Gói thầu: Sửa chữa phà A40
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phà Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phà A40 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903930 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 07:51:00 đến ngày 2021-10-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 539,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) và hóa đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) trực tiếp tham gia thực hiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 kỹ sư vỏ tàu (kèm theo văn bằng tốt nghiệp, bản sao có công chứng hoặc chứng thực, hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đèn cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2000 l/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm sạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phà Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa phà A40 sửa chữa phà A40 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phà Đồng Tháp, địa chỉ: 1272, đường Phạm Hữu Lầu, phường 6, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3881122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp; đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lên triền - hạ thủy | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | Phần vỏ |
| 2 | Khảo sát phà trên đà, đo chiều dày tole và lập bản vẽ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | Phần vỏ |
| 3 | Đăng kiểm: Định kỳ hàng năm, Sửa chữa | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | Phần vỏ |
| 4 | Kiểm tra, sửa chữa thay các kết cấu thép bị hư hỏng: Quy cách theo hiện trạng (Kg thành phẩm) | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 3.123 | Phần vỏ |
| 5 | Chống va: Bu lông:M20 x 300 x 2 vị trí x 2 đầu | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | Phần vỏ |
| 6 | Chống va: Cao su chống va: 800*200*200*2 bên *2 đầu | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,13 | Phần vỏ |
| 7 | Phun cát: Phần mạn (ngoài), con lươn chống va dọc mạn, phần đáy (ngoài) | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 264 | Phần vỏ |
| 8 | Vệ sinh toàn bộ phà | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | Phần vỏ |
| 9 | Cạo rỏ rỉ cục bộ các phần còn lại (trừ phần bên trong toàn bộ các khoang vách) | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 295,35 | Phần vỏ |
| 10 | Sơn 02 lớp sơn chống rỉ (trừ hầm máy) Phần phun cát | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 269,99 | Phần vỏ |
| 11 | Sơn 02 lớp sơn chống rỉ (trừ hầm máy) Phần bên trong các khoang, boong sàn xe và mặt trên mỏ bàn và phần cạo gỏ rỉ cục bộ thượng tầng | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 837,85 | Phần vỏ |
| 12 | Sơn chống rỉ 1 lớp không cạo gõ rỉ của thượng tầng | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 440,02 | Phần vỏ |
| 13 | Sơn chống hà 1 lớp phần đáy ngoài (từ mớn nước trở xuống) | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 176,99 | Phần vỏ |
| 14 | Sơn 02 lớp sơn trang trí (trừ hầm máy: Phần mạn ngoài (mớn nước trở lên); Các phần còn lại (trừ hầm máy) | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.392,95 | Phần vỏ |
| 15 | Máy và hộp số (phần thay mới): Căn chân máy và hộp số | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấm | 10 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 16 | Máy và hộp số (phần thay mới): Bu lông lắp căn chân máy và hộp số: M24 x 180 | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 10 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 17 | Hệ Trục Chân Vịt (phần sửa chữa): Tháo, lắp, kiểm tra, đo khe hở bạc - trục, căng tâm, cân chỉnh toàn bộ hệ thống hệ trục gồm: Máy chính loại GM8V-71, hộp số, tuốc tô, trục trung gian, trục chân vịt, chân vịt, gối đỡ trước và sau trục chân vịt | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ | 2 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 18 | Hệ Trục Chân Vịt (phần sửa chữa): Trục chân vịt (Thép) | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 4 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 19 | Hệ Trục Chân Vịt (phần sửa chữa): Chân vịt (Thau) | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 20 | Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Bu lông inox khóa đai ốc chân vịt + bu lông lắp đầu đai ốc chân vịt + bu lông lắp ép tết chân vịt + bu long bắt chống xoay bạc trước và sau trục chân vịt | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 21 | Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Tết kín nước đầu lớn chân vịt | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | M | 8 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 22 | Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Bu lông lắp bích ép ổ bạc sau | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 10 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 23 | Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Tết kín nước ổ đỡ trong trục chân vịt | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | M | 8,4 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 24 | Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Căn chân ổ đỡ trục trung gian | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấm | 16 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 25 | Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Bu lông lắp chân ổ đỡ trục trung gian | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 8 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 26 | Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Bu lông nối trục trung gian và hộp số | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 27 | Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Bu lông nối trục trung gian và trục chân vịt | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 28 | Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Bạc đỡ trước trục chân vịt (đông + cao su) | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 29 | Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Bạc đỡ sau trục chân vịt (đông + cao su) | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 30 | Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Vòng cảo bạc (Thau) | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 31 | Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Bu lông inox lắp vòng chắn rác | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 16 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 32 | Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Áo bọc trục chân vịt (inox) | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 33 | Hệ Thống Làm Mát (phần sửa chữa): Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Toàn bộ | 1 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 34 | Hệ Thống Làm Mát (phần thay mới): Bu lông bắt tấm lỗ thông sông; inox M12x30 | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 35 | Hệ Thống Làm Mát (phần thay mới): Cao su đệm các bích nối ống: cao su dày 5mm | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,5 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 36 | Hệ Thống Cứu Hỏa – Hút Khô (phần sửa chữa): Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Toàn bộ | 1 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 37 | Hệ Thống Cứu Hỏa – Hút Khô (phần thay mới): Cao su đệm các bích nối ống cao su dày 5mm | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,5 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 38 | Hệ Lái (phần sửa chữa): Tháo, kiểm tra, đo khe hở bạc – trục lái, lắp đặt cụm ống bao trục bánh lái; Bảo dưỡng toàn bộ các phần còn lại của hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Toàn bộ | 1 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 39 | Hệ Lái (phần sửa chữa): Trục lái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 4 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 40 | Hệ Lái (phần thay mới): Bạc gối ky lái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 41 | Hệ Lái (phần thay mới): Bu lông lắp mặt bích trục lái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 12 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 42 | Hệ Lái (phần thay mới): Bu lông bắt ép phốt kín nước gối trên và dưới | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 16 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 43 | Hệ Lái (phần thay mới): Tết kín nước gối trên và dưới cao su dày 5mm | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 44 | Hệ Lái (phần thay mới): Bạc gối trên (Bạc cao su) | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 45 | Hệ Lái (phần thay mới): Bạc gối dưới (Bạc cao su) | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 46 | Hệ Thống Nâng Hạ Mỏ Bàn Phà (phần sửa chữa): Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Toàn bộ | 1 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 47 | Hệ Thống Điện (phần sửa chữa): Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Toàn bộ | 1 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 48 | Hệ Thống Ga Số: Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Toàn bộ | 1 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 49 | Hệ Thống Nhiên Liệu: Hoán cải 2 két thành 1 két 1200 lít (Sử dụng lại tôn và kết cấu 2 két hiện tại) | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Két | 1 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 50 | Nhiên Liệu: Dầu D.O vệ sinh các chi tiết để bảo dưỡng và lắp ráp | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 20 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 51 | Nhiên Liệu: Mở bò lắp ráp và bảo dưỡng các chi tiết | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 16 | Hệ động lực trang thiết bị |
| 52 | Thử Phà: Nhiên liệu và nhân công phục vụ công tác thử phà theo các chế độ quy định và thử các hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | Hệ động lực trang thiết bị |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) và hóa đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) trực tiếp tham gia thực hiện công trình | 1 | Tối thiểu 1 kỹ sư vỏ tàu (kèm theo văn bằng tốt nghiệp, bản sao có công chứng hoặc chứng thực, hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | ≥ 23kw | 1 |
| 2 | Đèn cắt | ≥ 2000 l/h | 1 |
| 3 | Máy mài | ≥ 2,7kw | 1 |
| 4 | Tời điện | ≥ 5T | 1 |
| 5 | Palăng | ≥ 3 tấn | 1 |
| 6 | Palăng | ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy tiện | ≥ 4,5kw | 1 |
| 8 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Tàu kéo | ≥ 150CV | 1 |
| 10 | Kích nâng | ≥ 100T | 1 |
| 11 | Cẩu bánh lốp | ≥ 2 tấn | 1 |
| 12 | Máy nén khí phun sơn | ≥ 10m3/h | 1 |
| 13 | Máy khoan | ≥ 1,5kw | 1 |
| 14 | Máy trộn | ≥ 250l | 1 |
| 15 | Máy đầm bàn | ≥ 1kw | 1 |
| 16 | Máy phun cát | Làm sạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi