Gói thầu: XD-01: Cải tạo nhà ở học viên D2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014676-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu XD-01: Cải tạo nhà ở học viên D2
Số hiệu KHLCNT 20210973659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 08:26:00 đến ngày 2021-10-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,792,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23763E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự).+ Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự có chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự có chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách khối lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự có chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu bánh hơi 6T*
- Đặc điểm thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyển
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ô tô 5T*
- Đặc điểm thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyển
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân
E-CDNT 1.2 XD-01: Cải tạo nhà ở học viên D2
Công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên d2/Trường CĐKT Hải quân
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: 1295A Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Q2 TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân, số 1295A Nguyễn Thị Định, P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. HCM. SĐT: 069.641.731
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: 1295A Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Q2 TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân, số 1295A Nguyễn Thị Định, P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. HCM. SĐT: 069.641.731


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân, số 1295A Nguyễn Thị Định, P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. HCM. SĐT: 069.641.731
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, TP. Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 1295A Nguyễn Thị Định, P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. HCM. SĐT: 069.641.731
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, TP. Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ TRẦN, MÁI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ mời thầu1,194m3
2Tháo dỡ tấm lợp tấm tônTheo hồ sơ mời thầu1.169,91m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ mời thầu541,4324m2
4Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ mời thầu1.210,52m2
B PHÁ DỠ TƯỜNG, BỆ, XÂY THÊM TƯỜNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ mời thầu57,832m3
2Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày 7,136m3
3Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày 39,744m3
C PHÁ DỠ GẠCH LÁT, ỐP; DẶM VÁ BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ mời thầu4.915,64m2
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu3,1548100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ mời thầu31,548m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ mời thầu2.164,36m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ mời thầu243,82m2
D PHÁ DỠ, CẠO BỎ, DẶM VÁ VỮA; CHỐNG THẤM
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ mời thầu908,721m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ mời thầu1.742,932m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ mời thầu278,56m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo hồ sơ mời thầu3.634,884m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo hồ sơ mời thầu7.139,128m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ mời thầu154,95m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ mời thầu3.938,41m2
8Xử lý chống thấm tại vị trí phễu thuTheo hồ sơ mời thầu216vị trí
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(3 lớp Flinkote)Theo hồ sơ mời thầu2.260,1387m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ mời thầu908,721m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ mời thầu110,4m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ mời thầu1.742,932m2
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo hồ sơ mời thầu168,16m2
E THÁO DỠ THIẾT BỊ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ mời thầu102bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ mời thầu12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ mời thầu9bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ mời thầu216bộ
F VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI, VỆ SINH, ĐÁNH BÓNG, HOÀN THIỆN
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ mời thầu258,9674m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ mời thầu258,9674m3
3Chà vệ sinh mặt đá, mặt gạchTheo hồ sơ mời thầu424,65m2
4Chà vệ sinh mặt cửa bên trongTheo hồ sơ mời thầu2.686,77m2
5Chà vệ sinh mặt cửa bên ngoàiTheo hồ sơ mời thầu1.186,99m2
6Chà vệ sinh mặt lan can cầu thangTheo hồ sơ mời thầu110,7m2
7Chà vệ sinh lan can hành langTheo hồ sơ mời thầu313md
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ mời thầu1,194m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu0,0796100m2
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu88,12m2
11Lát nền, sàn bằng Gạch lát granite nhám 250x250, vữa XM M75Theo hồ sơ mời thầu1.098,26m2
12Lát nền, sàn bằng Gạch lát granite 6000x600, vữa XM M75Theo hồ sơ mời thầu3.748,18m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM M75Theo hồ sơ mời thầu3.652,16m2
14Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp len men kính 200x600, vữa XM M75Theo hồ sơ mời thầu487,64m2
15Công tác lợp mái bằng Tấm tôn lấy sáng bằng nhựa 9 sóng dày 3mm trong mờTheo hồ sơ mời thầu1,0625100m2
16Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, Tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo hồ sơ mời thầu1.063,66m2
17Trần nhựa thả, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ mời thầu1.210,52m2
18Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ mời thầu541,4324m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu4.808,955m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu11.088,85m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu33,4268100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ mời thầu57,113100m2
23Cửa đi khung nhôm hệ 55, pano nhômTheo hồ sơ mời thầu14m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ mời thầu14m2
25CCLĐ Thanh inox SUS hộp 30x60x1.4, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ mời thầu93,8m
26CCLĐ Thanh thép tròn D21 mạ kẽm dày 1.4ly, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ mời thầu272,8m
27CCLĐ Tấm compact dày 12mm (ngăn tiểu), phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ mời thầu33,12m2
28CCLĐ Tấm compact HPL dày 12mm (ngăn phòng tắm), phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ mời thầu799,2m2
29Khung inox sus 304 hộp 40x40x1.2 cho lavabo, KT khung 1000x550x300Theo hồ sơ mời thầu2cái
30Khung inox sus 304 hộp 40x40x1.2 cho lavabo, KT khung 1700x550x300Theo hồ sơ mời thầu4cái
31Khung inox sus 304 hộp 40x40x1.2 cho lavabo, KT khung 2000x550x300Theo hồ sơ mời thầu6cái
32Khung inox sus 304 hộp 40x40x1.2 cho lavabo, KT khung 3400x550x300Theo hồ sơ mời thầu4cái
G PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện composite, KT300x400Theo hồ sơ mời thầu10tủ
2Tủ điện composite, KT600x800Theo hồ sơ mời thầu1tủ
3Đồng hồ điện 3 phaTheo hồ sơ mời thầu2cái
4Đèn led 1.2m đơnTheo hồ sơ mời thầu100bộ
5Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ mời thầu650m
H PHẦN NƯỚC
1Hút hầm, vệ sinh, sửa chữaTheo hồ sơ mời thầu2bể
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu7,371m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu0,1100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu1,134m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ mời thầu0,4802m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu0,0392100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ mời thầu0,0274100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ mời thầu0,0359tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ mời thầu14cấu kiện
10Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ mời thầu1,0752m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu11,2m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ mời thầu18,7m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu3,5m2
14Xí bệt sứ tráng men + Vòi xịt sànTheo hồ sơ mời thầu90bộ
15Tiểu treo nam sứ tráng menTheo hồ sơ mời thầu92bộ
16Lavabo sứ tráng men + VòiTheo hồ sơ mời thầu54bộ
17Gương soi KT500x600 + Phụ kiện 7 mónTheo hồ sơ mời thầu54cái
18Vòi inoxTheo hồ sơ mời thầu70bộ
19Giá để giấy vệ sinhTheo hồ sơ mời thầu90cái
20Hương sen nước lạnhTheo hồ sơ mời thầu174bộ
21Phễu thu nước inox304, D75Theo hồ sơ mời thầu284cái
22Chân bồn cho bồn 10m3, cao 1.5mTheo hồ sơ mời thầu2cái
23Van phao, D90Theo hồ sơ mời thầu2cái
24Gang-Van mặt bích, D100Theo hồ sơ mời thầu4cái
25Gang-Van mặt bích, D75Theo hồ sơ mời thầu6cái
26Gang-Van mặt bích, D65Theo hồ sơ mời thầu11cái
27Đồng-Van ren, D63Theo hồ sơ mời thầu38cái
28Đồng-Van ren, D40Theo hồ sơ mời thầu4cái
29Đồng-Van ren, D32Theo hồ sơ mời thầu5cái
30Đồng-Van ren, D25Theo hồ sơ mời thầu10cái
31Đồng-Van ren, D20Theo hồ sơ mời thầu12cái
32Đồng-Van 1 chiều, D75Theo hồ sơ mời thầu4cái
33Thép-Mối nối mềm mặt bích, D150Theo hồ sơ mời thầu8cái
34Thép-Mối nối mềm mặt bích, D100Theo hồ sơ mời thầu4cái
35Thép-Mối nối mềm mặt bích, D75Theo hồ sơ mời thầu6cái
36Thép-Mối nối mềm mặt bích, D65Theo hồ sơ mời thầu11cái
37PPR-Rắc co nối ren D63Theo hồ sơ mời thầu38cái
38PPR-Rắc co nối ren D40Theo hồ sơ mời thầu4cái
39PPR-Rắc co nối ren D25Theo hồ sơ mời thầu10cái
40PPR-Rắc co nối ren D20Theo hồ sơ mời thầu12cái
41PPR-Tê, D125Theo hồ sơ mời thầu6cái
42PPR-Tê, D125-90Theo hồ sơ mời thầu2cái
43PPR-Tê, D125-75Theo hồ sơ mời thầu2cái
44PPR-Tê, D125-63Theo hồ sơ mời thầu6cái
45PPR-Tê, D125-40Theo hồ sơ mời thầu11cái
46PPR-Tê, D90Theo hồ sơ mời thầu4cái
47PPR-Tê, D90-63Theo hồ sơ mời thầu4cái
48PPR-Tê, D75Theo hồ sơ mời thầu4cái
49PPR-Tê, D75-63Theo hồ sơ mời thầu6cái
50PPR-Tê, D63Theo hồ sơ mời thầu6cái
51PPR-Tê, D63-50Theo hồ sơ mời thầu12cái
52PPR-Tê, D63-40Theo hồ sơ mời thầu12cái
53PPR-Tê, D63-32Theo hồ sơ mời thầu6cái
54PPR-Tê, D50-20Theo hồ sơ mời thầu175cái
55PPR-Tê, D32-25Theo hồ sơ mời thầu22cái
56PPR-Tê, D63Theo hồ sơ mời thầu14cái
57PPR-Tê, D63-20Theo hồ sơ mời thầu56cái
58PPR-Tê, D40-25Theo hồ sơ mời thầu29cái
59PPR-Tê, D40-20Theo hồ sơ mời thầu80cái
60PPR-Tê, D32-20Theo hồ sơ mời thầu18cái
61PPR-Tê, D25-20Theo hồ sơ mời thầu38cái
62Thép-Bích, D100Theo hồ sơ mời thầu4cặp bích
63Thép-Bích, D75Theo hồ sơ mời thầu6cặp bích
64Thép-Bích, D65Theo hồ sơ mời thầu11cặp bích
65Thép-Măng sông ren ngoài D63Theo hồ sơ mời thầu38cái
66Thép-Măng sông ren ngoài D40Theo hồ sơ mời thầu4cái
67Thép-Măng sông ren ngoài D25Theo hồ sơ mời thầu10cái
68Thép-Măng sông ren ngoài D20Theo hồ sơ mời thầu12cái
69PPR-Côn, D90-75Theo hồ sơ mời thầu4cái
70PPR-Côn, D75-63Theo hồ sơ mời thầu8cái
71PPR-Côn, D63-40Theo hồ sơ mời thầu14cái
72PPR-Côn, D63-40Theo hồ sơ mời thầu22cái
73PPR-Côn, D25-20Theo hồ sơ mời thầu6cái
74PPR-Côn, D50-32Theo hồ sơ mời thầu21cái
75PPR-Côn, D50-25Theo hồ sơ mời thầu30cái
76PPR-Côn, D50-20Theo hồ sơ mời thầu30cái
77PPR-Côn, D40-25Theo hồ sơ mời thầu5cái
78PPR-Côn, D25-20Theo hồ sơ mời thầu14cái
79PPR-Cút, D125Theo hồ sơ mời thầu8cái
80PPR-Cút, D90Theo hồ sơ mời thầu6cái
81PPR-Cút, D75Theo hồ sơ mời thầu10cái
82PPR-Cút, D63Theo hồ sơ mời thầu30cái
83PPR-Cút, D40Theo hồ sơ mời thầu12cái
84PPR-Cút, D32Theo hồ sơ mời thầu32cái
85PPR-Cút, D25Theo hồ sơ mời thầu11cái
86PPR-Cút, D20Theo hồ sơ mời thầu104cái
87PPR-Ống PN10, D125Theo hồ sơ mời thầu1,566100m
88PPR-Ống PN10, D90Theo hồ sơ mời thầu1,046100m
89PPR-Ống PN10, D75Theo hồ sơ mời thầu0,75100m
90PPR-Ống PN10, D63Theo hồ sơ mời thầu1,97100m
91PPR-Ống PN10, D50Theo hồ sơ mời thầu2,25100m
92PPR-Ống PN10, D40Theo hồ sơ mời thầu2,65100m
93PPR-Ống PN10, D32Theo hồ sơ mời thầu0,64100m
94PPR-Ống PN10, D25Theo hồ sơ mời thầu65,4100m
95PPR-Ống PN10, D20Theo hồ sơ mời thầu1,84100m
96uPVC-Ống PN10, D200Theo hồ sơ mời thầu1,27100m
97uPVC-Ống PN10, D140Theo hồ sơ mời thầu1,3100m
98uPVC-Ống PN10, D125Theo hồ sơ mời thầu0,45100m
99uPVC-Ống PN10, D114Theo hồ sơ mời thầu4,58100m
100uPVC-Ống PN10, D90Theo hồ sơ mời thầu1,55100m
101uPVC-Ống PN10, D76Theo hồ sơ mời thầu2,304100m
102uPVC-Ống PN10, D60Theo hồ sơ mời thầu1,32100m
103uPVC-Ống PN10, D42Theo hồ sơ mời thầu1,15100m
104uPVC-Y, D140-114Theo hồ sơ mời thầu28cái
105uPVC-Y, D140-60Theo hồ sơ mời thầu20cái
106uPVC-Y, D125-114Theo hồ sơ mời thầu28cái
107uPVC-Y, D114-60Theo hồ sơ mời thầu10cái
108uPVC-Y, D114-42Theo hồ sơ mời thầu200cái
109uPVC-Y, D90-76Theo hồ sơ mời thầu10cái
110uPVC-Y, D90-60Theo hồ sơ mời thầu55cái
111uPVC-Y, D114Theo hồ sơ mời thầu102cái
112uPVC-Y, D90Theo hồ sơ mời thầu40cái
113uPVC-Y, D76Theo hồ sơ mời thầu140cái
114uPVC-Tê, D125Theo hồ sơ mời thầu10cái
115uPVC-Tê, D114Theo hồ sơ mời thầu112cái
116uPVC-Tê, D114-76Theo hồ sơ mời thầu40cái
117uPVC-Tê, D114-42Theo hồ sơ mời thầu80cái
118uPVC-Tê, D90-76Theo hồ sơ mời thầu110cái
119uPVC-Tê, D76Theo hồ sơ mời thầu240cái
120uPVC-Tê, D60-42Theo hồ sơ mời thầu120cái
121uPVC-Tê, D42Theo hồ sơ mời thầu92cái
122uPVC-Tê, D125-25Theo hồ sơ mời thầu4cái
123uPVC-Tê, D140Theo hồ sơ mời thầu30cái
124uPVC-Tê, D125Theo hồ sơ mời thầu10cái
125uPVC-Tê, D114Theo hồ sơ mời thầu10cái
126uPVC-Tê, D90Theo hồ sơ mời thầu65cái
127uPVC-Cút 135, D200Theo hồ sơ mời thầu10cái
128uPVC-Cút 135, D125Theo hồ sơ mời thầu20cái
129uPVC-Cút 135, D114Theo hồ sơ mời thầu122cái
130uPVC-Cút 135, D90Theo hồ sơ mời thầu216cái
131uPVC-Cút 135, D76Theo hồ sơ mời thầu150cái
132uPVC-Cút 135, D42Theo hồ sơ mời thầu178cái
133uPVC-Cút 45, D90Theo hồ sơ mời thầu22cái
134uPVC-Cút, D114Theo hồ sơ mời thầu20cái
135uPVC-Cút, D90Theo hồ sơ mời thầu30cái
136uPVC-Cút, D76Theo hồ sơ mời thầu100cái
137uPVC-Cút, D42Theo hồ sơ mời thầu142cái
138uPVC-Côn, D114-60Theo hồ sơ mời thầu20cái
139uPVC-Côn, D114-76Theo hồ sơ mời thầu10cái
140uPVC-Côn, D90-76Theo hồ sơ mời thầu22cái
141uPVC-Côn, D76-42Theo hồ sơ mời thầu33cái
I PHỤ KIỆN CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1STK-Ống, D90Theo hồ sơ mời thầu0,43100m
2STK-Ống, D73Theo hồ sơ mời thầu0,83100m
3Gang-Van, D90Theo hồ sơ mời thầu2cái
4Gang-Van 1 chiều, D75Theo hồ sơ mời thầu1cái
5Thép-Bích, D90Theo hồ sơ mời thầu2cặp bích
6Thép-Mối nối mềm mặt bích, D90Theo hồ sơ mời thầu2cái
7Inox-Bồn nước nằm ngang, 3m3Theo hồ sơ mời thầu1bể
8STK-Tê, D90Theo hồ sơ mời thầu2cái
9STK-Tê, D90-73Theo hồ sơ mời thầu3cái
10STK-Côn, D90-73Theo hồ sơ mời thầu1cái
11STK-Côn, D90Theo hồ sơ mời thầu4cái
J MÁY BƠM NƯỚC
1Máy bơm nước Q=24m3/h; H= 139-50.7mTheo hồ sơ mời thầu2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23763E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự).+ Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác105
2 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử 1 + 01 kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự có chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự).53
3 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp 3 + Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự có chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự)53
4 cán bộ phụ trách khối lượng thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).53
5 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và môi trường 1 Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).53
6 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự có chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch 1,7kw sử dụng tốt4
3 Máy cắt uốn thép 5kW sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW sử dụng tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg sử dụng tốt2
6 Máy hàn 23 KW sử dụng tốt2
7 Máy hàn nhiệt cầm tay sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông 1,5kw sử dụng tốt8
9 Máy khoan cầm tay 0,62 kW sử dụng tốt8
10 Máy trộn bê tông 250l sử dụng tốt2
11 Cần cẩu bánh hơi 6T* phải có đăng ký, đăng kiểm xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyển1
12 Xe ô tô 5T* phải có đăng ký, đăng kiểm xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyển2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->