Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Chu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 08:29:00 đến ngày 2021-10-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,997,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc ≥60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Chu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và 2 phòng chức năng Trường tiểu học Chu Hóa, thành phố Việt Trì 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Chu Hoá (Địa chỉ: Xã Chu Hoá, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0945.081.789; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.281; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | gốc |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,426 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4714 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,426 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,411 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1752 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1752 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m3 |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, cọc (20x20)cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 100m |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | mối nối |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,628 | m3 |
| 18 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9709 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7879 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4013 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2601 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3853 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1285 | tấn |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5106 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4173 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5191 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,87 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6816 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5304 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6533 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7697 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,9011 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4138 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4676 | 100m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,02 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| C | Cột | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8028 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3118 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4751 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1544 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6176 | m3 |
| D | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0004 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9815 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0856 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9639 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0074 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4877 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4203 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,5481 | m3 |
| E | Mái tôn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7282 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,32 | m2 |
| 3 | Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5896 | 100m2 |
| 4 | Úp nóc k400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,91 | m |
| F | Xây tường | |||
| 1 | Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,392 | m3 |
| 2 | Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9677 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 lỗ bê tông nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,434 | m3 |
| 4 | Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4032 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7451 | m3 |
| 6 | Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9489 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6289 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1966 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0609 | m3 |
| 11 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 12 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,84 | m2 |
| 13 | Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 4400, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 16 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2244 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5267 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,92 | m2 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2942 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1779 | tấn |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8265 | m3 |
| 24 | Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 25 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,3286 | kg |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6425 | m2 |
| 27 | Trụ cầu thang bằng inox D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6066 | m3 |
| 29 | Lan can Inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,7333 | kg |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,416 | m2 |
| G | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.296,5 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,1294 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,6385 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,9296 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,874 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,6 | m |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6137 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,5816 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9038 | m2 |
| 12 | Tôn xỉ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,325 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2716 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung, gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2716 | m2 |
| 15 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,048 | m2 |
| 16 | Trần tôn nhà vệ sinh (khung xương thép hình mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6439 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt vách ngăn + cửa đi bằng tấm COMPACT (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,764 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,898 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8388 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.037,9781 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,9763 | m2 |
| 23 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3835 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8862 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3294 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1798 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8005 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5618 | m2 |
| 9 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8005 | m2 |
| 10 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0854 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| I | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn có chao chụp, sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 2 | Đèn LED bán nguyệt, dày 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 3 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 4 | Dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 5 | Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 6 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 7 | Dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 10 | Công tắc 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Công tắc 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Aptomat loại 1 pha, cường độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat loại 1 pha, cường độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Aptomat loại 1 pha, cường độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 16 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 17 | Tủ điện (400x300x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 19 | Máy bơm hút sâu 2 họng + phụ kiện (ống, van hút sâu,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | Phần chống sét | |||
| 1 | Cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 2 | Kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m3 |
| 5 | Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 6 | Dây chống sét dưới mương đất, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 7 | Bộ kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Đo kiểm ta điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| K | Phần cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi + van vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 11 | Phễu thu, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Ống nhựa, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Ống nhựa, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Ống nhựa, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Côn, cút nhựa, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn, cút nhựa, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 17 | Côn, cút nhựa, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Côn, cút nhựa, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 19 | Rắc co nhựa PPr, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Rắc co nhựa PPr, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa ren ngoài, D50x2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa ren trong, D20x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 23 | Kép ren inox, D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Tê ren inox, D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Van khóa nhựa, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Van khóa nhựa, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê thu nhựa, D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 28 | Tê nhựa, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Tê nhựa, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Van nhựa xả đáy bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa, D89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Ống nhựa, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 34 | Ống nhựa, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Ống nhựa, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Côn, cút nhựa, D89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 37 | Côn, cút nhựa, D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cái |
| 38 | Côn, cút nhựa, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Côn, cút nhựa, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 40 | Y, tê nhựa, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 41 | Y, tê nhựa, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| L | Sân trước nhà lớp học | |||
| 1 | San gạt mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2378 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0073 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5658 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7459 | m3 |
| 6 | Lớp ni lông lót nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo, gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,703 | m3 |
| M | Rãnh thoát nước B400 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2007 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5536 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2388 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,5005 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,08 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1749 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2756 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0554 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cấu kiện |
| N | Hố ga (02 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7656 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2976 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3584 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2168 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2552 | m3 |
| 11 | Đào giếng khơi, cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5208 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1215 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3611 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 3 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 16T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥70CV | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy ép cọc ≥60T | Có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 14 | Máy vận thăng ≥0,8T | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi