Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012405-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210980837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 07:05:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,258,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợBảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,3m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,3m3 . Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị 1kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị 1.7kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥23kwt
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥23kwt. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng nhà văn hóa 5 thôn - Nhà văn hóa thôn Cừa Thôn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH XD Trường Phước Địa chỉ: TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị đến hết tháng 08 năm 2021
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Liệu – Chủ tịch UBND xã, xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Số ĐT: 0915.586.268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Hải Ninh, Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Ông Phùng Trung Kiên- Giám đốc. SĐT: 0975139401
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dở
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V16,86m
2Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V199,676m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V111,647m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,228m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V35,568m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,154m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,174m3
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V151,734m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,48m2
10Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V65,896m3
B Sân bê tông lát gạch
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m3
2Lót bạt chống thoát nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V428,5m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7m3
4Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V292,5m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122m3
6Xây móng bằng gạch 6 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,689m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,508m2
8Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,875m3
C Xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V250,727m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,568m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V91,432m3
4Đắp cát lấp đất hố móng 1/3 cát đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V60,954m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,974m3
6Bê tông đế móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,227m3
7Bê tông cổ móng, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,479m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V97,192m2
9Đắp cát lót móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,371m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,318m3
11Bê tông xà dầm, giằng móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,558m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V86,89m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V488,16kg
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.917,34kg
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.421,95kg
16Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,909m3
17Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (mua cát mới về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,855m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V35,045m3
19Xây móng bằng gạch đặc không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,121m3
20Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,212m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,316m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván khuôn phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V191m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V547,62kg
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.012,57kg
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.947,28kg
26Bê tông xà dầm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,181m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván khuôn phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V300,865m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.217,62kg
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.582,21kg
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5.947,81kg
31Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,425m3
32Ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V601,739m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7.128,26kg
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,113m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V207,318m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V742,49kg
37Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V771,09kg
38Xây tường bao ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc không nung-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,802m3
39Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
40Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,715m3
41Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
42Xây tường thu hồi trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,26m3
43Xây tường thu hồi trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,362m3
44Xây tường thu hồi ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773m3
45Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,801m3
46Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V111,311m2
47Quét dung dịch Sika Top 109 chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V111,311m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V111,311m2
49Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,32m
50Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
51Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
53Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
54Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2.677,842kg
55Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2.677,842kg
56Lợp mái bằng ngói OndulineMô tả kỹ thuật theo chương V436,672m2
57Dán ngói trên mái nghiêng, ngói Hạ Long 22viên/m2, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,915m2
58Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V344,669m2
59Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,247m2
60Ốp tường trụ, cột gạch men Ceramic KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,388m2
61Lát đá Granit tự nhiên màu đen mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,978m2
62Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21,672m2
63Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
64Ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V7,53m2
65Ốp chân tường, viền tường đá chẻ tự nhiên màu xanh đenMô tả kỹ thuật theo chương V6,468m2
66Lắp dựng trần thạch cao thả Vĩnh Tường Topline 610x1210mm, tấm Duraflex dày 3,5mm in hoa văn nổi (khoán gọn bao gồm chi phí nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V298,885m2
67Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,465m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V455,524m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V886,295m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V367,654m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V300,865m2
72Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,523m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,04m
74Lắp dựng cửa đi 04 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
75Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
76Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
77Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
78Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
79Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
80Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14x14x1,4mm (khoán gọn chưa bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,955m2
81Sản xuất, lắp dựng bộ chử Inox "NHÀ VĂN HOÁ THÔN CỪA THÔN"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Lắp dựng thang chử A lên mái mua sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 01 nước lót + 02 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,3281m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 01 nước lót + 02 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.608,753m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 01 nước lót + 02 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V505,989m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V536,64m2
D Cấp thoát nước + bể tự hoại
1Lắp đặt xí xổm + van khoá D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xiphon + dây đấuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
12Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 49mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
17Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC chử Y đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 21x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 34x49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt van ren bằng đồng, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt van ren bằng đồng, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt van phao, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,998m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,061m3
33Lát gạch đặc tuynel, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,886m2
34Xây bể tự hoại bằng gạch đặc tuynel, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,286m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,989m2
36Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,989m2
37Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,268m2
38Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
40Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V4,364m2
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V80,097kg
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
44Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
45Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
46Đổ lớp than xỉ vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
47Đổ lớp than củi vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
48Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
49Đổ lớp cát thô vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
50Đổ lớp sỏi lựa vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
51Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
E Điện chiếu sáng + chống sét
1Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 2x18W-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
2Lắp đặt đèn Led 1x12W-0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x12W D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt công tắc ba 220V/16W + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt công tắc đơn 220V/16W + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
16Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
17Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
18Lắp đặt tủ điện phòng 3-5ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
20Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
21Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
22Lắp đặt giá móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt kẹp ngừng cáp + đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi 16mm, dài 0,8m + Hồ lô bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Đóng cọc chống sét L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
26Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
27Kéo rải dây thép bản mạ kẽm KT 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
28Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
30Lắp đặt đầu kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Rải hóa chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4bao
32Đào rảnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
33Đắp đất hoàn trả đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
F Giếng khoan
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc Tuynel, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
4Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m2
6Bê tông tấm đan đúc sẳn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V0,442m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V11,3kg
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,984m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,984m2
12Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
13Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4m
14Lắp đặt máy bơm chìm Daphovina, QMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm dày 5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 63mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 114/63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
22Lắp đặt dây treo bơm fi10mm Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V22m
23Lắp nút bịt nhựa uPVC đk 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 10 Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợBảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ ≥5T ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
2 Máy đào ≥0,3m3 ≥0,3m3 . Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
3 Máy thuỷ bình Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít ≥250 lít. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
5 Máy đầm dùi 1.5kW 1.5kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
6 Máy đầm bàn 1kW 1kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
7 Máy cắt gạch đá 1.7kW 1.7kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
9 Máy khoan bê tông Máy hàn. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
10 Máy phát điện ≥23kwt Máy phát điện ≥23kwt. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
11 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
12 Máy cắt uốn thép 5kW Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->