Gói thầu: gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 07:42:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,138,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.141E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.997.000.000 đồng (2 hợp đồng *4.997.000.000 đồng = 9.994.000.000 đồng); hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.997.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.994.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông (Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (cầu đường hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự.- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động)Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông (Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động).Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế nhà thầu (có hợp đồng lao động).Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Thuộc biên chế nhà thầu (có hợp đồng lao động).Tài liệu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng đại học- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc- Thuộc biên chế nhà thầu (có hợp đồng lao động).Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy xúc lật 3,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận tải thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông Đầu tư xây dựng cải tạo tăng cường mặt đường tuyến đường ĐH.04 (đoạn Km0+00-Km3+800), huyện Thanh Liêm 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm (Địa chỉ: Cầu Gừng, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam).
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm (Địa chỉ: Cầu Gừng, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.388.0533 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.388.0533. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tăng cường mặt đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 3 | Đào giật cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | 1m3 |
| 4 | Đào giật cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3281 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2916 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6248 | 100m3 |
| 7 | Tạm tính mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.322,27 | m3 |
| 8 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS1-h, tỷ lệ 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,8999 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7846 | 100tấn |
| 10 | Sản xuất BTN R25 bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5951 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3797 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3797 | 100tấn |
| 13 | Rải lớp sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0088 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,2094 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 3,7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,6905 | 100m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 17 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,891 | 1m3 |
| 18 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6002 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4183 | 100m3 |
| 20 | Đá mạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,63 | m3 |
| 21 | Ván khuôn rãnh ĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,696 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép CK rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2463 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép CK rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8125 | tấn |
| 24 | Bê tông CK rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,24 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8829 | 100m2 |
| 26 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4931 | tấn |
| 27 | Thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2618 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,73 | m3 |
| 29 | Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672 | 1cấu kiện |
| 31 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,35 | m2 |
| B | Hố ga: | |||
| 1 | Đá mạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 5 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 6 | Thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8568 | 100m3 |
| C | ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,55 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | công |
| 5 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 7 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864 | kWh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.141E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.997.000.000 đồng (2 hợp đồng *4.997.000.000 đồng = 9.994.000.000 đồng); hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.997.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.994.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông (Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (cầu đường hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự.- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động)Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng | 3 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông (Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động).Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế nhà thầu (có hợp đồng lao động).Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Thuộc biên chế nhà thầu (có hợp đồng lao động).Tài liệu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng đại học- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc- Thuộc biên chế nhà thầu (có hợp đồng lao động).Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 2 | Lò nấu sơn YHK 3A | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 6 | Máy đào 1,25m3 | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10T | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel 600m3/h | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường 190CV | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa 150l | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 15 | Máy xúc lật 3,2m3 | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 16 | Ô tô vận tải thùng 2,5T | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ 10T | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 19 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 20 | Máy lu bánh thép 16T | - Mẫu số 11D, và:- Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi