Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 09:14:00 đến ngày 2021-10-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,527,238,867 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công kè, vỉa hè đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng công cộng,(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy Lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.(tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy Lợi.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện hoặc điện tử.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách phần máy xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 Tấn. Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bánh thép (xe lu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Bờ kè chợ Thới Đông 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 07 năm 2021. - Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác. Đối với Cam kết tín dụng nhà thầu phải nộp kèm bản sao Hợp đồng tín dụng còn hiệu lực. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và các tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc các Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của và các tài liệu liên quan chứng minh các nhân sự (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động) để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu, nếu không có bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. (Đối với thiết bị đi thuê: phải có hợp đồng thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực và hoá đơn, chứng từ chứng minh hợp lệ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ Số điện thoại: 0292.3.695326 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: PHẦN KÈ | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính NC, MTC) | Mô tả Chương V | 2,3777 | Tấn |
| 2 | Khấu hao hệ sàn đạo KL*(1.5%* 1 tháng + 5%* số lần luân chuyển) (chỉ tính vật tư) | Mô tả Chương V | 2,3777 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 7,1331 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 7,1331 | tấn |
| 5 | Khấu hao cọc định vị H200x150 (1,17%*1tháng + 3,5%*3 lần đóng nhổ) | Mô tả Chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình H200x150 trên mặt nước phần ngập đất, Chiều dài cọc >10m, đất cấp 1 | Mô tả Chương V | 0,84 | 100M |
| 7 | Đóng cọc thép hình H300x150 trên mặt nước phần không ngập đất, Chiều dài cọc >10m, đất cấp 1 (Đơn giá NC, MTC = 75% * đơn giá NC, MTC công tác đóng ngập đất) | Mô tả Chương V | 0,6 | 100M |
| 8 | Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước | Mô tả Chương V | 0,84 | 100M |
| 9 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả Chương V | 4,0644 | Tấn |
| 10 | Khấu hao hệ sàn đạo KL*(1,5%* 1 tháng + 5%* số lần luân chuyển) (chỉ tính vật tư) | Mô tả Chương V | 4,0644 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 101,61 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 101,61 | tấn |
| 13 | Khấu hao cọc định vị H200x150 lần thứ 1 | Mô tả Chương V | 0,72 | 100m |
| 14 | Khấu hao cọc định vị H200x150 lần thứ 2-25 | Mô tả Chương V | 0,48 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình H300x150 trên mặt nước phần ngập đất, Chiều dài cọc >10m, đất cấp 1 | Mô tả Chương V | 7,14 | 100M |
| 16 | Đóng cọc thép hình H300x150 trên mặt nước phần không ngập đất, Chiều dài cọc >10m, đất cấp 1 (Đơn giá NC, MTC bằng 75% đơn giá NC, MTC công tác đóng ngập đất) | Mô tả Chương V | 5,1 | 100M |
| 17 | Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước | Mô tả Chương V | 7,14 | 100M |
| 18 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm ny lông đổ bê tông | Mô tả Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 510,324 | m3 |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Þ06mm | Mô tả Chương V | 12,9748 | Tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Þ14mm | Mô tả Chương V | 4,6975 | Tấn |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Þ20mm | Mô tả Chương V | 55,948 | Tấn |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Þ25mm | Mô tả Chương V | 8,4318 | Tấn |
| 25 | Sản xuất thép tấm đầu cọc - hộp nối cọc | Mô tả Chương V | 26,3387 | Tấn |
| 26 | SXLD ván khuôn kim loại cọc đúc sẵn | Mô tả Chương V | 35,0244 | 100M2 |
| 27 | Nối cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả Chương V | 276 | mối nối |
| 28 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc | Mô tả Chương V | 27,807 | 100M |
| 29 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc | Mô tả Chương V | 0,759 | 100m |
| 30 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc | Mô tả Chương V | 27,807 | 100m |
| 31 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc | Mô tả Chương V | 0,759 | 100m |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả Chương V | 7,452 | M3 |
| 33 | Đào đất công trình bằng máy đào 1,25m³ + máy ủi 110CV, đất cấp 1 | Mô tả Chương V | 11,7661 | 100M3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả Chương V | 8,2363 | 100M3 |
| 35 | Đắp cát công trình đầm cóc, K=0,90 | Mô tả Chương V | 13,3659 | 100M3 |
| 36 | Đóng cọc tràm L≥4,5m, Þngọn ≥4,2cm gia cố nền đoạn đá hộc xây, vào đất bùn, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả Chương V | 31,6913 | 100m |
| 37 | Vét bùn đầu cừ đoạn đá hộc xây, dày 10cm | Mô tả Chương V | 2,835 | m3 |
| 38 | Đệm cát đầu cừ đoạn đá hộc xây, dày 10cm | Mô tả Chương V | 2,835 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 53,446 | m3 |
| 40 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 147,015 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 16,27 | tấn |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy | Mô tả Chương V | 2,3268 | 100M2 |
| 43 | Bê tông tường đứng, tường chống dày | Mô tả Chương V | 180,0634 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 26,9108 | m3 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đứng, Þ12mm | Mô tả Chương V | 6,124 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đứng, Þ10mm | Mô tả Chương V | 6,2872 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường tường đứng, tường chống, tường khóa, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 15,7837 | 100m2 |
| 48 | Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải và 3 lớp nhựa | Mô tả Chương V | 0,702 | M2 |
| 49 | Lắp đặt ống thoát nước qua thân kè uPVC Þ60x2mm | Mô tả Chương V | 2,09 | 100M |
| 50 | Lắp đặt ống thoát nước qua thân kè uPVC Þ90x2,9mm | Mô tả Chương V | 2,3742 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Tê thoát nước qua thân kè phi 90-60 | Mô tả Chương V | 255 | cái |
| 52 | Đá 1x2 thoát nước qua thân kè, dày 15cm | Mô tả Chương V | 0,1831 | 100M3 |
| 53 | Đá mi thoát nước qua thân kè, dày 15cm | Mô tả Chương V | 0,2975 | 100M3 |
| 54 | Cát thô thoát nước qua thân kè, dày 15cm | Mô tả Chương V | 0,389 | 100M3 |
| 55 | Vải địa kỹ thuật R>=15kN/m | Mô tả Chương V | 36,6342 | 100M2 |
| 56 | Bê tông tường cầu thang đá 1x2, M300 | Mô tả Chương V | 3,96 | M3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống cầu thang | Mô tả Chương V | 0,4265 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 2,628 | m3 |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,214 | m3 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản thang Þ08mm | Mô tả Chương V | 0,2848 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản thang Þ12mm | Mô tả Chương V | 0,4083 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cầu thang, cao | Mô tả Chương V | 0,2248 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cầu thang, cao | Mô tả Chương V | 0,2294 | Tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống cầu thang | Mô tả Chương V | 0,2564 | 100m2 |
| 65 | Bê tông dầm cầu thang, dầm đỡ lan can, đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 1,1681 | m3 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, dầm đỡ lan can Þ06mm | Mô tả Chương V | 0,0209 | tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, dầm đỡ lan can Þ10mm | Mô tả Chương V | 0,0899 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm cầu thang, dầm đỡ lan can, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 69 | SX trụ lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả Chương V | 3,0211 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng trụ lan can thép mạ kẽm | Mô tả Chương V | 3,0211 | tấn |
| 71 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Þ60 dày 2mm | Mô tả Chương V | 11,102 | 100m |
| 72 | Bu lông Þ22, L=550mm, mạ kẽm | Mô tả Chương V | 240 | Cái |
| 73 | Đóng cọc tràm L=3,5m, Þngọn ≥3,8cm, Vào đất bùn bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả Chương V | 111,524 | 100m |
| 74 | Trải vải địa kỹ thuật R>=15kN/m | Mô tả Chương V | 8,5074 | 100M2 |
| 75 | Thép ghim vải địa kỹ thuật Þ06mm: | Mô tả Chương V | 0,0979 | tấn |
| 76 | Làm và thả thảm đá loại thảm 2x3x0,3m dưới nước | Mô tả Chương V | 109 | 1 rọ |
| 77 | Cung cấp thảm 2x3x0,3m | Mô tả Chương V | 1.733,1 | M2 |
| 78 | Bê tông lót gờ bó vỉa, bồn trồng cỏ đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 13,68 | m3 |
| 79 | Bê tông lót vỉa hè đá 4x6, chiều rộng >250cm, M100, dày 10 cm | Mô tả Chương V | 224,973 | m3 |
| 80 | Lát gạch bê tông (40x40x3)cm vỉa hè | Mô tả Chương V | 2.249,73 | m2 |
| 81 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18m dày | Mô tả Chương V | 0,412 | M3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,18 | m2 |
| 83 | Bê tông gờ bó vỉa, bồn trồng cây, đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 35,421 | m3 |
| 84 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gờ bó vỉa + móng bồn trồng cỏ | Mô tả Chương V | 1,6672 | 100m2 |
| 85 | Trải lớp cấp phối đá dăm 0x4 (loại 1) bù hiện trạng | Mô tả Chương V | 0,1973 | 100m3 |
| 86 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả Chương V | 0,7741 | 100m2 |
| 87 | Trồng cỏ đậu | Mô tả Chương V | 0,5289 | 100 m2 |
| 88 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 | Mô tả Chương V | 0,5289 | 100m2/ lần |
| 89 | Trồng cây bằng lăng tím đường kính gốc 14-15cm | Mô tả Chương V | 22 | 1 cây |
| 90 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả Chương V | 22 | 1 cây/90 ngày |
| 91 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Mô tả Chương V | 0,22 | 100m2/ lần |
| 92 | Cung cấp và vận chuyện đất đen trồng cây | Mô tả Chương V | 20,336 | m3 |
| B | Hạng mục 2: THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,3519 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,085 | 100M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm, L>=4,5m, Þngọn >=4,2cm, Vào đất bùn bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả Chương V | 5,4144 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cừ tràm dày 10cm | Mô tả Chương V | 1,188 | M3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 1,848 | m3 |
| 7 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 0,588 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK8mm | Mô tả Chương V | 0,0478 | tấn |
| 9 | SXLD ván khuôn thép đáy hố ga | Mô tả Chương V | 0,0144 | 100M2 |
| 10 | Bê tông dầm đỡ hố ga đá 1x2, M200 | Mô tả Chương V | 1,32 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà đỡ Þ10mm | Mô tả Chương V | 0,0782 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm đỡ chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn tấm đan nắp hố ga đá 1x2, M200 | Mô tả Chương V | 0,24 | m3 |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga Þ6mm | Mô tả Chương V | 0,0079 | tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga Þ8mm | Mô tả Chương V | 0,0246 | tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga Þ12mm | Mô tả Chương V | 0,0024 | tấn |
| 17 | SXLD ván khuôn thép tấm đan nắp hố ga | Mô tả Chương V | 0,0096 | 100M2 |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn thép hình tấm đan nắp hố ga | Mô tả Chương V | 0,2614 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 20 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày | Mô tả Chương V | 4,0115 | m3 |
| 21 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V | 40,115 | m2 |
| 22 | Bê tông hố thu đá 1x2, M200 | Mô tả Chương V | 3,3298 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,3942 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm | Mô tả Chương V | 0,2536 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép hình | Mô tả Chương V | 0,1627 | tấn |
| 26 | Đào đất lắp đặt ống PVC 220mm dày 5,1mm | Mô tả Chương V | 25,41 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 5,1mm | Mô tả Chương V | 1,21 | 100m |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt lưới chắn rác hố thu Composite, tải 12,5T | Mô tả Chương V | 11 | |
| 29 | Vải địa kỹ thuật quấn cống R>=15kN/m | Mô tả Chương V | 0,773 | 100M2 |
| 30 | Trát mối nối cống, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 2,1226 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm VH | Mô tả Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 1 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm VH | Mô tả Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm H30 | Mô tả Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm H30 | Mô tả Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả Chương V | 4 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| C | Hạng mục 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 chế độ (gồm cả linh kiện) | Mô tả Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Đào đất móng trụ điện | Mô tả Chương V | 7,9872 | M3 |
| 4 | Lấp đất, cát hố móng. Cấp đất I | Mô tả Chương V | 4,3072 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng trụ đèn đá 4x6, M100 PCB30 | Mô tả Chương V | 0,512 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp Bulong móng trụ D22, L=1000mm | Mô tả Chương V | 32 | Bộ |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,8 | m2 |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa trụ đèn trên vỉa hè | Mô tả Chương V | 2,772 | M3 |
| 11 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả Chương V | 0,0277 | 100M3 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (bao gồm cọc tiếp địa, kẹp, dây đồng 16mm²) | Mô tả Chương V | 9 | Bộ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn STK bát giác cao 6m dày 3mm | Mô tả Chương V | 8 | Cột |
| 14 | Lắp cần đèn đôi sắt mạ kẽm D60 dày 2mm | Mô tả Chương V | 8 | Cần |
| 15 | Lắp bộ đèn led 80W, IP66 | Mô tả Chương V | 16 | Bộ |
| 16 | Lắp cửa cột | Mô tả Chương V | 8 | Cửa |
| 17 | Lắp bảng điện 120x200mm cửa cột | Mô tả Chương V | 8 | Bảng |
| 18 | Lắp cầu chì 3A | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả Chương V | 8 | Đầu |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả Chương V | 8 | Đầu |
| 21 | Luồn dây lên đèn CVV 2Cx1,5mm² | Mô tả Chương V | 1,28 | 100M |
| 22 | Đánh số cột thép | Mô tả Chương V | 0,8 | 10 cột |
| 23 | Kéo cáp điện chiếu sáng CXV 3Cx4mm² | Mô tả Chương V | 2,76 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE Þ30/40 | Mô tả Chương V | 245 | Mét |
| 25 | Tấm plastic đỏ báo cáp ngầm | Mô tả Chương V | 65,7 | m² |
| 26 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm | Mô tả Chương V | 2,628 | 1000 viên |
| 27 | Đào hố móng cột bằng thủ công, sâu ≤ 1m | Mô tả Chương V | 2,1 | m3 |
| 28 | Trải lớp cấp phối đá dăm 0x4 (loại 1) bù hiện trạng | Mô tả Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 29 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát mương cáp ngầm | Mô tả Chương V | 0,7933 | M3 |
| 31 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Þ60 dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè | Mô tả Chương V | 43,89 | M3 |
| 33 | Đắp cát mương cáp ngầm | Mô tả Chương V | 28,0754 | M3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công kè, vỉa hè đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng công cộng,(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy Lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.(tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy Lợi.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện hoặc điện tử.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách phần máy xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách phần máy xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 9 | Máy đào. | Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 10 | Búa đóng cọc | ≥ 2,5 Tấn. Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 11 | Cần trục bánh xích | ≥ 20 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 12 | Máy ủi | ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 13 | Máy đầm bánh thép (xe lu) | ≥ 9 tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 14 | Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi