Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016499-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211016471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 09:14:00 đến ngày 2021-10-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,527,238,867 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công kè, vỉa hè đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng công cộng,(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy Lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.(tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy Lợi.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện hoặc điện tử.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách phần máy xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt.
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 Tấn. Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bánh thép (xe lu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 400
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bờ kè chợ Thới Đông
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ Số điện thoại: 0292.3.695326
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & TMDV Gia Việt, địa chỉ: Số 61 Lê Chân, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ Số điện thoại: 0292.3.695326


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 07 năm 2021. - Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác. Đối với Cam kết tín dụng nhà thầu phải nộp kèm bản sao Hợp đồng tín dụng còn hiệu lực. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và các tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc các Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của và các tài liệu liên quan chứng minh các nhân sự (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động) để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu, nếu không có bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. (Đối với thiết bị đi thuê: phải có hợp đồng thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực và hoá đơn, chứng từ chứng minh hợp lệ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ Số điện thoại: 0292.3.695326
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: PHẦN KÈ
1Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính NC, MTC)Mô tả Chương V2,3777Tấn
2Khấu hao hệ sàn đạo KL*(1.5%* 1 tháng + 5%* số lần luân chuyển) (chỉ tính vật tư)Mô tả Chương V2,3777tấn
3Lắp dựng hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả Chương V7,1331Tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả Chương V7,1331tấn
5Khấu hao cọc định vị H200x150 (1,17%*1tháng + 3,5%*3 lần đóng nhổ)Mô tả Chương V0,48100m
6Đóng cọc thép hình H200x150 trên mặt nước phần ngập đất, Chiều dài cọc >10m, đất cấp 1Mô tả Chương V0,84100M
7Đóng cọc thép hình H300x150 trên mặt nước phần không ngập đất, Chiều dài cọc >10m, đất cấp 1 (Đơn giá NC, MTC = 75% * đơn giá NC, MTC công tác đóng ngập đất)Mô tả Chương V0,6100M
8Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nướcMô tả Chương V0,84100M
9Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả Chương V4,0644Tấn
10Khấu hao hệ sàn đạo KL*(1,5%* 1 tháng + 5%* số lần luân chuyển) (chỉ tính vật tư)Mô tả Chương V4,0644tấn
11Lắp dựng hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả Chương V101,61Tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả Chương V101,61tấn
13Khấu hao cọc định vị H200x150 lần thứ 1Mô tả Chương V0,72100m
14Khấu hao cọc định vị H200x150 lần thứ 2-25Mô tả Chương V0,48100m
15Đóng cọc thép hình H300x150 trên mặt nước phần ngập đất, Chiều dài cọc >10m, đất cấp 1Mô tả Chương V7,14100M
16Đóng cọc thép hình H300x150 trên mặt nước phần không ngập đất, Chiều dài cọc >10m, đất cấp 1 (Đơn giá NC, MTC bằng 75% đơn giá NC, MTC công tác đóng ngập đất)Mô tả Chương V5,1100M
17Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nướcMô tả Chương V7,14100M
18Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V0,168100m3
19Trải tấm ny lông đổ bê tôngMô tả Chương V0,84100m2
20Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V510,324m3
21SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Þ06mmMô tả Chương V12,9748Tấn
22SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Þ14mmMô tả Chương V4,6975Tấn
23SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Þ20mmMô tả Chương V55,948Tấn
24SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Þ25mmMô tả Chương V8,4318Tấn
25Sản xuất thép tấm đầu cọc - hộp nối cọcMô tả Chương V26,3387Tấn
26SXLD ván khuôn kim loại cọc đúc sẵnMô tả Chương V35,0244100M2
27Nối cọc BTCT (30x30)cmMô tả Chương V276mối nối
28Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc Mô tả Chương V27,807100M
29Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc Mô tả Chương V0,759100m
30Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc Mô tả Chương V27,807100m
31Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc Mô tả Chương V0,759100m
32Đập đầu cọc bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả Chương V7,452M3
33Đào đất công trình bằng máy đào 1,25m³ + máy ủi 110CV, đất cấp 1Mô tả Chương V11,7661100M3
34Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90Mô tả Chương V8,2363100M3
35Đắp cát công trình đầm cóc, K=0,90Mô tả Chương V13,3659100M3
36Đóng cọc tràm L≥4,5m, Þngọn ≥4,2cm gia cố nền đoạn đá hộc xây, vào đất bùn, bằng máy đào 0,5m3Mô tả Chương V31,6913100m
37Vét bùn đầu cừ đoạn đá hộc xây, dày 10cmMô tả Chương V2,835m3
38Đệm cát đầu cừ đoạn đá hộc xây, dày 10cmMô tả Chương V2,835m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V53,446m3
40Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V147,015m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả Chương V16,27tấn
42SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ bản đáyMô tả Chương V2,3268100M2
43Bê tông tường đứng, tường chống dày Mô tả Chương V180,0634m3
44Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V26,9108m3
45Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đứng, Þ12mmMô tả Chương V6,124Tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đứng, Þ10mmMô tả Chương V6,2872Tấn
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường tường đứng, tường chống, tường khóa, chiều cao ≤28mMô tả Chương V15,7837100m2
48Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải và 3 lớp nhựaMô tả Chương V0,702M2
49Lắp đặt ống thoát nước qua thân kè uPVC Þ60x2mmMô tả Chương V2,09100M
50Lắp đặt ống thoát nước qua thân kè uPVC Þ90x2,9mmMô tả Chương V2,3742100m
51Lắp đặt Tê thoát nước qua thân kè phi 90-60Mô tả Chương V255cái
52Đá 1x2 thoát nước qua thân kè, dày 15cmMô tả Chương V0,1831100M3
53Đá mi thoát nước qua thân kè, dày 15cmMô tả Chương V0,2975100M3
54Cát thô thoát nước qua thân kè, dày 15cmMô tả Chương V0,389100M3
55Vải địa kỹ thuật R>=15kN/mMô tả Chương V36,6342100M2
56Bê tông tường cầu thang đá 1x2, M300Mô tả Chương V3,96M3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống cầu thangMô tả Chương V0,4265100m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V2,628m3
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,214m3
60Sản xuất lắp dựng cốt thép bản thang Þ08mmMô tả Chương V0,2848Tấn
61Sản xuất lắp dựng cốt thép bản thang Þ12mmMô tả Chương V0,4083Tấn
62Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cầu thang, caoMô tả Chương V0,2248Tấn
63Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cầu thang, caoMô tả Chương V0,2294Tấn
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống cầu thangMô tả Chương V0,2564100m2
65Bê tông dầm cầu thang, dầm đỡ lan can, đá 1x2 M200Mô tả Chương V1,1681m3
66Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, dầm đỡ lan can Þ06mmMô tả Chương V0,0209tấn
67Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, dầm đỡ lan can Þ10mmMô tả Chương V0,0899tấn
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm cầu thang, dầm đỡ lan can, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,125100m2
69SX trụ lan can bằng thép mạ kẽmMô tả Chương V3,0211Tấn
70Lắp dựng trụ lan can thép mạ kẽmMô tả Chương V3,0211tấn
71Lắp đặt ống thép mạ kẽm Þ60 dày 2mmMô tả Chương V11,102100m
72Bu lông Þ22, L=550mm, mạ kẽmMô tả Chương V240Cái
73Đóng cọc tràm L=3,5m, Þngọn ≥3,8cm, Vào đất bùn bằng máy đào 0,5m3Mô tả Chương V111,524100m
74Trải vải địa kỹ thuật R>=15kN/mMô tả Chương V8,5074100M2
75Thép ghim vải địa kỹ thuật Þ06mm:Mô tả Chương V0,0979tấn
76Làm và thả thảm đá loại thảm 2x3x0,3m dưới nướcMô tả Chương V1091 rọ
77Cung cấp thảm 2x3x0,3mMô tả Chương V1.733,1M2
78Bê tông lót gờ bó vỉa, bồn trồng cỏ đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V13,68m3
79Bê tông lót vỉa hè đá 4x6, chiều rộng >250cm, M100, dày 10 cmMô tả Chương V224,973m3
80Lát gạch bê tông (40x40x3)cm vỉa hèMô tả Chương V2.249,73m2
81Xây gạch thẻ không nung 4x8x18m dày Mô tả Chương V0,412M3
82Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V6,18m2
83Bê tông gờ bó vỉa, bồn trồng cây, đá 1x2 M200Mô tả Chương V35,421m3
84SXLD, tháo dỡ ván khuôn gờ bó vỉa + móng bồn trồng cỏMô tả Chương V1,6672100m2
85Trải lớp cấp phối đá dăm 0x4 (loại 1) bù hiện trạngMô tả Chương V0,1973100m3
86Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả Chương V0,7741100m2
87Trồng cỏ đậuMô tả Chương V0,5289100 m2
88Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3Mô tả Chương V0,5289100m2/ lần
89Trồng cây bằng lăng tím đường kính gốc 14-15cmMô tả Chương V221 cây
90Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả Chương V221 cây/90 ngày
91Bón phân và xử lý đất bồn hoaMô tả Chương V0,22100m2/ lần
92Cung cấp và vận chuyện đất đen trồng câyMô tả Chương V20,336m3
B Hạng mục 2: THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả Chương V0,326100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,3519100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90Mô tả Chương V0,085100M3
4Đóng cừ tràm, L>=4,5m, Þngọn >=4,2cm, Vào đất bùn bằng máy đào 0,5m3Mô tả Chương V5,4144100m
5Đệm cát đầu cừ tràm dày 10cmMô tả Chương V1,188M3
6Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V1,848m3
7Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả Chương V0,588m3
8Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK8mmMô tả Chương V0,0478tấn
9SXLD ván khuôn thép đáy hố gaMô tả Chương V0,0144100M2
10Bê tông dầm đỡ hố ga đá 1x2, M200Mô tả Chương V1,32m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép đà đỡ Þ10mmMô tả Chương V0,0782tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm đỡ chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0192100m2
13Bê tông cấu kiện đúc sẵn tấm đan nắp hố ga đá 1x2, M200Mô tả Chương V0,24m3
14SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga Þ6mmMô tả Chương V0,0079tấn
15SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga Þ8mmMô tả Chương V0,0246tấn
16SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga Þ12mmMô tả Chương V0,0024tấn
17SXLD ván khuôn thép tấm đan nắp hố gaMô tả Chương V0,0096100M2
18SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn thép hình tấm đan nắp hố gaMô tả Chương V0,2614tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả Chương V3cái
20Xây tường hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày Mô tả Chương V4,0115m3
21Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V40,115m2
22Bê tông hố thu đá 1x2, M200Mô tả Chương V3,3298m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,3942100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mmMô tả Chương V0,2536tấn
25Lắp dựng cốt thép hìnhMô tả Chương V0,1627tấn
26Đào đất lắp đặt ống PVC 220mm dày 5,1mmMô tả Chương V25,41m3
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 5,1mmMô tả Chương V1,21100m
28Cung cấp và Lắp đặt lưới chắn rác hố thu Composite, tải 12,5TMô tả Chương V11
29Vải địa kỹ thuật quấn cống R>=15kN/mMô tả Chương V0,773100M2
30Trát mối nối cống, vữa XM M75Mô tả Chương V2,1226m2
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm VHMô tả Chương V21 đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả Chương V1mối nối
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm VHMô tả Chương V21 đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm H30Mô tả Chương V21 đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm H30Mô tả Chương V21 đoạn ống
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả Chương V4mối nối
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả Chương V2cái
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả Chương V8cái
C Hạng mục 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt giá đỡ tủ điệnMô tả Chương V1Bộ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 chế độ (gồm cả linh kiện)Mô tả Chương V1Tủ
3Đào đất móng trụ điệnMô tả Chương V7,9872M3
4Lấp đất, cát hố móng. Cấp đất IMô tả Chương V4,3072m3
5Bê tông lót móng trụ đèn đá 4x6, M100 PCB30Mô tả Chương V0,512m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,36m3
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,2304100m2
8Cung cấp Bulong móng trụ D22, L=1000mmMô tả Chương V32Bộ
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V4,8m2
10Đào rãnh tiếp địa trụ đèn trên vỉa hèMô tả Chương V2,772M3
11Đắp rãnh tiếp địaMô tả Chương V0,0277100M3
12Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (bao gồm cọc tiếp địa, kẹp, dây đồng 16mm²)Mô tả Chương V9Bộ
13Lắp dựng cột đèn STK bát giác cao 6m dày 3mmMô tả Chương V8Cột
14Lắp cần đèn đôi sắt mạ kẽm D60 dày 2mmMô tả Chương V8Cần
15Lắp bộ đèn led 80W, IP66Mô tả Chương V16Bộ
16Lắp cửa cộtMô tả Chương V8Cửa
17Lắp bảng điện 120x200mm cửa cộtMô tả Chương V8Bảng
18Lắp cầu chì 3AMô tả Chương V8Cái
19Làm đầu cáp khôMô tả Chương V8Đầu
20Luồn cáp cửa cộtMô tả Chương V8Đầu
21Luồn dây lên đèn CVV 2Cx1,5mm²Mô tả Chương V1,28100M
22Đánh số cột thépMô tả Chương V0,810 cột
23Kéo cáp điện chiếu sáng CXV 3Cx4mm²Mô tả Chương V2,76100M
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE Þ30/40Mô tả Chương V245Mét
25Tấm plastic đỏ báo cáp ngầmMô tả Chương V65,7
26Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cmMô tả Chương V2,6281000 viên
27Đào hố móng cột bằng thủ công, sâu ≤ 1mMô tả Chương V2,1m3
28Trải lớp cấp phối đá dăm 0x4 (loại 1) bù hiện trạngMô tả Chương V0,0105100m3
29Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả Chương V0,04100m2
30Đắp cát mương cáp ngầmMô tả Chương V0,7933M3
31Lắp đặt ống thép mạ kẽm Þ60 dày 2mmMô tả Chương V0,1100m
32Đào rãnh cáp trên vỉa hèMô tả Chương V43,89M3
33Đắp cát mương cáp ngầmMô tả Chương V28,0754M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công kè, vỉa hè đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng công cộng,(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy Lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.(tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy Lợi.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện hoặc điện tử.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Giám sát khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
7 Kỹ thuật phụ trách phần máy xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách phần máy xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
8 Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
2 Máy bơm nước Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
3 Máy trộn bê tông Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
4 Máy đầm dùi Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
5 Máy cắt sắt Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
6 Máy hàn Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
7 Máy đầm cóc Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
8 Máy phát điện Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.1
9 Máy đào. Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
10 Búa đóng cọc ≥ 2,5 Tấn. Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
11 Cần trục bánh xích ≥ 20 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
12 Máy ủi ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
13 Máy đầm bánh thép (xe lu) ≥ 9 tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
14 Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->