-140x1402cái
25Tê nhựa uPVC 45-140x11410cái
26Tê nhựa uPVC 45-140x602cái
27Tê nhựa uPVC 45-90x903cái
28Tê nhựa uPVC 45-90x6010cái
29Tê nhựa uPVC 45-60x602cái
30Tê nhựa uPVC 90-42x422cái
31Cút nhựa uPVC 135-D14014cái
32Cút nhựa uPVC 135-D11410cái
33Cút nhựa uPVC 135-D9014cái
34Cút nhựa uPVC 135-D6028cái
35Cút nhựa uPVC 90-D426cái
36Côn nhựa uPVC 140x601cái
37Côn nhựa uPVC 90x601cái
38Côn nhựa uPVC 60x423cái
39Nút bịt uPVC D1402cái
40Nút bịt uPVC D902cái
41Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm8cái
42Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa)10bộ
43Lavabo + xả + vòi + dây rắc + ...6bộ
44Bộ 07 món6bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +...2bộ
46Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
47Lắp đặt vòi đồng D211cái
48Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
T SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,513100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1506,84m3
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7585,5m2
4Cắt roan nền sân (1500x1500)3,810m
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,272m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,275m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,136m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,272m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,054100m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 501,36m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ1,36m2
12Đổ đất màu bồn hoa0,666m3
U CỔNG TƯỜNG RÀO (ĐIỂM PHỤ HẢI TRIỀU)
1Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,69m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,67m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,156m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,1m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,036100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,174m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,075100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,023100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,662m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,572m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,222100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 500,512m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,971m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,234100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,652m3
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,525100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,042tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,233tấn
19Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao 1,132m3
20Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 3,527m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 5061,528m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7539,459m2
23Trát hồ dầu lên bê tông trụ22,799m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7525,52m
25Chà vệ sinh bề mặt tường cũ89,525m2
26Bả bằng bột bả vào tường61,528m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần39,459m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ194,362m2
29Cổng sắt đẩy7,2m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,05m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,05m2
32Chữ bảng tên (chữ mica)4,32m2
V HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (ĐIỂM PHỤ HẢI TRIỀU)
1Kim thu sét phóng tia tiên đạo bảo vệ cấp 3,Rp=36m,H=4m1bộ
2Ống thép mạ kẽm D420,006100m
3Ống thép mạ kẽm D490,012100m
4Ống thép mạ kẽm D600,035100m
5Chụp nón bằng sắt tráng kẽm dày 1mm1cái
6Cùm cố định cột vào tường hồi3cái
7Kẹp cáp thoát sét6cái
8Giá cố định dây dẫn sét trên mái8cái
9Dây dẫn sét đồng trần 50mm230m
10Hộp kiểm tra điện trở nối đất PVC1cái
11Ống PVC3210100m
12Móc cố định ống PVC vào tường6cái
13Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 2.5m4cọc
14Kẹp liên kết4cái
15Thiết bị đo đếm sét1cái
16Công lắp dựng hệ thống chống sét1hệ thống
W ĐIỆN NGOÀI NHÀ (ĐIỂM PHỤ HẢI TRIỀU)
1Cáp CXV-2x10mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/kV20m
2Khung rack sứ cố định cáp1cái
3Ống luồn dây PVC -D255m
4Cọc tiếp địa thép mạ đồng, L=2.4m-D164cọc
5Dây đồng trần M-2515m
6Kẹp liên kết cáp và cọc4cái
X PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG (ĐIỂM NINH THỌ)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao 78,741m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 1,761m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 39cấu kiện
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép0,432m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 14,72m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,489m3
7Tháo dỡ hàng rào thép B40140,4m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công15,06m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí1bộ
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại23,62m3
11Bốc xếp gỗ các loại2,514m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T26,134m3
Y PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG (ĐIỂM HẢI TRIỀU)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao 51,714m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 1,203m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép0,976m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,618m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,148m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,04m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí1bộ
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại13,776m3
9Bốc xếp gỗ các loại1,203m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T14,979m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng; cấp III. Có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét, có giá trị 3,16 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự 03 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự 02 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)32
3 Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành an toàn lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn vệ sinh lao động công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn).31
5 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công nước hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Trọng tải: ≥ 5T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
2 Máy đào Công suất: ≥ 0,5m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy đầm đất cầm tay Công suất: ≥70Kg. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm bàn Công suất: ≥1kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm dùi Công suất: ≥1,5 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
6 Máy cắt bê tông Công suất: ≥7,5kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
7 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥1,7kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
8 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥5 kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
9 Máy hàn điện Công suất: ≥23Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥0,62 Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.2
11 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.3
12 Ván khuôn Đơn vị: m2. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.380
13 Dàn giáo Đơn vị: bộ. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.150
14 Cây chống Số lượng: cây. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->