Gói thầu: XD-01: Cải tạo nhà ở học viên D2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | XD-01: Cải tạo nhà ở học viên D2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 08:26:00 đến ngày 2021-10-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,792,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23763E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự).+ Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự có chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự có chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách khối lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự có chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi 6T* | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có đăng ký, đăng kiểm xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ô tô 5T* | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có đăng ký, đăng kiểm xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
XD-01: Cải tạo nhà ở học viên D2 Công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên d2/Trường CĐKT Hải quân 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân, số 1295A Nguyễn Thị Định, P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. HCM. SĐT: 069.641.731 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 1295A Nguyễn Thị Định, P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. HCM. SĐT: 069.641.731 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, TP. Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ TRẦN, MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ mời thầu | 1,194 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ mời thầu | 1.169,91 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ mời thầu | 541,4324 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ mời thầu | 1.210,52 | m2 |
| B | PHÁ DỠ TƯỜNG, BỆ, XÂY THÊM TƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ mời thầu | 57,832 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | 7,136 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | 39,744 | m3 | |
| C | PHÁ DỠ GẠCH LÁT, ỐP; DẶM VÁ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ mời thầu | 4.915,64 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ mời thầu | 3,1548 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ mời thầu | 31,548 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ mời thầu | 2.164,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ mời thầu | 243,82 | m2 |
| D | PHÁ DỠ, CẠO BỎ, DẶM VÁ VỮA; CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ mời thầu | 908,721 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ mời thầu | 1.742,932 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ mời thầu | 278,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo hồ sơ mời thầu | 3.634,884 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo hồ sơ mời thầu | 7.139,128 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ mời thầu | 154,95 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ mời thầu | 3.938,41 | m2 |
| 8 | Xử lý chống thấm tại vị trí phễu thu | Theo hồ sơ mời thầu | 216 | vị trí |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(3 lớp Flinkote) | Theo hồ sơ mời thầu | 2.260,1387 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ mời thầu | 908,721 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ mời thầu | 110,4 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ mời thầu | 1.742,932 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ mời thầu | 168,16 | m2 |
| E | THÁO DỠ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ mời thầu | 102 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ mời thầu | 216 | bộ |
| F | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI, VỆ SINH, ĐÁNH BÓNG, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ mời thầu | 258,9674 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ mời thầu | 258,9674 | m3 |
| 3 | Chà vệ sinh mặt đá, mặt gạch | Theo hồ sơ mời thầu | 424,65 | m2 |
| 4 | Chà vệ sinh mặt cửa bên trong | Theo hồ sơ mời thầu | 2.686,77 | m2 |
| 5 | Chà vệ sinh mặt cửa bên ngoài | Theo hồ sơ mời thầu | 1.186,99 | m2 |
| 6 | Chà vệ sinh mặt lan can cầu thang | Theo hồ sơ mời thầu | 110,7 | m2 |
| 7 | Chà vệ sinh lan can hành lang | Theo hồ sơ mời thầu | 313 | md |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ mời thầu | 1,194 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ mời thầu | 0,0796 | 100m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu | 88,12 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát granite nhám 250x250, vữa XM M75 | Theo hồ sơ mời thầu | 1.098,26 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát granite 6000x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ mời thầu | 3.748,18 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM M75 | Theo hồ sơ mời thầu | 3.652,16 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp len men kính 200x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ mời thầu | 487,64 | m2 |
| 15 | Công tác lợp mái bằng Tấm tôn lấy sáng bằng nhựa 9 sóng dày 3mm trong mờ | Theo hồ sơ mời thầu | 1,0625 | 100m2 |
| 16 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, Tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ mời thầu | 1.063,66 | m2 |
| 17 | Trần nhựa thả, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ mời thầu | 1.210,52 | m2 |
| 18 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo hồ sơ mời thầu | 541,4324 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu | 4.808,955 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu | 11.088,85 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ mời thầu | 33,4268 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ mời thầu | 57,113 | 100m2 |
| 23 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, pano nhôm | Theo hồ sơ mời thầu | 14 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ mời thầu | 14 | m2 |
| 25 | CCLĐ Thanh inox SUS hộp 30x60x1.4, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ mời thầu | 93,8 | m |
| 26 | CCLĐ Thanh thép tròn D21 mạ kẽm dày 1.4ly, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ mời thầu | 272,8 | m |
| 27 | CCLĐ Tấm compact dày 12mm (ngăn tiểu), phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ mời thầu | 33,12 | m2 |
| 28 | CCLĐ Tấm compact HPL dày 12mm (ngăn phòng tắm), phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ mời thầu | 799,2 | m2 |
| 29 | Khung inox sus 304 hộp 40x40x1.2 cho lavabo, KT khung 1000x550x300 | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 30 | Khung inox sus 304 hộp 40x40x1.2 cho lavabo, KT khung 1700x550x300 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 31 | Khung inox sus 304 hộp 40x40x1.2 cho lavabo, KT khung 2000x550x300 | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 32 | Khung inox sus 304 hộp 40x40x1.2 cho lavabo, KT khung 3400x550x300 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện composite, KT300x400 | Theo hồ sơ mời thầu | 10 | tủ |
| 2 | Tủ điện composite, KT600x800 | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 3 | Đồng hồ điện 3 pha | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 4 | Đèn led 1.2m đơn | Theo hồ sơ mời thầu | 100 | bộ |
| 5 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ mời thầu | 650 | m |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Hút hầm, vệ sinh, sửa chữa | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | bể |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ mời thầu | 7,371 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ mời thầu | 1,134 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ mời thầu | 0,4802 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ mời thầu | 0,0392 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ mời thầu | 0,0274 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ mời thầu | 0,0359 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ mời thầu | 14 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ mời thầu | 1,0752 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu | 11,2 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ mời thầu | 18,7 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu | 3,5 | m2 |
| 14 | Xí bệt sứ tráng men + Vòi xịt sàn | Theo hồ sơ mời thầu | 90 | bộ |
| 15 | Tiểu treo nam sứ tráng men | Theo hồ sơ mời thầu | 92 | bộ |
| 16 | Lavabo sứ tráng men + Vòi | Theo hồ sơ mời thầu | 54 | bộ |
| 17 | Gương soi KT500x600 + Phụ kiện 7 món | Theo hồ sơ mời thầu | 54 | cái |
| 18 | Vòi inox | Theo hồ sơ mời thầu | 70 | bộ |
| 19 | Giá để giấy vệ sinh | Theo hồ sơ mời thầu | 90 | cái |
| 20 | Hương sen nước lạnh | Theo hồ sơ mời thầu | 174 | bộ |
| 21 | Phễu thu nước inox304, D75 | Theo hồ sơ mời thầu | 284 | cái |
| 22 | Chân bồn cho bồn 10m3, cao 1.5m | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 23 | Van phao, D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 24 | Gang-Van mặt bích, D100 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 25 | Gang-Van mặt bích, D75 | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 26 | Gang-Van mặt bích, D65 | Theo hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 27 | Đồng-Van ren, D63 | Theo hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 28 | Đồng-Van ren, D40 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 29 | Đồng-Van ren, D32 | Theo hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 30 | Đồng-Van ren, D25 | Theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 31 | Đồng-Van ren, D20 | Theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 32 | Đồng-Van 1 chiều, D75 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 33 | Thép-Mối nối mềm mặt bích, D150 | Theo hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 34 | Thép-Mối nối mềm mặt bích, D100 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 35 | Thép-Mối nối mềm mặt bích, D75 | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 36 | Thép-Mối nối mềm mặt bích, D65 | Theo hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 37 | PPR-Rắc co nối ren D63 | Theo hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 38 | PPR-Rắc co nối ren D40 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 39 | PPR-Rắc co nối ren D25 | Theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 40 | PPR-Rắc co nối ren D20 | Theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 41 | PPR-Tê, D125 | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 42 | PPR-Tê, D125-90 | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 43 | PPR-Tê, D125-75 | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 44 | PPR-Tê, D125-63 | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 45 | PPR-Tê, D125-40 | Theo hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 46 | PPR-Tê, D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 47 | PPR-Tê, D90-63 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 48 | PPR-Tê, D75 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 49 | PPR-Tê, D75-63 | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 50 | PPR-Tê, D63 | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 51 | PPR-Tê, D63-50 | Theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 52 | PPR-Tê, D63-40 | Theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 53 | PPR-Tê, D63-32 | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 54 | PPR-Tê, D50-20 | Theo hồ sơ mời thầu | 175 | cái |
| 55 | PPR-Tê, D32-25 | Theo hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 56 | PPR-Tê, D63 | Theo hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 57 | PPR-Tê, D63-20 | Theo hồ sơ mời thầu | 56 | cái |
| 58 | PPR-Tê, D40-25 | Theo hồ sơ mời thầu | 29 | cái |
| 59 | PPR-Tê, D40-20 | Theo hồ sơ mời thầu | 80 | cái |
| 60 | PPR-Tê, D32-20 | Theo hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 61 | PPR-Tê, D25-20 | Theo hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 62 | Thép-Bích, D100 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cặp bích |
| 63 | Thép-Bích, D75 | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | cặp bích |
| 64 | Thép-Bích, D65 | Theo hồ sơ mời thầu | 11 | cặp bích |
| 65 | Thép-Măng sông ren ngoài D63 | Theo hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 66 | Thép-Măng sông ren ngoài D40 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 67 | Thép-Măng sông ren ngoài D25 | Theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 68 | Thép-Măng sông ren ngoài D20 | Theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 69 | PPR-Côn, D90-75 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 70 | PPR-Côn, D75-63 | Theo hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 71 | PPR-Côn, D63-40 | Theo hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 72 | PPR-Côn, D63-40 | Theo hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 73 | PPR-Côn, D25-20 | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 74 | PPR-Côn, D50-32 | Theo hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 75 | PPR-Côn, D50-25 | Theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 76 | PPR-Côn, D50-20 | Theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 77 | PPR-Côn, D40-25 | Theo hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 78 | PPR-Côn, D25-20 | Theo hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 79 | PPR-Cút, D125 | Theo hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 80 | PPR-Cút, D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 81 | PPR-Cút, D75 | Theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 82 | PPR-Cút, D63 | Theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 83 | PPR-Cút, D40 | Theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 84 | PPR-Cút, D32 | Theo hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 85 | PPR-Cút, D25 | Theo hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 86 | PPR-Cút, D20 | Theo hồ sơ mời thầu | 104 | cái |
| 87 | PPR-Ống PN10, D125 | Theo hồ sơ mời thầu | 1,566 | 100m |
| 88 | PPR-Ống PN10, D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 1,046 | 100m |
| 89 | PPR-Ống PN10, D75 | Theo hồ sơ mời thầu | 0,75 | 100m |
| 90 | PPR-Ống PN10, D63 | Theo hồ sơ mời thầu | 1,97 | 100m |
| 91 | PPR-Ống PN10, D50 | Theo hồ sơ mời thầu | 2,25 | 100m |
| 92 | PPR-Ống PN10, D40 | Theo hồ sơ mời thầu | 2,65 | 100m |
| 93 | PPR-Ống PN10, D32 | Theo hồ sơ mời thầu | 0,64 | 100m |
| 94 | PPR-Ống PN10, D25 | Theo hồ sơ mời thầu | 65,4 | 100m |
| 95 | PPR-Ống PN10, D20 | Theo hồ sơ mời thầu | 1,84 | 100m |
| 96 | uPVC-Ống PN10, D200 | Theo hồ sơ mời thầu | 1,27 | 100m |
| 97 | uPVC-Ống PN10, D140 | Theo hồ sơ mời thầu | 1,3 | 100m |
| 98 | uPVC-Ống PN10, D125 | Theo hồ sơ mời thầu | 0,45 | 100m |
| 99 | uPVC-Ống PN10, D114 | Theo hồ sơ mời thầu | 4,58 | 100m |
| 100 | uPVC-Ống PN10, D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 1,55 | 100m |
| 101 | uPVC-Ống PN10, D76 | Theo hồ sơ mời thầu | 2,304 | 100m |
| 102 | uPVC-Ống PN10, D60 | Theo hồ sơ mời thầu | 1,32 | 100m |
| 103 | uPVC-Ống PN10, D42 | Theo hồ sơ mời thầu | 1,15 | 100m |
| 104 | uPVC-Y, D140-114 | Theo hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 105 | uPVC-Y, D140-60 | Theo hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 106 | uPVC-Y, D125-114 | Theo hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 107 | uPVC-Y, D114-60 | Theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 108 | uPVC-Y, D114-42 | Theo hồ sơ mời thầu | 200 | cái |
| 109 | uPVC-Y, D90-76 | Theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 110 | uPVC-Y, D90-60 | Theo hồ sơ mời thầu | 55 | cái |
| 111 | uPVC-Y, D114 | Theo hồ sơ mời thầu | 102 | cái |
| 112 | uPVC-Y, D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 113 | uPVC-Y, D76 | Theo hồ sơ mời thầu | 140 | cái |
| 114 | uPVC-Tê, D125 | Theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 115 | uPVC-Tê, D114 | Theo hồ sơ mời thầu | 112 | cái |
| 116 | uPVC-Tê, D114-76 | Theo hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 117 | uPVC-Tê, D114-42 | Theo hồ sơ mời thầu | 80 | cái |
| 118 | uPVC-Tê, D90-76 | Theo hồ sơ mời thầu | 110 | cái |
| 119 | uPVC-Tê, D76 | Theo hồ sơ mời thầu | 240 | cái |
| 120 | uPVC-Tê, D60-42 | Theo hồ sơ mời thầu | 120 | cái |
| 121 | uPVC-Tê, D42 | Theo hồ sơ mời thầu | 92 | cái |
| 122 | uPVC-Tê, D125-25 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 123 | uPVC-Tê, D140 | Theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 124 | uPVC-Tê, D125 | Theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 125 | uPVC-Tê, D114 | Theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 126 | uPVC-Tê, D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 65 | cái |
| 127 | uPVC-Cút 135, D200 | Theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 128 | uPVC-Cút 135, D125 | Theo hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 129 | uPVC-Cút 135, D114 | Theo hồ sơ mời thầu | 122 | cái |
| 130 | uPVC-Cút 135, D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 216 | cái |
| 131 | uPVC-Cút 135, D76 | Theo hồ sơ mời thầu | 150 | cái |
| 132 | uPVC-Cút 135, D42 | Theo hồ sơ mời thầu | 178 | cái |
| 133 | uPVC-Cút 45, D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 134 | uPVC-Cút, D114 | Theo hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 135 | uPVC-Cút, D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 136 | uPVC-Cút, D76 | Theo hồ sơ mời thầu | 100 | cái |
| 137 | uPVC-Cút, D42 | Theo hồ sơ mời thầu | 142 | cái |
| 138 | uPVC-Côn, D114-60 | Theo hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 139 | uPVC-Côn, D114-76 | Theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 140 | uPVC-Côn, D90-76 | Theo hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 141 | uPVC-Côn, D76-42 | Theo hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| I | PHỤ KIỆN CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | STK-Ống, D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 0,43 | 100m |
| 2 | STK-Ống, D73 | Theo hồ sơ mời thầu | 0,83 | 100m |
| 3 | Gang-Van, D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 4 | Gang-Van 1 chiều, D75 | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 5 | Thép-Bích, D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | cặp bích |
| 6 | Thép-Mối nối mềm mặt bích, D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 7 | Inox-Bồn nước nằm ngang, 3m3 | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 8 | STK-Tê, D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 9 | STK-Tê, D90-73 | Theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 10 | STK-Côn, D90-73 | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | STK-Côn, D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| J | MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=24m3/h; H= 139-50.7m | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23763E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự).+ Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử | 1 | + 01 kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự có chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự). | 5 | 3 |
| 3 | kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | + Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự có chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự) | 5 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách khối lượng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và môi trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 6 | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng với chức vụ tương tự có chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7kw | sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kW | sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1,5kw | sử dụng tốt | 8 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | sử dụng tốt | 8 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi 6T* | phải có đăng ký, đăng kiểm xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyển | 1 |
| 12 | Xe ô tô 5T* | phải có đăng ký, đăng kiểm xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyển | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi