Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 07:14:00 đến ngày 2021-10-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,507,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng; cấp III. Có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét, có giá trị 3,16 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự 03 năm. Hợp đồng lao động dài hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự 02 năm. Hợp đồng lao động dài hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành an toàn lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn vệ sinh lao động công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công nước hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 5T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,5m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥70Kg. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,5 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥7,5kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,7kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥5 kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥23Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥0,62 Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 380 |
| 13-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: bộ. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 14-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng: cây. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Vạn Long. Hạng mục: Xây mới 03 phòng học, Bếp ăn, phòng nhân viên, phòng y tế, nhà kho, nhà vệ sinh, nhà trực, phòng họp, công tường rào, sân bê tông 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3 911.607) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI BẾP, PHÒNG NHÂN VIÊN, KHO & PHÒNG HỌP - ĐIỂM LỘC THỌ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,648 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,644 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,914 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,169 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,485 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,46 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,633 | m3 | |
| 8 | Xây gạch thẻ không nung 4x9x19, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 | 0,095 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 0,88 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,13 | m2 | |
| 11 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 3,591 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,734 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 11,21 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | 13,212 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 16,045 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,339 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,548 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,737 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,128 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,413 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,319 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,939 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 13,9 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,221 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,205 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,922 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,48 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,131 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,286 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,322 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,822 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,28 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,17 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,356 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,94 | m3 | |
| 39 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,294 | m3 | |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 5,012 | m3 | |
| 41 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 1,392 | m3 | |
| 42 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 11,887 | m3 | |
| 43 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 19,316 | m3 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 25,66 | m2 | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 12,81 | m2 | |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 168,815 | m2 | |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 225,385 | m2 | |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 53,475 | m2 | |
| 49 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | 53,475 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 122,1 | m2 | |
| 51 | Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 122,1 | m2 | |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 63,475 | m2 | |
| 53 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | 63,475 | m2 | |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 81,514 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 81,514 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 83,9 | m2 | |
| 57 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | 83,9 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 44,45 | m | |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch men sân vườn 400x400, vữa XM mác 75 | 22,46 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75 | 120,29 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | 7,19 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75 | 102,64 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,746 | m2 | |
| 64 | Láng granitô cầu thang | 5,746 | m2 | |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 15,2 | m | |
| 66 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 5,896 | m2 | |
| 67 | Lát đá granit màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 13,854 | m2 | |
| 68 | Lát đá granit màu xám mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,46 | m2 | |
| 69 | Cửa đi pano nhôm kính hệ 700 (cả phụ kiện) | 17,752 | m2 | |
| 70 | Cửa sổ nhôm kính lùa hệ 700 (cả phụ kiện) | 35,56 | m2 | |
| 71 | Cửa khung nhôm có lưới chống ruồi | 29,095 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 82,407 | m2 | |
| 73 | Khung sắt cửa sắt hộp 10x20x1.2 | 42,49 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 42,49 | m2 | |
| 75 | Gia công xà gồ thép | 0,354 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,354 | tấn | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,49 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | 386,73 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 322,95 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 324,235 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 383,707 | m2 | |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông mạ đỏ dày 0.45mm | 0,732 | 100m2 | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,154 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,077 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,015 | 100m | |
| 86 | Cầu chắn rác D120 | 3 | cái | |
| 87 | Cắt roan tường | 6,92 | 10m | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,36 | 100m2 | |
| B | ĐIỆN - XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC (ĐIỂM NINH THỌ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tube led 20W-1.2m+máng | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn tube led 36W-1.2m+ nắp chụp mica + máng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 4 | Quạt đảo trần 55W-220V | 2 | cái | |
| 5 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | 7 | cái | |
| 6 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 17 | cái | |
| 8 | Hộp nối dây | 43 | hộp | |
| 9 | Dây CXV-4x6mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | 8 | m | |
| 10 | Dây CXV-2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | 15 | m | |
| 11 | Dây CV-4mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | 100 | m | |
| 12 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | 120 | m | |
| 13 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | 300 | m | |
| 14 | Ống luồn dây PVC -D32 | 8 | m | |
| 15 | Ống luồn dây PVC -D25 | 15 | m | |
| 16 | Ống luồn dây PVC -D20 | 150 | m | |
| 17 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x140 | 1 | hộp | |
| 18 | MCB 3P-63A-10kA | 1 | cái | |
| 19 | RCCB 3P-50A-300mA-10kA | 1 | cái | |
| 20 | MCB 3P-32A-6kA | 2 | cái | |
| 21 | MCB 2P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 22 | MCB 2P-25A-4.5kA | 2 | cái | |
| 23 | MCB 1P-10A-4.5kA | 1 | cái | |
| 24 | RCBO 2P-25A-30mA | 1 | cái | |
| 25 | Bộ đèn báo pha (xanh,đỏ,vàng) | 1 | bộ | |
| 26 | Cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 27 | Tủ điện có nắp đậy 8 module | 1 | hộp | |
| 28 | MCB 2P-25A-4.5kA | 1 | cái | |
| 29 | MCB 1P-10A-4.5kA | 2 | cái | |
| 30 | RCBO 2P-25A-6kA-30mA | 2 | cái | |
| 31 | Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 5kg | 4 | bình | |
| 32 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | 2 | hộp | |
| C | NƯỚC - XÂY MỚI NHÀ BẾP, PHÒNG NHÂN VIÊN, KHO & PHÒNG HỌP (ĐIỂM LỘC THỌ) | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D34 | 0,06 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa uPVC D27 | 0,14 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa uPVC D21 | 0,02 | 100m | |
| 4 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | 1 | cái | |
| 5 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | 2 | cái | |
| 6 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | 7 | cái | |
| 7 | Cút nhựa uPVC 90-D21 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21 | 3 | cái | |
| 9 | Van khóa D27 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,1 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | 0,01 | 100m | |
| 13 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | 2 | cái | |
| 14 | Cút nhựa uPVC 135-D90 | 4 | cái | |
| 15 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | 6 | cái | |
| 16 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | 1 | cái | |
| 17 | Côn nhựa uPVC 60x42 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa đôi + xả + vòi + dây rắc.. | 1 | bộ | |
| 20 | Lavabo + xả + vòi + dây rắc + ... | 1 | bộ | |
| 21 | Bộ 07 món | 1 | bộ | |
| D | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH & PHÒNG Y TẾ (ĐIỂM LỘC THỌ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,671 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,229 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,223 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,448 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,079 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,204 | m3 | |
| 7 | Buy hầm rút cao 2m (cả nắp) | 2 | cái | |
| 8 | Buy hầm rút cao 1.7m (cả nắp) | 3 | cái | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,165 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | 4,311 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,524 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,203 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,68 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,317 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,242 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,124 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,722 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,214 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,335 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,345 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,623 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,323 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,164 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,439 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,124 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,635 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,063 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,478 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,557 | m3 | |
| 33 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,3 | m3 | |
| 34 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 0,412 | m3 | |
| 35 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | 0,819 | m3 | |
| 36 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 6,681 | m3 | |
| 37 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 2,007 | m3 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 16,098 | m2 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 49,54 | m2 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 60,61 | m2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 15,98 | m2 | |
| 42 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | 15,98 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 34,5 | m2 | |
| 44 | Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 34,5 | m2 | |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 26,108 | m2 | |
| 46 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | 26,108 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 27,852 | m2 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,852 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 19,855 | m2 | |
| 50 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | 19,855 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 20,5 | m | |
| 52 | Lát gạch chữ A chống nóng | 19,96 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75 | 32,805 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch men nhám 250x250mm, vữa XM mác 75 | 5,66 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | 2,65 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75 | 28 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 | 1,318 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,99 | m2 | |
| 59 | Láng granitô cầu thang | 4,99 | m2 | |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 13,6 | m | |
| 61 | Cửa đi nhôm kính dày 8ly chà mờ (cả phụ kiện) | 2,8 | m2 | |
| 62 | Cửa đi pano gỗ kính dày 8ly (cả phụ kiện) | 2 | m2 | |
| 63 | Cửa sổ nhôm kính dày 8ly chà mờ (cả phụ kiện) | 1 | m2 | |
| 64 | Cửa sổ gỗ kính dày 8ly (cả phụ kiện) | 3,57 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,37 | m2 | |
| 66 | Khung sắt cửa sắt hộp 10x20x1.2 | 3,57 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,57 | m2 | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,57 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | 126,248 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 96,443 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,726 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,965 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,077 | 100m | |
| 74 | Cầu chắn rác D120 | 1 | cái | |
| 75 | Lận tôn khe co giãn | 5,54 | md | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,127 | 100m2 | |
| 77 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,891 | m3 | |
| 78 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,891 | m3 | |
| E | ĐIỆN - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH & PHÒNG Y TẾ (ĐIỂM LỘC THỌ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tube led 20W-1.2m+máng | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn tube led 10W-0.6m+máng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 4 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | 4 | cái | |
| 5 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 7 | Hộp nối dây | 8 | hộp | |
| 8 | Dây CXV-2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | 5 | m | |
| 9 | Dây CV-4mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | 5 | m | |
| 10 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | 45 | m | |
| 11 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | 90 | m | |
| 12 | Ống luồn dây PVC -D25 | 5 | m | |
| 13 | Ống luồn dây PVC -D20 | 40 | m | |
| 14 | Tủ điện có nắp đậy 7 module | 1 | hộp | |
| 15 | MCB 2P-32A-6kA | 1 | cái | |
| 16 | MCB 2P-25A-4.5kA | 2 | cái | |
| 17 | MCB 1P-10A-4.5kA | 1 | cái | |
| 18 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | 1 | hộp | |
| 19 | MCB 2P-25A-4.5kA | 1 | cái | |
| 20 | MCB 1P-10A-4.5kA | 1 | cái | |
| 21 | RCBO 2P-16A-30mA | 1 | cái | |
| 22 | Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 5kg | 1 | bình | |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | 1 | hộp | |
| F | NƯỚC - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH & PHÒNG Y TẾ (ĐIỂM LỘC THỌ) | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D34 | 0,27 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa uPVC D27 | 0,06 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa uPVC D21 | 0,05 | 100m | |
| 4 | Tê nhựa uPVC 90-34x34 | 2 | cái | |
| 5 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | 1 | cái | |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90-34x21 | 1 | cái | |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | 2 | cái | |
| 8 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | 3 | cái | |
| 9 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | 8 | cái | |
| 10 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | 10 | cái | |
| 11 | Cút nhựa uPVC 90-D21 | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21 | 3 | cái | |
| 13 | Van khóa D34 | 1 | cái | |
| 14 | Van 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 15 | Van phao D34 | 1 | cái | |
| 16 | Van khóa D27 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | 0,07 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,1 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | 0,15 | 100m | |
| 21 | Tê nhựa uPVC 90-114x114 | 1 | cái | |
| 22 | Tê nhựa uPVC 45-114x114 | 2 | cái | |
| 23 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | 4 | cái | |
| 24 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | 2 | cái | |
| 25 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | 6 | cái | |
| 26 | Cút nhựa uPVC 135-D90 | 5 | cái | |
| 27 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | 8 | cái | |
| 28 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | 6 | cái | |
| 29 | Côn nhựa uPVC 60x42 | 2 | cái | |
| 30 | Nút bịt uPVC D114 | 1 | cái | |
| 31 | Nút bịt uPVC D90 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | 2 | bộ | |
| 34 | Lavabo + xả + vòi + dây rắc + ... | 2 | bộ | |
| 35 | Bộ 07 món | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt vòi đồng D21 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,11 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,362 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,05 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,064 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,043 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,897 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,763 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,078 | 100m2 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | 4,875 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,06 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,002 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,1 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,706 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,078 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,212 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,228 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,48 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,096 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,208 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,339 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,852 | m3 | |
| 23 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 0,409 | m3 | |
| 24 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 1,699 | m3 | |
| 25 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 0,198 | m3 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 31,22 | m2 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 14,873 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 4,8 | m2 | |
| 29 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | 4,8 | m2 | |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 17,25 | m2 | |
| 31 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | 17,25 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 13,708 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 13,708 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 8,6 | m2 | |
| 35 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | 8,6 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 31,4 | m | |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400 bóng mờ, vữa XM mác 75 | 10,24 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | 1,04 | m2 | |
| 39 | Cửa đi khung sắt kính dày 5ly | 1,54 | m2 | |
| 40 | Cửa sổ khung sắt kính dày 5ly | 3,92 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,46 | m2 | |
| 42 | Khung sắt cửa sổ | 3,92 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,92 | m2 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,11 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,11 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,92 | m2 | |
| 47 | Móc gió cửa đi + cửa sổ | 6 | cái | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | 39,493 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 30,66 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,28 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,873 | m2 | |
| 52 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 0,152 | 100m2 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,064 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,006 | 100m | |
| 55 | Cầu chắn rác D120 | 2 | cái | |
| 56 | Cắt roan tường | 2,36 | 10m | |
| H | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tube led 20W-1.2m+máng | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn tube led 36W-1.2m+ nắp chụp mica + máng | 2 | bộ | |
| 3 | Quạt đảo trần 55W-220V | 1 | cái | |
| 4 | Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 6 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | 40 | m | |
| 7 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | 50 | m | |
| 8 | Ống luồn dây PVC -D20 | 25 | m | |
| 9 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | 1 | hộp | |
| 10 | MCB 2P-25A-4.5kA | 1 | cái | |
| 11 | MCB 1P-10A-4.5kA | 1 | cái | |
| 12 | RCBO 2P-16A-30mA | 1 | cái | |
| I | SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM LỘC THỌ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3,6 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 45 | m2 | |
| 3 | Cắt roan nền sân (1500x1500) | 1,125 | 10m | |
| J | CỔNG TƯỜNG RÀO (ĐIỂM LỘC THỌ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,66 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,832 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,492 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,492 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,782 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,018 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,162 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,38 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,028 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,192 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,038 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 14 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | 0,216 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 4,74 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 2,4 | m | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 4,74 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,74 | m2 | |
| 19 | Cổng sắt | 5,28 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,28 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,56 | m2 | |
| K | ĐIỆN NGOÀI NHÀ (ĐIỂM LỘC THỌ) | |||
| 1 | Cáp CXV-4x16mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/kV | 80 | m | |
| 2 | Cáp CXV-2x6mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/kV | 18 | m | |
| 3 | Cáp CXV-2x4mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/kV | 43 | m | |
| 4 | Cáp CV-6mm2, cách điện XPVC vỏ PVC 0.45/0.75kV | 18 | m | |
| 5 | Cáp CV-4mm2, cách điện XPVC vỏ PVC 0.45/0.75kV | 18 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp TFP 50/40 | 61 | m | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,144 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,144 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 14,4 | m3 | |
| 10 | Gạch thẻ 5x9x19 | 4,5 | 100viên | |
| 11 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng, L=2.4m-D16 | 4 | cọc | |
| 12 | Dây đồng trần M-25 | 28 | m | |
| 13 | Kẹp cliên kết cáp và cọc | 4 | cái | |
| L | XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC - ĐIỂM NINH THỌ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,514 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,329 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,275 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,281 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,904 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,547 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,631 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | 4,544 | m3 | |
| 9 | Buy hầm rút (cao 1m) | 6 | cái | |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,003 | 100m3 | |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,003 | 100m3 | |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,003 | 100m3 | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,707 | m3 | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 8,605 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 52,64 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,6 | m2 | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | 14,553 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,32 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,424 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,72 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,451 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,624 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,362 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,997 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,659 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 15,182 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,092 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,285 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,078 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,878 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,043 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 14 | cái | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,369 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,098 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,602 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,259 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,336 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,14 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,069 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,288 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 10,814 | m3 | |
| 42 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,659 | m3 | |
| 43 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 5,611 | m3 | |
| 44 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 1,07 | m3 | |
| 45 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | 0,814 | m3 | |
| 46 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 3,015 | m3 | |
| 47 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 17,623 | m3 | |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 29,53 | m2 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 20,81 | m2 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 88,845 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 153,753 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 29,68 | m2 | |
| 53 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | 29,68 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 109,18 | m2 | |
| 55 | Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 109,18 | m2 | |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 87,344 | m2 | |
| 57 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | 87,344 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 175,298 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 94,358 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 59,02 | m2 | |
| 61 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | 59,02 | m2 | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 109,4 | m | |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75 | 106,21 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch men nhám 250x250mm, vữa XM mác 75 | 10,02 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | 5,18 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75 | 54,51 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 | 3,76 | m2 | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,2 | m2 | |
| 69 | Láng granitô cầu thang | 6,2 | m2 | |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 16,8 | m | |
| 71 | Cửa đi khung sắt pano gỗ kính (cả phụ kiện) | 8 | m2 | |
| 72 | Cửa đi nhôm kính (cả phụ kiện) | 4,2 | m2 | |
| 73 | Cửa sổ khung sắt kính trắngdày 8 ly (cả phụ kiện) | 8,84 | m2 | |
| 74 | Cửa sổ nhôm kính lùa | 1,28 | m2 | |
| 75 | Cửa khung nhôm, lá sách nhôm | 0,84 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 23,16 | m2 | |
| 77 | Vách ngăn khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | 0,45 | m2 | |
| 78 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 0,45 | m2 | |
| 79 | Khung sắt cửa sổ | 9,98 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,98 | m2 | |
| 81 | Lan can inox | 12,85 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng lan can | 12,85 | m2 | |
| 83 | Gia công xà gồ thép | 0,817 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,817 | tấn | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,98 | m2 | |
| 86 | Móc gió cửa đi + cửa sổ | 14 | cái | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | 239,118 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 285,224 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 256,209 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 268,133 | m2 | |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông mạ đỏ dày 0.45mm | 1,188 | 100m2 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,16 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,036 | 100m | |
| 94 | Cầu chắn rác D120 | 4 | cái | |
| 95 | Cắt roan tường | 18,64 | 10m | |
| 96 | Đất màu đổ bồn hoa | 1,89 | m3 | |
| M | ĐIỆN - XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC (ĐIỂM NINH THỌ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tube led 20W-1.2m+máng | 11 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn tube led 10W-0.6m+máng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 150m3/h | 1 | cái | |
| 5 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | 4 | cái | |
| 6 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 8 | Hộp nối dây | 18 | hộp | |
| 9 | Dây CXV-2x6mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | 50 | m | |
| 10 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | 200 | m | |
| 11 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | 150 | m | |
| 12 | Ống luồn dây PVC -D20 | 80 | m | |
| 13 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | 1 | hộp | |
| 14 | RCBO 2P-25A-6kA-30mA | 1 | cái | |
| 15 | MCB 1P-16A-4.5kA | 1 | cái | |
| 16 | MCB 1P-10A-4.5kA | 2 | cái | |
| 17 | Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 5kg | 2 | bình | |
| 18 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | 1 | hộp | |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ đồng, L=2.4m-D16 | 4 | cọc | |
| 20 | Dây đồng trần M-25 | 17 | m | |
| 21 | Kẹp liên kết cáp và cọc | 4 | cái | |
| N | NƯỚC - XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC (ĐIỂM NINH THỌ) | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D34 | 0,27 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa uPVC D27 | 0,15 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa uPVC D21 | 0,05 | 100m | |
| 4 | Tê nhựa uPVC 90-34x34 | 1 | cái | |
| 5 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | 1 | cái | |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90-34x21 | 1 | cái | |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | 3 | cái | |
| 8 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | 6 | cái | |
| 9 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | 10 | cái | |
| 10 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | 10 | cái | |
| 11 | Cút nhựa uPVC 90-D21 | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21 | 4 | cái | |
| 13 | Van khóa D34 | 2 | cái | |
| 14 | Van 1 chiều D34 | 2 | cái | |
| 15 | Van phao D34 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D34 | 1 | cái | |
| 17 | Van khóa D27 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | 0,15 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | 0,06 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,12 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,1 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | 0,15 | 100m | |
| 23 | Tê nhựa uPVC 90-140x140 | 1 | cái | |
| 24 | Tê nhựa uPVC 45-140x114 | 3 | cái | |
| 25 | Tê nhựa uPVC 45-140x60 | 1 | cái | |
| 26 | Tê nhựa uPVC 45-114x114 | 1 | cái | |
| 27 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | 6 | cái | |
| 28 | Tê nhựa uPVC 45-60x60 | 1 | cái | |
| 29 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | 2 | cái | |
| 30 | Cút nhựa uPVC 135-D140 | 4 | cái | |
| 31 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | 10 | cái | |
| 32 | Cút nhựa uPVC 135-D90 | 6 | cái | |
| 33 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | 15 | cái | |
| 34 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | 6 | cái | |
| 35 | Côn nhựa uPVC 90x60 | 1 | cái | |
| 36 | Côn nhựa uPVC 60x42 | 3 | cái | |
| 37 | Nút bịt uPVC D140 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | 4 | bộ | |
| 40 | Lavabo + xả + vòi + dây rắc + ... | 3 | bộ | |
| 41 | Bộ 07 món | 3 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +... | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi đồng D21 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| O | SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM NINH THỌ) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,33 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 8,8 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 110 | m2 | |
| 4 | Cắt roan nền sân (1500x1500) | 4,889 | 10m | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,272 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,275 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,136 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,272 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,054 | 100m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 1,36 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,36 | m2 | |
| 12 | Đổ đất màu bồn hoa | 0,666 | m3 | |
| P | CỔNG TƯỜNG RÀO (ĐIỂM NINH THỌ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,297 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,058 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,108 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,189 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,952 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,424 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,235 | 100m2 | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | 5,105 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,064 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,413 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,878 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,707 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,466 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,038 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 44 | cái | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,354 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,541 | tấn | |
| 18 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | 2,706 | m3 | |
| 19 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 7,023 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 191,087 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 18,838 | m2 | |
| 22 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | 18,828 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 24,434 | m2 | |
| 24 | Trát hồ dầu lên trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 24,434 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 134,06 | m | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | 191,087 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 43,262 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 234,349 | m2 | |
| 29 | Cổng sắt | 6,912 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,912 | m2 | |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt | 25,083 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | 25,083 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,995 | m2 | |
| 34 | Bảng tên khung sắt hộp bọc tole dày 2 ly 1 mặt (chữ sơn màu dầu) | 4,32 | m2 | |
| Q | XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC - ĐIỂM HẢI TRIỀU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,274 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,816 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,255 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,594 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | 43,759 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 8,752 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 1,454 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp ống buy, trọng lượng cấu kiện | 112 | cái | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,445 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,758 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,564 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,465 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | 4,544 | m3 | |
| 14 | Buy hầm rút (cao 1m) | 6 | cái | |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,003 | 100m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,003 | 100m3 | |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,003 | 100m3 | |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,707 | m3 | |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 8,605 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 52,64 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,6 | m2 | |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | 14,683 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 18,128 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,618 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,242 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,057 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,897 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,49 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,935 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 1,38 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 23,11 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,113 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,989 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,237 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,604 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,452 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,248 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,048 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 10 | cái | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,548 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,514 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,46 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,527 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,104 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,242 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,319 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,437 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,027 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,124 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,101 | tấn | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 11,092 | m3 | |
| 54 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,218 | m3 | |
| 55 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 3,285 | m3 | |
| 56 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 2,026 | m3 | |
| 57 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | 2,816 | m3 | |
| 58 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 11,124 | m3 | |
| 59 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 36,563 | m3 | |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 9,41 | m2 | |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 48,346 | m2 | |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 259,483 | m2 | |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 283,051 | m2 | |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 74,31 | m2 | |
| 65 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | 74,31 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 45,2 | m2 | |
| 67 | Trát hồ dầu lên bê tông cầu thang | 0,452 | m2 | |
| 68 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 211,3 | m2 | |
| 69 | Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 211,3 | m2 | |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 103,963 | m2 | |
| 71 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | 103,963 | m2 | |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 166,391 | m2 | |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 92,891 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 122,3 | m2 | |
| 75 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | 122,3 | m2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 113,4 | m | |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75 | 208,09 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch men chống trượt 250x250mm, vữa XM mác 75 | 21 | m2 | |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | 8 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75 | 108,4 | m2 | |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 25,383 | m2 | |
| 82 | Láng granitô cầu thang | 25,383 | m2 | |
| 83 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 2,086 | m2 | |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 63,3 | m | |
| 85 | Cửa đi pano gỗ kính dày 8ly (cả phụ kiện) | 16 | m2 | |
| 86 | Cửa đi pano nhôm kính hệ 700 (cả phụ kiện) | 8,4 | m2 | |
| 87 | Cửa sổ khung sắt kính | 14,96 | m2 | |
| 88 | Cửa sổ nhôm kính lùa hệ 700 (cả phụ kiện) | 4,8 | m2 | |
| 89 | Cửa sổ khung sắt kính cố định | 5,474 | m2 | |
| 90 | Cửa khung nhôm, lá sách nhôm | 0,42 | m2 | |
| 91 | Cửa thăm mái (thép []30x30x1.2, bọc tôn, có bản lề và chốt khóa) | 1,69 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 51,744 | m2 | |
| 93 | Khung sắt cửa sắt hộp 10x20x1.2 | 23,36 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,36 | m2 | |
| 95 | Lan can inox | 22,344 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng lan can | 22,344 | m2 | |
| 97 | Gia công xà gồ thép | 0,579 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,579 | tấn | |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,36 | m2 | |
| 100 | Vách ngăn khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | 1,26 | m2 | |
| 101 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 24,33 | m2 | |
| 102 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 1,26 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | 566,99 | m2 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 532,743 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 495,512 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 774,998 | m2 | |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông mạ đỏ dày 0.45mm | 0,945 | 100m2 | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,308 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,018 | 100m | |
| 110 | Cầu chắn rác D120 | 4 | cái | |
| 111 | Cắt roan tường | 2,206 | 10m | |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,462 | 100m2 | |
| R | ĐIỆN - XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC (ĐIỂM NINH THỌ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tube led 20W-1.2m+máng | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn tube led 10W-0.6m+máng | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tube led 36W-1.2m+ nắp chụp mica + máng | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 5 | Quạt đảo trần 55W-220V | 2 | cái | |
| 6 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | 5 | cái | |
| 7 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | 2 | cái | |
| 8 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 10 | Hộp nối dây | 40 | hộp | |
| 11 | Dây CXV-2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | 25 | m | |
| 12 | Dây CV-4mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | 25 | m | |
| 13 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | 150 | m | |
| 14 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | 400 | m | |
| 15 | Ống luồn dây PVC -D25 | 25 | m | |
| 16 | Ống luồn dây PVC -D20 | 150 | m | |
| 17 | Tủ điện có nắp đậy 10 module | 1 | hộp | |
| 18 | MCB 2P-40A-6kA | 1 | cái | |
| 19 | RCBO 2P-40A-300mA | 1 | cái | |
| 20 | MCB 2P-25A-6kA | 2 | cái | |
| 21 | MCB 1P-10A-4.5kA | 1 | cái | |
| 22 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | 2 | hộp | |
| 23 | RCBO 2P-16A-30mA | 2 | cái | |
| 24 | MCB 1P-16A-4.5kA | 2 | cái | |
| 25 | MCB 1P-10A-4.5kA | 4 | cái | |
| 26 | Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 5kg | 4 | bình | |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | 2 | hộp | |
| S | NƯỚC - XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM HẢI TRIỀU) | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D34 | 0,27 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa uPVC D27 | 0,24 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa uPVC D21 | 0,11 | 100m | |
| 4 | Tê nhựa uPVC 90-34x34 | 1 | cái | |
| 5 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | 2 | cái | |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90-34x21 | 1 | cái | |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | 2 | cái | |
| 8 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | 18 | cái | |
| 9 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | 15 | cái | |
| 10 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | 22 | cái | |
| 11 | Cút nhựa uPVC 90-D21 | 22 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21 | 4 | cái | |
| 13 | Van khóa D34 | 2 | cái | |
| 14 | Van 1 chiều D34 | 2 | cái | |
| 15 | Van phao D34 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D34 | 1 | cái | |
| 17 | Van khóa D27 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | 0,35 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | 0,15 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,4 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,1 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | 0,15 | 100m | |
| 23 | Tê nhựa uPVC 90-140x140 | 1 | cái | |
| 24 | Tê nhựa uPVC 45-140x140 | 2 | cái | |
| 25 | Tê nhựa uPVC 45-140x114 | 10 | cái | |
| 26 | Tê nhựa uPVC 45-140x60 | 2 | cái | |
| 27 | Tê nhựa uPVC 45-90x90 | 3 | cái | |
| 28 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | 10 | cái | |
| 29 | Tê nhựa uPVC 45-60x60 | 2 | cái | |
| 30 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | 2 | cái | |
| 31 | Cút nhựa uPVC 135-D140 | 14 | cái | |
| 32 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | 10 | cái | |
| 33 | Cút nhựa uPVC 135-D90 | 14 | cái | |
| 34 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | 28 | cái | |
| 35 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | 6 | cái | |
| 36 | Côn nhựa uPVC 140x60 | 1 | cái | |
| 37 | Côn nhựa uPVC 90x60 | 1 | cái | |
| 38 | Côn nhựa uPVC 60x42 | 3 | cái | |
| 39 | Nút bịt uPVC D140 | 2 | cái | |
| 40 | Nút bịt uPVC D90 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | 10 | bộ | |
| 43 | Lavabo + xả + vòi + dây rắc + ... | 6 | bộ | |
| 44 | Bộ 07 món | 6 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +... | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt vòi đồng D21 | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| T | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,513 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 6,84 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 85,5 | m2 | |
| 4 | Cắt roan nền sân (1500x1500) | 3,8 | 10m | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,272 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,275 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,136 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,272 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,054 | 100m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 1,36 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,36 | m2 | |
| 12 | Đổ đất màu bồn hoa | 0,666 | m3 | |
| U | CỔNG TƯỜNG RÀO (ĐIỂM PHỤ HẢI TRIỀU) | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,69 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,67 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,156 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,1 | m2 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,036 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,174 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,075 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,023 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,662 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,572 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,222 | 100m2 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | 0,512 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,971 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,234 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,652 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,525 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,233 | tấn | |
| 19 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | 1,132 | m3 | |
| 20 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 3,527 | m3 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | 61,528 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 39,459 | m2 | |
| 23 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | 22,799 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 25,52 | m | |
| 25 | Chà vệ sinh bề mặt tường cũ | 89,525 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | 61,528 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 39,459 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 194,362 | m2 | |
| 29 | Cổng sắt đẩy | 7,2 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,05 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,05 | m2 | |
| 32 | Chữ bảng tên (chữ mica) | 4,32 | m2 | |
| V | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (ĐIỂM PHỤ HẢI TRIỀU) | |||
| 1 | Kim thu sét phóng tia tiên đạo bảo vệ cấp 3,Rp=36m,H=4m | 1 | bộ | |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D42 | 0,006 | 100m | |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D49 | 0,012 | 100m | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D60 | 0,035 | 100m | |
| 5 | Chụp nón bằng sắt tráng kẽm dày 1mm | 1 | cái | |
| 6 | Cùm cố định cột vào tường hồi | 3 | cái | |
| 7 | Kẹp cáp thoát sét | 6 | cái | |
| 8 | Giá cố định dây dẫn sét trên mái | 8 | cái | |
| 9 | Dây dẫn sét đồng trần 50mm2 | 30 | m | |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất PVC | 1 | cái | |
| 11 | Ống PVC32 | 10 | 100m | |
| 12 | Móc cố định ống PVC vào tường | 6 | cái | |
| 13 | Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 2.5m | 4 | cọc | |
| 14 | Kẹp liên kết | 4 | cái | |
| 15 | Thiết bị đo đếm sét | 1 | cái | |
| 16 | Công lắp dựng hệ thống chống sét | 1 | hệ thống | |
| W | ĐIỆN NGOÀI NHÀ (ĐIỂM PHỤ HẢI TRIỀU) | |||
| 1 | Cáp CXV-2x10mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/kV | 20 | m | |
| 2 | Khung rack sứ cố định cáp | 1 | cái | |
| 3 | Ống luồn dây PVC -D25 | 5 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng, L=2.4m-D16 | 4 | cọc | |
| 5 | Dây đồng trần M-25 | 15 | m | |
| 6 | Kẹp liên kết cáp và cọc | 4 | cái | |
| X | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG (ĐIỂM NINH THỌ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 78,741 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 1,761 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 39 | cấu kiện | |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,432 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 14,72 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,489 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ hàng rào thép B40 | 140,4 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,06 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 23,62 | m3 | |
| 11 | Bốc xếp gỗ các loại | 2,514 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 26,134 | m3 | |
| Y | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG (ĐIỂM HẢI TRIỀU) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 51,714 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 1,203 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,976 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,618 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,148 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,04 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 13,776 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp gỗ các loại | 1,203 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 14,979 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng; cấp III. Có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét, có giá trị 3,16 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự 03 năm. Hợp đồng lao động dài hạn) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự 02 năm. Hợp đồng lao động dài hạn) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành an toàn lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn vệ sinh lao động công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn). | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công nước hoàn thành ≥1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Trọng tải: ≥ 5T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 2 | Máy đào | Công suất: ≥ 0,5m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất: ≥70Kg. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥1kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥1,5 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất: ≥7,5kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥1,7kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥5 kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất: ≥23Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥0,62 Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
| 12 | Ván khuôn | Đơn vị: m2. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 380 |
| 13 | Dàn giáo | Đơn vị: bộ. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 150 |
| 14 | Cây chống | Số lượng: cây. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi