Gói thầu: Sửa chữa phà A40

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966310-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phà Đồng Tháp
Tên gói thầu Sửa chữa phà A40
Số hiệu KHLCNT 20210903930
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 07:51:00 đến ngày 2021-10-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 539,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) và hóa đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) trực tiếp tham gia thực hiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 kỹ sư vỏ tàu (kèm theo văn bằng tốt nghiệp, bản sao có công chứng hoặc chứng thực, hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đèn cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2000 l/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Palăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tiện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cẩu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí phun sơn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun cát
- Đặc điểm thiết bị Làm sạch
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phà Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Sửa chữa phà A40
sửa chữa phà A40
45 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phà Đồng Tháp, địa chỉ: 1272, đường Phạm Hữu Lầu, phường 6, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3881122
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp; địa chỉ số 231E2, đường Đỗ Văn Y, Tổ 9, ấp Hòa Mỹ, xã Hòa An, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Tư vấn thẩm định E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng XD15; địa chỉ số 28, ấp 3, xã Phong Mỹ, huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp. - Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH SX-TM &DV ĐÔNACO; địa chỉ: Số 13, đường 14, KNO Hiệp Bình; P. Hiệp Bình Phước; Quận Thủ Đức; TP. HCM - Đơn vị thẩm tra thiết kế và dự toán do chủ đầu tư thuê


- Bên mời thầu: Phà Đồng Tháp , địa chỉ: 1272 Phạm Hữu Lầu Phường 6 Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Phà Đồng Tháp, địa chỉ: 1272, đường Phạm Hữu Lầu, phường 6, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3881122


E-CDNT 10.7
Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phà Đồng Tháp, địa chỉ: 1272, đường Phạm Hữu Lầu, phường 6, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3881122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp; đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lên triền - hạ thủy Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Phần vỏ
2 Khảo sát phà trên đà, đo chiều dày tole và lập bản vẽ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Phần vỏ
3 Đăng kiểm: Định kỳ hàng năm, Sửa chữa Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Phần vỏ
4 Kiểm tra, sửa chữa thay các kết cấu thép bị hư hỏng: Quy cách theo hiện trạng (Kg thành phẩm) Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật kg 3.123 Phần vỏ
5 Chống va: Bu lông:M20 x 300 x 2 vị trí x 2 đầu Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật bộ 12 Phần vỏ
6 Chống va: Cao su chống va: 800*200*200*2 bên *2 đầu Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,13 Phần vỏ
7 Phun cát: Phần mạn (ngoài), con lươn chống va dọc mạn, phần đáy (ngoài) Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật m2 264 Phần vỏ
8 Vệ sinh toàn bộ phà Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Phần vỏ
9 Cạo rỏ rỉ cục bộ các phần còn lại (trừ phần bên trong toàn bộ các khoang vách) Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật m2 295,35 Phần vỏ
10 Sơn 02 lớp sơn chống rỉ (trừ hầm máy) Phần phun cát Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật m2 269,99 Phần vỏ
11 Sơn 02 lớp sơn chống rỉ (trừ hầm máy) Phần bên trong các khoang, boong sàn xe và mặt trên mỏ bàn và phần cạo gỏ rỉ cục bộ thượng tầng Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật m2 837,85 Phần vỏ
12 Sơn chống rỉ 1 lớp không cạo gõ rỉ của thượng tầng Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật m2 440,02 Phần vỏ
13 Sơn chống hà 1 lớp phần đáy ngoài (từ mớn nước trở xuống) Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật m2 176,99 Phần vỏ
14 Sơn 02 lớp sơn trang trí (trừ hầm máy: Phần mạn ngoài (mớn nước trở lên); Các phần còn lại (trừ hầm máy) Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.392,95 Phần vỏ
15 Máy và hộp số (phần thay mới): Căn chân máy và hộp số Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Tấm 10 Hệ động lực trang thiết bị
16 Máy và hộp số (phần thay mới): Bu lông lắp căn chân máy và hộp số: M24 x 180 Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 10 Hệ động lực trang thiết bị
17 Hệ Trục Chân Vịt (phần sửa chữa): Tháo, lắp, kiểm tra, đo khe hở bạc - trục, căng tâm, cân chỉnh toàn bộ hệ thống hệ trục gồm: Máy chính loại GM8V-71, hộp số, tuốc tô, trục trung gian, trục chân vịt, chân vịt, gối đỡ trước và sau trục chân vịt Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Hệ 2 Hệ động lực trang thiết bị
18 Hệ Trục Chân Vịt (phần sửa chữa): Trục chân vịt (Thép) Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cây 4 Hệ động lực trang thiết bị
19 Hệ Trục Chân Vịt (phần sửa chữa): Chân vịt (Thau) Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4 Hệ động lực trang thiết bị
20 Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Bu lông inox khóa đai ốc chân vịt + bu lông lắp đầu đai ốc chân vịt + bu lông lắp ép tết chân vịt + bu long bắt chống xoay bạc trước và sau trục chân vịt Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 8 Hệ động lực trang thiết bị
21 Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Tết kín nước đầu lớn chân vịt Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật M 8 Hệ động lực trang thiết bị
22 Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Bu lông lắp bích ép ổ bạc sau Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 10 Hệ động lực trang thiết bị
23 Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Tết kín nước ổ đỡ trong trục chân vịt Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật M 8,4 Hệ động lực trang thiết bị
24 Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Căn chân ổ đỡ trục trung gian Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Tấm 16 Hệ động lực trang thiết bị
25 Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Bu lông lắp chân ổ đỡ trục trung gian Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 8 Hệ động lực trang thiết bị
26 Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Bu lông nối trục trung gian và hộp số Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4 Hệ động lực trang thiết bị
27 Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Bu lông nối trục trung gian và trục chân vịt Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4 Hệ động lực trang thiết bị
28 Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Bạc đỡ trước trục chân vịt (đông + cao su) Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Hệ động lực trang thiết bị
29 Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Bạc đỡ sau trục chân vịt (đông + cao su) Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Hệ động lực trang thiết bị
30 Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Vòng cảo bạc (Thau) Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4 Hệ động lực trang thiết bị
31 Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Bu lông inox lắp vòng chắn rác Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 16 Hệ động lực trang thiết bị
32 Hệ Trục Chân Vịt (phần thay mới): Áo bọc trục chân vịt (inox) Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Hệ động lực trang thiết bị
33 Hệ Thống Làm Mát (phần sửa chữa): Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Toàn bộ 1 Hệ động lực trang thiết bị
34 Hệ Thống Làm Mát (phần thay mới): Bu lông bắt tấm lỗ thông sông; inox M12x30 Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 8 Hệ động lực trang thiết bị
35 Hệ Thống Làm Mát (phần thay mới): Cao su đệm các bích nối ống: cao su dày 5mm Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật m2 2,5 Hệ động lực trang thiết bị
36 Hệ Thống Cứu Hỏa – Hút Khô (phần sửa chữa): Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Toàn bộ 1 Hệ động lực trang thiết bị
37 Hệ Thống Cứu Hỏa – Hút Khô (phần thay mới): Cao su đệm các bích nối ống cao su dày 5mm Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1,5 Hệ động lực trang thiết bị
38 Hệ Lái (phần sửa chữa): Tháo, kiểm tra, đo khe hở bạc – trục lái, lắp đặt cụm ống bao trục bánh lái; Bảo dưỡng toàn bộ các phần còn lại của hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Toàn bộ 1 Hệ động lực trang thiết bị
39 Hệ Lái (phần sửa chữa): Trục lái Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cây 4 Hệ động lực trang thiết bị
40 Hệ Lái (phần thay mới): Bạc gối ky lái Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Hệ động lực trang thiết bị
41 Hệ Lái (phần thay mới): Bu lông lắp mặt bích trục lái Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 12 Hệ động lực trang thiết bị
42 Hệ Lái (phần thay mới): Bu lông bắt ép phốt kín nước gối trên và dưới Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 16 Hệ động lực trang thiết bị
43 Hệ Lái (phần thay mới): Tết kín nước gối trên và dưới cao su dày 5mm Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4 Hệ động lực trang thiết bị
44 Hệ Lái (phần thay mới): Bạc gối trên (Bạc cao su) Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Hệ động lực trang thiết bị
45 Hệ Lái (phần thay mới): Bạc gối dưới (Bạc cao su) Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Hệ động lực trang thiết bị
46 Hệ Thống Nâng Hạ Mỏ Bàn Phà (phần sửa chữa): Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Toàn bộ 1 Hệ động lực trang thiết bị
47 Hệ Thống Điện (phần sửa chữa): Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Toàn bộ 1 Hệ động lực trang thiết bị
48 Hệ Thống Ga Số: Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Toàn bộ 1 Hệ động lực trang thiết bị
49 Hệ Thống Nhiên Liệu: Hoán cải 2 két thành 1 két 1200 lít (Sử dụng lại tôn và kết cấu 2 két hiện tại) Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Két 1 Hệ động lực trang thiết bị
50 Nhiên Liệu: Dầu D.O vệ sinh các chi tiết để bảo dưỡng và lắp ráp Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Lít 20 Hệ động lực trang thiết bị
51 Nhiên Liệu: Mở bò lắp ráp và bảo dưỡng các chi tiết Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Kg 16 Hệ động lực trang thiết bị
52 Thử Phà: Nhiên liệu và nhân công phục vụ công tác thử phà theo các chế độ quy định và thử các hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Hệ động lực trang thiết bị
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) và hóa đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) trực tiếp tham gia thực hiện công trình 1 Tối thiểu 1 kỹ sư vỏ tàu (kèm theo văn bằng tốt nghiệp, bản sao có công chứng hoặc chứng thực, hợp đồng lao động còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23kw1
2 Đèn cắt ≥ 2000 l/h1
3 Máy mài ≥ 2,7kw1
4 Tời điện ≥ 5T1
5 Palăng ≥ 3 tấn1
6 Palăng ≥ 5 tấn1
7 Máy tiện ≥ 4,5kw1
8 Cần cẩu ≥ 10 tấn1
9 Tàu kéo ≥ 150CV1
10 Kích nâng ≥ 100T1
11 Cẩu bánh lốp ≥ 2 tấn1
12 Máy nén khí phun sơn ≥ 10m3/h1
13 Máy khoan ≥ 1,5kw1
14 Máy trộn ≥ 250l1
15 Máy đầm bàn ≥ 1kw1
16 Máy phun cát Làm sạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->