Gói thầu: Mua sắm sổ sách, báo biểu, giản đồ cho mạng lưới trạm Khí tượng Thủy văn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010405-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm sổ sách, báo biểu, giản đồ cho mạng lưới trạm Khí tượng Thủy văn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005531 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 14:58:00 đến ngày 2021-10-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 335,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.029275E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.005855E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 234.699.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 469.399.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm sổ sách, báo biểu, giản đồ cho mạng lưới trạm Khí tượng Thủy văn năm 2022 Mua sắm sổ sách, báo biểu, giản đồ cho mạng lưới trạm Khí tượng Thủy văn năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng đã thực hiện trước đó trong ngành Khí tượng Thủy văn. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa cung cấp phải theo tiêu chuẩn, quy phạm và quy định của Ngành Khí tượng Thủy văn. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa là giá bàn giao tại Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc. Đồng tiền chào giá: Là Việt Nam đồng. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí cần thiết để nhà thầu cung cấp hàng hóa tại Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Hàng hóa được sản xuất từ năm 2020 trở đi. Hàng hóa đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng. Hàng hóa cung cấp phải theo tiêu chuẩn, quy phạm và quy định của Ngành Khí tượng Thủy văn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại/fax: 02253.790.137, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Ngà, Phòng Kế hoạch Tài chính, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, đường Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại: 02253.790.137, fax: 02253.790.137. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, đường Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại: 02253.790.137, fax: 02253.790.137. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, đường Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại: 02253.790.137, fax: 02253.790.137. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ quan trắc Khí tượng | SKT1 | 1.200 | Quyển | Sổ quan trắc Khí tượng | Khâu bằng chỉ |
| 2 | Sổ quan trắc GGI-3000 | SKT13a | 30 | Quyển | Sổ quan trắc GGI-3000 | Khâu bằng chỉ |
| 3 | Sổ quan trắc KTNN | SKN1a | 12 | Quyển | Sổ quan trắc KTNN | Khâu bằng chỉ |
| 4 | Sổ quan trắc KTNN | SKN1b | 24 | Quyển | Sổ quan trắc KTNN | Khâu bằng chỉ |
| 5 | Báo cáo sương muối | BKT8 | 200 | Tờ | Báo cáo sương muối | 02 loại |
| 6 | Báo cáo bão | BKT8 | 200 | Tờ | Báo cáo bão | |
| 7 | Biểu hiệu chính ẩm ký | BKT9 | 500 | Tờ | Biểu hiệu chính ẩm ký | |
| 8 | Báo cáo tháng Khí tượng | BCT2 | 700 | Tờ | Báo cáo tháng Khí tượng | |
| 9 | Báo cáo 3 tháng Khí tượng | BCT3 | 200 | Tờ | Báo cáo 3 tháng Khí tượng | |
| 10 | BCĐTCB Khí tượng | ĐTCBKT | 700 | Tờ | BCĐTCB Khí tượng | |
| 11 | Báo biểu KTNN | BKN1 | 40 | Tờ | Báo biểu KTNN | |
| 12 | Báo biểu KTNN | BKN2 | 150 | Tờ | Báo biểu KTNN | |
| 13 | Báo cáo tháng KTNN | BCN1 | 150 | Tờ | Báo cáo tháng KTNN | |
| 14 | Giản đồ nắng cong dài Italia | 200 | Tờ | Giản đồ nắng cong dài Italia | ||
| 15 | Giản đồ nắng cong ngắn Italia | 200 | Tờ | Giản đồ nắng cong ngắn Italia | ||
| 16 | Giản đồ nắng thẳng Italia | 150 | Tờ | Giản đồ nắng thẳng Italia | ||
| 17 | Giản đồ nhiệt Đức | 10.500 | Tờ | Giản đồ nhiệt Đức | ||
| 18 | Giản đồ áp Đức | 7.000 | Tờ | Giản đồ áp Đức | ||
| 19 | Giản đồ ẩm Đức | 10.500 | Tờ | Giản đồ ẩm Đức | ||
| 20 | Giản đồ mưa Trung Quốc | 12.000 | Tờ | Giản đồ mưa Trung Quốc | TV Do Nghi, Bằng Giang, Lục Nam, HV Trà Cổ, mỗi trạm 400 tờ | |
| 21 | Vải ẩm biểu | 700 | Gói | Vải ẩm biểu | ||
| 22 | Giấy bốc hơi | 900 | Gói | Giấy bốc hơi | ||
| 23 | Giản đồ nắng cong dài Đức | 5.700 | Tờ | Giản đồ nắng cong dài Đức | ||
| 24 | Giản đồ nắng cong ngắn Đức | 5.700 | Tờ | Giản đồ nắng cong ngắn Đức | ||
| 25 | Giản đồ nắng thẳng Đức | 4.150 | Tờ | Giản đồ nắng thẳng Đức | ||
| 26 | Sổ quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu | SKT-3 | 30 | Quyển | Sổ quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu | Khâu bằng chỉ |
| 27 | Mực máy tự ghi | 100 | Lọ | Mực máy tự ghi | Bộ môn KT 60 lọ, TV 40 lọ | |
| 28 | Bìa chỉnh biên | 70 | Tờ | Bìa chỉnh biên | ||
| 29 | Đường quá trình mực nước giờ (H ~ t) | 300 | Tờ | Đường quá trình mực nước giờ (H ~ t) | ||
| 30 | Đường quá trình mực nước trung bình ngày | 20 | Tờ | Đường quá trình mực nước trung bình ngày | ||
| 31 | Giản đồ SW40 Trung Quốc | 6.400 | Tờ | Giản đồ SW40 Trung Quốc | Cấp cho 16 trạm có máy SW40 | |
| 32 | Sổ quan trắc mực nước (Vùng sông ảnh hưởng triều) | T-1 | 640 | Quyển | Sổ quan trắc mực nước (Vùng sông ảnh hưởng triều) | Khâu bằng chỉ, cấp cho 16 trạm vùng triều |
| 33 | Sổ quan trắc mực nước (Vùng ngọt) | N-1 | 400 | Quyển | Sổ quan trắc mực nước (Vùng ngọt) | Khâu bằng chỉ; cấp cho 9 trạm vùng ngọt |
| 34 | Sổ ghi đo lưu lượng nước | N-4 | 1.000 | Quyển | Sổ ghi đo lưu lượng nước | Khâu bằng chỉ |
| 35 | Sổ đo sâu | N-2 | 140 | Quyển | Sổ đo sâu | Khâu bằng chỉ |
| 36 | Biểu ghi lưu tốc | T2 | 8.000 | Tờ | Biểu ghi lưu tốc | In hai mặt |
| 37 | Biểu tính lượng triều | CBT-4 | 1.000 | Tờ | Biểu tính lượng triều | |
| 38 | Biểu lưu lượng nước từng giờ | CBT-3 | 700 | Tờ | Biểu lưu lượng nước từng giờ | |
| 39 | Biểu thống kê trị số đặc trưng triều hàng ngày | CBT-14 | 50 | Tờ | Biểu thống kê trị số đặc trưng triều hàng ngày | |
| 40 | Biểu ghi đo xử lý mẫu nước chất lơ lửng | N- 6 | 900 | Tờ | Biểu ghi đo xử lý mẫu nước chất lơ lửng | |
| 41 | Biểu tính sai số đường | CB - 18 | 60 | Tờ | Biểu tính sai số đường | |
| 42 | Hàm lượng chất lơ lửng đại biểu trung bình khi triều lên triều xuống | T-11 | 30 | Tờ | Hàm lượng chất lơ lửng đại biểu trung bình khi triều lên triểu xuống | |
| 43 | Hàm lượng chất lơ lửng mặt ngang trung bình khi triều lên, triều xuống | T-12 | 30 | Tờ | Hàm lượng chất lơ lửng mặt ngang trung bình khi triều lên, triểu xuống | |
| 44 | Biểu tính tổng lượng | T-13 | 80 | Tờ | Biểu tính tổng lượng | |
| 45 | Biểu tính tương quan Vm/c ~ Vđb | CBT-6 | 20 | Tờ | Biểu tính tương quan Vm/c ~ Vđb | |
| 46 | Giấy kẻ li | 20 | Cuộn | Giấy kẻ li | ||
| 47 | Báo cáo tháng (Trạm hạng I,II, III theo quy định tại QĐ số 414) | 900 | Tờ | Báo cáo tháng (Trạm hạng I,II, III theo quy định tại QĐ số 414) | ||
| 48 | Báo cáo chất lượng hoạt động | 375 | Tờ | Báo cáo chất lượng hoạt động | Giấy in khổ A4 | |
| 49 | Sổ dẫn thăng bằng | 100 | Quyển | Sổ dẫn thăng bằng | Khâu bằng chỉ | |
| 50 | Biểu lượng mưa ngày | CBM-3 | 40 | Tờ | Biểu lượng mưa ngày | |
| 51 | Biểu mực nước trung bình ngày | CB-2 | 15 | Tờ | Biểu mực nước trung bình ngày | |
| 52 | Bảng ghi nhiệt độ nước, không khí trung bình ngày | CB-4 | 15 | Tờ | Bảng ghi nhiệt độ nước, không khí trung bình ngày | |
| 53 | Biểu lưu lượng nước và chất lơ lửng thực đo | CB-5 | 30 | Tờ | Biểu lưu lượng nước và chất lơ lửng thực đo thực đo | |
| 54 | Biểu lưu lượng nước trung bình ngày | CB-7 | 20 | Tờ | Biểu lưu lượng nước trung bình ngày | |
| 55 | Biểu tính Q=F(H) | CB-8 | 30 | Tờ | Biểu tính Q=F(H) | |
| 56 | Biểu tính lưu lượng nước trung bình ngày thời kỳ vật | CB-9a | 20 | Tờ | Biểu tính lưu lượng nước trung bình ngày thời kỳ vật | |
| 57 | Biểu trích lưu lượng nước giờ mùa lũ | CB-9 | 60 | Tờ | Biểu trích lưu lượng nước giờ mùa lũ | |
| 58 | Biểu tính sai số đường Q=F(H) | CB-17 | 30 | Tờ | Biểu tính sai số đường Q=F(H) | |
| 59 | Bảng kiểm tra đường quan hệ Q=F x Vtb | CB-10 | 25 | Tờ | Bảng kiểm tra đường quan hệ Q=F x Vtb | |
| 60 | Biểu tính Qm theo phương pháp tỷ số độ dốc | CB-8a | 10 | Tờ | Biểu tính Qm theo phương pháp tỷ số độ dốc | |
| 61 | Biểu ghi hàm lượng chất lơ lửng đại biểu trung bình ngày | CB-11 | 20 | Tờ | Biểu ghi hàm lượng chất lơ lửng đại biểu trung bình ngày | |
| 62 | Biểu hàm lượng chất lơ lửng trung bình ngày | CB-12 | 20 | Tờ | Biểu hàm lượng chất lơ lửng trung bình ngày | |
| 63 | Biểu lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày (6 tháng đầu năm) | CB-13 | 40 | Tờ | Biểu lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày (6 tháng đầu năm) | |
| 64 | Biểu tính lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày (6 tháng cuối năm) | CB-14 | 40 | Tờ | Biểu tính lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày (6 tháng cuối năm) | |
| 65 | Biểu tính hàm lượng mẫu nước đơn vị trung bình ngày | CB-1b | 40 | Tờ | Biểu tính hàm lượng mẫu nước đơn vị trung bình ngày | |
| 66 | Thuyết minh chỉnh biên | CB -2a | 40 | Tờ | Thuyết minh chỉnh biên | |
| 67 | Giấy lọc mẫu phù sa | 6.200 | Tờ | Giấy lọc mẫu phù sa | ||
| 68 | Giản đồ STEVENS | 10 | Cuộn | Giản đồ STEVENS | Cấp cho 2 trạm Hòn Dấu, Trà Cổ | |
| 69 | Báo cáo tháng (BCT2) | 250 | Tờ | Báo cáo tháng (BCT2) | ||
| 70 | BCĐTCB Hải văn | 250 | Tờ | BCĐTCB Hải văn | ||
| 71 | Sổ SHV1 | SHV1 | 180 | Quyển | Sổ SHV1 | Khâu bằng chỉ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.029275E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.005855E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 234.699.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 469.399.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi