Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa máy nén chủ tuabine C0141

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949561-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần DAP Vinachem
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa máy nén chủ tuabine C0141
Số hiệu KHLCNT 20210949540
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 08:26:00 đến ngày 2021-10-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,832,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự sửa chữa, bảo dưỡng tuabine máy nén khí có tốc độ thiết kế của tuabine ≥16.000 vòng/ phút, cấp không khí vào lò đốt lưu huỳnh trong dây chuyền sản xuất axít sunfuric có công suất thiết kế là ≥1250 tấn/ngày và có giá trị tối thiểu 770.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 35
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 35
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm sửa chữa cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 35
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm cân bằng động thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, có chứng chỉ chuẩn đoán rung động, cân bằng thiết bị
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm đo lường, điều khiển
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhóm cơ khí
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhóm điện, đo lường điều khiển
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đo VibroPort 80 của hãng Bruel & Kjaer Vibro (Đức) hoặc loại tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đầu đo: Gia tốc kế ASA-063 của Bruel & Kjaer Vibro
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần DAP Vinachem
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa máy nén chủ tuabine C0141
Bảo dưỡng, sửa chữa máy nén chủ tuabine C0141
10 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP DAP – VINACHEM Địa chỉ: Lô N5.8, Khu Kinh tế Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ- Cát Hải, P. Đông Hải 2, Q. Hải AN, TP Hải Phòng; ĐT: 02253.979.368 Fax: 02253.979.170.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần DAP Vinachem , địa chỉ: Lô GI-7, khu kinh tế Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty CP DAP – VINACHEM Địa chỉ: Lô N5.8, Khu Kinh tế Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ- Cát Hải, P. Đông Hải 2, Q. Hải AN, TP Hải Phòng; ĐT: 02253.979.368 Fax: 02253.979.170.


E-CDNT 10.7
- Phương án sửa chữa; - Các bản chứng chỉ bản gốc hoặc công chứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; - Các hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng tuabine máy nén đã từng thực hiện; - Tài liệu chứng minh máy móc phục vụ sửa chữa theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP DAP – VINACHEM Địa chỉ: Lô N5.8, Khu Kinh tế Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ- Cát Hải, P. Đông Hải 2, Q. Hải AN, TP Hải Phòng; ĐT: 02253.979.368 Fax: 02253.979.170.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Vũ Văn Bằng Địa chỉ: Lô N5.8, Khu Kinh tế Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ- Cát Hải, P. Đông Hải 2, Q. Hải AN, TP Hải Phòng; ĐT: 02253.979.368 Fax: 02253.979.170.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KTCĐ - Công ty CP DAP-VINACHEM
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đo kiểm, phân tích, đánh giá tình trạng thiết bị trước khi dừng sửa chữa Đo kiểm, phân tích trong quá trình máy chạy ở các tốc độ khác nhau Lần 1
2 Lập phương án kỹ thuật, tiến độ sửa chữa, chuẩn bị các dụng cụ thiết bị cần thiết cho công việc Lập phương sửa chữa để đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật trong hồ sơ mời thầu gói 1
3 Tháo lắp khớp nối giữa Tuabin và Máy nén Tháp và lắp bằng thiết bị chuyên dụng đi theo máy gói 1
4 Tháo lắp phần gối đỡ Tuabin Tháo lắp gối đỡ và bạc gói 1
5 Bảo dưỡng, sửa chữa phần gối đỡ Tuabin (cạo rà bạc babbit) Sửa chữa cạo rà bạc babbit đảm bảo yêu cầu gói 1
6 Tháo lắp phần gối đỡ Máy nén Tháo lắp gối đỡ và bạc gói 1
7 Bảo dưỡng van hơi chính Bảo dưỡng tổng thể van hơi chính, test lại đảm bảo yêu cầu Cái 1
8 Bảo dưỡng van cân bằng tự động Bảo dưỡng tổng thể van hơi chính, test lại đảm bảo yêu cầu Cái 2
9 Thay thế bộ làm kín máy nén Thay thế bộ làm kín bị hư hỏng Bộ 1
10 Bảo dưỡng, sửa chữa phần gối đỡ Máy nén (cạo rà bạc babbit) Sửa chữa cạo rà bạc babbit đảm bảo yêu cầu gói 1
11 Căn chỉnh khớp nối giữa Tuabin và Máy nén Căn chỉnh bằng máy chuyên dụng gói 1
12 Hiệu chỉnh dầu bôi trơn, các sensor nhiệt độ, rung đảo, di trục Hiêu chỉnh theo thiết kế gói 1
13 Cân bằng động tổng thể thiết bị tại hiện trường (máy nén) Dùng máy chuyên dụng cân bằng gói 1
14 Vận hành thử hệ thống Tuabin và Máy nén, nghiệm thu đưa thiết bị vào vận hành sản xuất Kết hợp với Công ty DAP vận hành đảm bảo yêu cầu kỹ thuật gói 1
15 Cung cấp bạc đỡ trục máy nén Φ140 (Bearing Segment Radial Z-Pos 006) Cung cấp bạc theo mẫu có sẵn Bộ 1
16 Cung cấp bạc đỡ trục máy nén Φ125 (Bearing Segment Radial Z-Pos 006) Cung cấp bạc theo mẫu có sẵn Bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự sửa chữa, bảo dưỡng tuabine máy nén khí có tốc độ thiết kế của tuabine ≥16.000 vòng/ phút, cấp không khí vào lò đốt lưu huỳnh trong dây chuyền sản xuất axít sunfuric có công suất thiết kế là ≥1250 tấn/ngày và có giá trị tối thiểu 770.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy dự án 1 Đại học trở lên353
2 Phó Chỉ huy dự án 1 Đại học trở lên353
3 Trưởng nhóm sửa chữa cơ khí 1 Kỹ sư cơ khí353
4 Trưởng nhóm cân bằng động thiết bị 1 Kỹ sư, có chứng chỉ chuẩn đoán rung động, cân bằng thiết bị103
5 Trưởng nhóm đo lường, điều khiển 1 Kỹ sư103
6 Nhóm cơ khí 10 Trung cấp trở lên51
7 Nhóm điện, đo lường điều khiển 5 Trung cấp trở lên51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đo VibroPort 80 của hãng Bruel & Kjaer Vibro (Đức) hoặc loại tương đương Đầu đo: Gia tốc kế ASA-063 của Bruel & Kjaer Vibro1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->