Gói thầu: Mua sắm sổ sách, báo biểu, giản đồ cho mạng lưới trạm Khí tượng Thủy văn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010405-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc
Tên gói thầu Mua sắm sổ sách, báo biểu, giản đồ cho mạng lưới trạm Khí tượng Thủy văn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211005531
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 14:58:00 đến ngày 2021-10-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 335,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.029275E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.005855E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 234.699.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 469.399.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc
E-CDNT 1.2 Mua sắm sổ sách, báo biểu, giản đồ cho mạng lưới trạm Khí tượng Thủy văn năm 2022
Mua sắm sổ sách, báo biểu, giản đồ cho mạng lưới trạm Khí tượng Thủy văn năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại/fax: 02253.790.137, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc , địa chỉ: Số 01 Trần Tất Văn, Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại/fax: 02253.790.137, email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng đã thực hiện trước đó trong ngành Khí tượng Thủy văn.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa cung cấp phải theo tiêu chuẩn, quy phạm và quy định của Ngành Khí tượng Thủy văn.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa là giá bàn giao tại Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc. Đồng tiền chào giá: Là Việt Nam đồng. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí cần thiết để nhà thầu cung cấp hàng hóa tại Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 3 năm
E-CDNT 15.2
Hàng hóa được sản xuất từ năm 2020 trở đi. Hàng hóa đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng. Hàng hóa cung cấp phải theo tiêu chuẩn, quy phạm và quy định của Ngành Khí tượng Thủy văn.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại/fax: 02253.790.137, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Ngà, Phòng Kế hoạch Tài chính, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, đường Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại: 02253.790.137, fax: 02253.790.137.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, đường Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại: 02253.790.137, fax: 02253.790.137.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Tài chính, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, đường Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại: 02253.790.137, fax: 02253.790.137.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sổ quan trắc Khí tượngSKT11.200QuyểnSổ quan trắc Khí tượngKhâu bằng chỉ
2Sổ quan trắc GGI-3000SKT13a30QuyểnSổ quan trắc GGI-3000Khâu bằng chỉ
3Sổ quan trắc KTNNSKN1a12QuyểnSổ quan trắc KTNNKhâu bằng chỉ
4Sổ quan trắc KTNNSKN1b24QuyểnSổ quan trắc KTNNKhâu bằng chỉ
5Báo cáo sương muốiBKT8200TờBáo cáo sương muối02 loại
6Báo cáo bãoBKT8200TờBáo cáo bão
7Biểu hiệu chính ẩm kýBKT9500TờBiểu hiệu chính ẩm ký
8Báo cáo tháng Khí tượngBCT2700TờBáo cáo tháng Khí tượng
9Báo cáo 3 tháng Khí tượngBCT3200TờBáo cáo 3 tháng Khí tượng
10BCĐTCB Khí tượngĐTCBKT700TờBCĐTCB Khí tượng
11Báo biểu KTNNBKN140TờBáo biểu KTNN
12Báo biểu KTNNBKN2150TờBáo biểu KTNN
13Báo cáo tháng KTNNBCN1150TờBáo cáo tháng KTNN
14Giản đồ nắng cong dài Italia200TờGiản đồ nắng cong dài Italia
15Giản đồ nắng cong ngắn Italia200TờGiản đồ nắng cong ngắn Italia
16Giản đồ nắng thẳng Italia150TờGiản đồ nắng thẳng Italia
17Giản đồ nhiệt Đức10.500TờGiản đồ nhiệt Đức
18Giản đồ áp Đức7.000TờGiản đồ áp Đức
19Giản đồ ẩm Đức10.500TờGiản đồ ẩm Đức
20Giản đồ mưa Trung Quốc12.000TờGiản đồ mưa Trung QuốcTV Do Nghi, Bằng Giang, Lục Nam, HV Trà Cổ, mỗi trạm 400 tờ
21Vải ẩm biểu700GóiVải ẩm biểu
22Giấy bốc hơi900GóiGiấy bốc hơi
23Giản đồ nắng cong dài Đức5.700TờGiản đồ nắng cong dài Đức
24Giản đồ nắng cong ngắn Đức5.700TờGiản đồ nắng cong ngắn Đức
25Giản đồ nắng thẳng Đức4.150TờGiản đồ nắng thẳng Đức
26Sổ quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâuSKT-330QuyểnSổ quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâuKhâu bằng chỉ
27Mực máy tự ghi100LọMực máy tự ghiBộ môn KT 60 lọ, TV 40 lọ
28Bìa chỉnh biên70TờBìa chỉnh biên
29Đường quá trình mực nước giờ (H ~ t)300TờĐường quá trình mực nước giờ (H ~ t)
30Đường quá trình mực nước trung bình ngày20TờĐường quá trình mực nước trung bình ngày
31Giản đồ SW40 Trung Quốc6.400TờGiản đồ SW40 Trung QuốcCấp cho 16 trạm có máy SW40
32Sổ quan trắc mực nước (Vùng sông ảnh hưởng triều)T-1640QuyểnSổ quan trắc mực nước (Vùng sông ảnh hưởng triều)Khâu bằng chỉ, cấp cho 16 trạm vùng triều
33Sổ quan trắc mực nước (Vùng ngọt)N-1400QuyểnSổ quan trắc mực nước (Vùng ngọt)Khâu bằng chỉ; cấp cho 9 trạm vùng ngọt
34Sổ ghi đo lưu lượng nướcN-41.000QuyểnSổ ghi đo lưu lượng nướcKhâu bằng chỉ
35Sổ đo sâuN-2140QuyểnSổ đo sâuKhâu bằng chỉ
36Biểu ghi lưu tốcT28.000TờBiểu ghi lưu tốcIn hai mặt
37Biểu tính lượng triềuCBT-41.000TờBiểu tính lượng triều
38Biểu lưu lượng nước từng giờCBT-3700TờBiểu lưu lượng nước từng giờ
39Biểu thống kê trị số đặc trưng triều hàng ngàyCBT-1450TờBiểu thống kê trị số đặc trưng triều hàng ngày
40Biểu ghi đo xử lý mẫu nước chất lơ lửngN- 6900TờBiểu ghi đo xử lý mẫu nước chất lơ lửng
41Biểu tính sai số đườngCB - 1860TờBiểu tính sai số đường
42Hàm lượng chất lơ lửng đại biểu trung bình khi triều lên triều xuốngT-1130TờHàm lượng chất lơ lửng đại biểu trung bình khi triều lên triểu xuống
43Hàm lượng chất lơ lửng mặt ngang trung bình khi triều lên, triều xuốngT-1230TờHàm lượng chất lơ lửng mặt ngang trung bình khi triều lên, triểu xuống
44Biểu tính tổng lượngT-1380TờBiểu tính tổng lượng
45Biểu tính tương quan Vm/c ~ VđbCBT-620TờBiểu tính tương quan Vm/c ~ Vđb
46Giấy kẻ li20CuộnGiấy kẻ li
47Báo cáo tháng (Trạm hạng I,II, III theo quy định tại QĐ số 414)900TờBáo cáo tháng (Trạm hạng I,II, III theo quy định tại QĐ số 414)
48Báo cáo chất lượng hoạt động375TờBáo cáo chất lượng hoạt độngGiấy in khổ A4
49Sổ dẫn thăng bằng100QuyểnSổ dẫn thăng bằngKhâu bằng chỉ
50Biểu lượng mưa ngàyCBM-340TờBiểu lượng mưa ngày
51Biểu mực nước trung bình ngàyCB-215TờBiểu mực nước trung bình ngày
52Bảng ghi nhiệt độ nước, không khí trung bình ngàyCB-415TờBảng ghi nhiệt độ nước, không khí trung bình ngày
53Biểu lưu lượng nước và chất lơ lửng thực đoCB-530TờBiểu lưu lượng nước và chất lơ lửng thực đo thực đo
54Biểu lưu lượng nước trung bình ngàyCB-720TờBiểu lưu lượng nước trung bình ngày
55Biểu tính Q=F(H)CB-830TờBiểu tính Q=F(H)
56Biểu tính lưu lượng nước trung bình ngày thời kỳ vậtCB-9a20TờBiểu tính lưu lượng nước trung bình ngày thời kỳ vật
57Biểu trích lưu lượng nước giờ mùa lũCB-960TờBiểu trích lưu lượng nước giờ mùa lũ
58Biểu tính sai số đường Q=F(H)CB-1730TờBiểu tính sai số đường Q=F(H)
59Bảng kiểm tra đường quan hệ Q=F x VtbCB-1025TờBảng kiểm tra đường quan hệ Q=F x Vtb
60Biểu tính Qm theo phương pháp tỷ số độ dốcCB-8a10TờBiểu tính Qm theo phương pháp tỷ số độ dốc
61Biểu ghi hàm lượng chất lơ lửng đại biểu trung bình ngàyCB-1120TờBiểu ghi hàm lượng chất lơ lửng đại biểu trung bình ngày
62Biểu hàm lượng chất lơ lửng trung bình ngàyCB-1220TờBiểu hàm lượng chất lơ lửng trung bình ngày
63Biểu lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày (6 tháng đầu năm)CB-1340TờBiểu lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày (6 tháng đầu năm)
64Biểu tính lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày (6 tháng cuối năm)CB-1440TờBiểu tính lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày (6 tháng cuối năm)
65Biểu tính hàm lượng mẫu nước đơn vị trung bình ngàyCB-1b40TờBiểu tính hàm lượng mẫu nước đơn vị trung bình ngày
66Thuyết minh chỉnh biênCB -2a40TờThuyết minh chỉnh biên
67Giấy lọc mẫu phù sa6.200TờGiấy lọc mẫu phù sa
68Giản đồ STEVENS10CuộnGiản đồ STEVENSCấp cho 2 trạm Hòn Dấu, Trà Cổ
69Báo cáo tháng (BCT2)250TờBáo cáo tháng (BCT2)
70BCĐTCB Hải văn250TờBCĐTCB Hải văn
71Sổ SHV1SHV1180QuyểnSổ SHV1Khâu bằng chỉ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.029275E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.005855E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 234.699.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 469.399.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->