Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016415-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Chu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211003061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 08:29:00 đến ngày 2021-10-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,997,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc ≥60T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Chu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và 2 phòng chức năng Trường tiểu học Chu Hóa, thành phố Việt Trì
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Chu Hóa , địa chỉ: Xã Chu Hoá, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Chu Hoá (Địa chỉ: Xã Chu Hoá, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0945.081.789; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành (Địa chỉ: Tổ 3, khu Bình Hải, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và giám sát xây dựng (Địa chỉ: Số nhà 38, đường Lê Qúy Đôn, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phương Đông JSC (Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: UBND xã Chu Hóa , địa chỉ: Xã Chu Hoá, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Chu Hoá (Địa chỉ: Xã Chu Hoá, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0945.081.789; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Chu Hoá (Địa chỉ: Xã Chu Hoá, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0945.081.789; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.281; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V20gốc
3Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
4Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,426100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4714100m3
6San đầm đất, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,426100m3
7Ván khuôn đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2100m2
8Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,704tấn
9Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,411tấn
10Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1752tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1752tấn
13Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m3
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, cọc (20x20)cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13100m
15Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V130mối nối
16Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
17Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,628m3
18Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9709100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7879m3
20Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,4013m3
21Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2601m3
22Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,614tấn
23Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3853tấn
24Cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1285tấn
25Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5106100m2
26Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4173100m2
27Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5191100m2
28Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,87m3
29Bê tông cột, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6816m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5304m3
31Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6533m3
32Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,7697m3
33Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V158,9011m3
34Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4138100m3
35Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4676100m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,02m2
B PHẦN THÂN
C Cột
1Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8028100m2
2Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3118tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4751tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1544tấn
5Bê tông cột, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6176m3
D Dầm
1Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0004100m2
2Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9815tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0856tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9639tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,0074m3
6Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4877100m2
7Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4203tấn
8Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,5481m3
E Mái tôn
1Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7282tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V213,32m2
3Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5896100m2
4Úp nóc k400Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,91m
F Xây tường
1Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,392m3
2Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,9677m3
3Xây gạch 2 lỗ bê tông nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,434m3
4Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4032m3
5Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7451m3
6Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9489m3
7Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6289100m2
8Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1966tấn
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41tấn
10Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0609m3
11Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,36m2
12Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,84m2
13Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 4400, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,48m2
14Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
15Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m2
16Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2244tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,5267m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V61,92m2
20Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2942100m2
21Cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1779tấn
22Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882tấn
23Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8265m3
24Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,891m3
25Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,3286kg
26Lắp dựng lan can sắt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6425m2
27Trụ cầu thang bằng inox D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6066m3
29Lan can Inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V491,7333kg
30Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V39,416m2
G HOÀN THIỆN
1Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.296,5m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V482,1294m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V618,6385m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,9296m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,874m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89m
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,6m
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6137m3
10Lát nền, sàn, gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V564,5816m2
11Lát nền, sàn, gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,9038m2
12Tôn xỉ mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,325m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2716m2
14Lát gạch đất nung, gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2716m2
15Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,048m2
16Trần tôn nhà vệ sinh (khung xương thép hình mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6439m2
17Gia công, lắp đặt vách ngăn + cửa đi bằng tấm COMPACT (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,764m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,898m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8388m2
20Sản xuất, lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.037,9781m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V688,9763m2
23Bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
H Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3835m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8862m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0307100m2
4Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
5Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3294m3
6Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1798m3
7Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8005m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5618m2
9Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8005m2
10Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0854tấn
11Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0514100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,814m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
I Phần điện chiếu sáng
1Đèn có chao chụp, sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
2Đèn LED bán nguyệt, dày 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
3Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
4Dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
5Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
6Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
7Dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
8Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
9Dây dẫn 2 ruột x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
10Công tắc 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
11Công tắc 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Aptomat loại 1 pha, cường độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Aptomat loại 1 pha, cường độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
14Aptomat loại 1 pha, cường độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
16Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
17Tủ điện (400x300x150)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Móc treo quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
19Máy bơm hút sâu 2 họng + phụ kiện (ống, van hút sâu,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J Phần chống sét
1Cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
2Kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
3Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m3
4Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m3
5Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
6Dây chống sét dưới mương đất, D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
7Bộ kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Đo kiểm ta điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
K Phần cấp thoát nước nhà vệ sinh
1Chậu rửa 1 vòi + van vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
11Phễu thu, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Ống nhựa, D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
13Ống nhựa, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
14Ống nhựa, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
15Côn, cút nhựa, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Côn, cút nhựa, D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
17Côn, cút nhựa, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Côn, cút nhựa, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
19Rắc co nhựa PPr, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Rắc co nhựa PPr, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Măng sông nhựa ren ngoài, D50x2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Măng sông nhựa ren trong, D20x1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
23Kép ren inox, D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
24Tê ren inox, D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Van khóa nhựa, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Van khóa nhựa, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Tê thu nhựa, D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
28Tê nhựa, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
29Tê nhựa, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Van nhựa xả đáy bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Ống nhựa, D89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
33Ống nhựa, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
34Ống nhựa, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
35Ống nhựa, D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
36Côn, cút nhựa, D89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
37Côn, cút nhựa, D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V155cái
38Côn, cút nhựa, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
39Côn, cút nhựa, D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
40Y, tê nhựa, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
41Y, tê nhựa, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
L Sân trước nhà lớp học
1San gạt mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2378m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0073m3
4Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5658m3
5Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7459m3
6Lớp ni lông lót nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V205m2
7Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5m3
8Lát gạch Terrazzo, gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V205m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,703m3
M Rãnh thoát nước B400
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2007m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5536m3
3Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2388m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,5005m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,08m2
6Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1749100m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2756tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0554m3
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V88cấu kiện
N Hố ga (02 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7656m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2976m3
3Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3584m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,32m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2168m2
6Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2552m3
11Đào giếng khơi, cấp đất đá I - IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,5208m3
12Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1215m3
13Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3611m3
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
15Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,258m3
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn3
3 Máy lu rung ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
4 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
5 Máy ép cọc ≥60T Có giấy kiểm định còn thời hạn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
10 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
12 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Máy vận thăng ≥0,8T Có tài liệu chứng minh sở hữu1
15 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->