Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ GPMB huyện Vân Đồn và nguồn chi phí VTQN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 08:34:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,752,944,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét; Di chuyển hạ tầng viễn thông (cống bể, cáp đồng, cáp treo) phục vụ công tác GPMB. Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…)(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.223.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.669.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.669.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 -Chỉ huy trưởng công trình(Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm:≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông)Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, hoặc chứng chỉ giám sát (chứng thực) còn hiệu lực.Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 02 Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông.(có 02 kỹ sư có chứng chỉ giám sát). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm:≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông)Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm:≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông)Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ sư có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm:≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông)Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm:≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông)Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổng số công nhân kỹ thuật 05 người trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: Công nhân viễn thông, xây dựng. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Số CNKT có từ 05 năm kinh nghiệm trở lên.Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông.Kèm theo:Chứng chỉ nghề, chứng nhận ATLĐ khi thi công xây dựng còn hiệu lực(chứng thực), xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự.Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Ngoài các CN có kinh nghiệm nêu trên. Có 25 lao động phổ thông trong lĩnh vực công việc xây dựng (Đảm bảo tiến độ GPMB). |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm: Không yêu cầu;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Không yêu cầuCó văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện 5,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ghi kéo kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Tháo dỡ, di chuyển công trình hạ tầng kỹ thuật của Viễn thông Quảng Ninh phục vụ GPMB dự án: Hoàn chỉnh đường trục chính phù hợp với tiêu chuẩn đường cao tốc và xây dựng tuyến đường gom từ đường cao tốc đến sân bay Vân Đồn tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hỗ trợ GPMB huyện Vân Đồn và nguồn chi phí VTQN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II hoạc cao hơn, giấy phép đầu tư… - Hợp đồng tương tự đã thực hiện - Báo cáo tài chính - Hóa đơn mua hàng máy móc thiết bị thi công (Sao y bản chính có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
đầu tư:
+ Tên chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ninh
+ Địa chỉ: Số 1 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
+ ĐT: 0203.3825576 ; Fax: 0203.3825312; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Quảng Ninh + Địa chỉ: Số 1 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh + ĐT: 0203.3825576 ; Fax: 0203.3825312; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần thương mại xây dựng An Phú Thịnh - Đ/c: Số 2, ngách 409/7/5, An Dương Vương, Tổ 9, Cụm 1, P Phú Thượng, Q Tây Hồ, TP Hà Nội + Điện thoại: 024.35508142 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ giúp việc đấu thầu, Viễn thông Quảng Ninh. + Địa chỉ: Số 1 Đường 25 tháng 4, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh: + Điện thoại: 0203.3825576; Fax: 0203.3825312. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dịch chuyển cơ sở hạ tầng cống bể, cáp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 2 | Vận dụng: Tháo dỡ, thu hồi cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,5244 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6506 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi ống thép dẫn cáp thông tin, ĐK ống >100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,4614 | m3 |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6506 | 100 m ống |
| 8 | Vận dụng: Lắp đặt ống PVC 2 mảnh đường kính F110 (NCx0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5116 | km ống |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | 100 m ống |
| 10 | Lắp đặt ống xoắn hdpe d130/100 vào thành cầu, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | m |
| 11 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 12 | Đai inox ốp ống xoắn HDPE D130/100 vào thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | bộ |
| 13 | Đai inox ốp ống PVC D110 vào thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 16 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 17 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 18 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 20 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bể |
| 21 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bể |
| 22 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bể |
| 23 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bể |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 26 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | nắp đan |
| 27 | Vận dụng: Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 400 x 400 (bể hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 28 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,0849 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6199 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6199 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6199 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang- loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 măng sông |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang- loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 măng sông |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 1km |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 1km |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1km |
| 38 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,225 | km cáp |
| 39 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,135 | km cáp |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | km cáp |
| 41 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | km cáp |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ MS |
| 43 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ MS |
| 44 | Cáp quang kéo cống 8FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.225 | m |
| 45 | Cáp quang kéo cống 12Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 46 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.135 | m |
| 47 | Măng sông cáp quang 8Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 48 | Măng sông cáp quang 12Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Măng sông cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét; Di chuyển hạ tầng viễn thông (cống bể, cáp đồng, cáp treo) phục vụ công tác GPMB. Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…)(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.223.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.669.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.669.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 -Chỉ huy trưởng công trình(Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm:≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông)Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, hoặc chứng chỉ giám sát (chứng thực) còn hiệu lực.Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | 02 Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông.(có 02 kỹ sư có chứng chỉ giám sát). | 2 | Tổng số năm kinh nghiệm:≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông)Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát. | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm:≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông)Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 4 | 01 kỹ sư có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ. | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm:≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông)Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 5 | 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm:≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông)Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 6 | Tổng số công nhân kỹ thuật 05 người trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: Công nhân viễn thông, xây dựng. | 5 | Số CNKT có từ 05 năm kinh nghiệm trở lên.Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông.Kèm theo:Chứng chỉ nghề, chứng nhận ATLĐ khi thi công xây dựng còn hiệu lực(chứng thực), xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự.Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình. | 5 | 5 |
| 7 | Ngoài các CN có kinh nghiệm nêu trên. Có 25 lao động phổ thông trong lĩnh vực công việc xây dựng (Đảm bảo tiến độ GPMB). | 25 | Tổng số năm kinh nghiệm: Không yêu cầu;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Không yêu cầuCó văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. | 2 |
| 2 | Máy hàn cáp quang | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. | 2 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. | 2 |
| 4 | Máy đo công suất quang | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. | 2 |
| 5 | Máy điện thoại liên lạc quang | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. | 3 |
| 7 | Máy hàn 23 kw | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. | 3 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp đất | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. | 2 |
| 9 | Máy phát điện 5,2KW | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. | 2 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. | 2 |
| 12 | Máy đầm | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. | 2 |
| 13 | Ghi kéo kéo cáp | Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi