Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014852-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 09:08:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210941069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 09:06:00 đến ngày 2021-10-14 09:08:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,418,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1,4 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Là công trình giao thông nâng cấp mở rộng hoặc nâng cấp sửa chữa.- Có thi công hạng mục mặt đường BTXM trên lớp móng CPĐD. Có thi công hạng mục thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1,4 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh - Lao động đã được công chứng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh - Lao động, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét . Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuậtcó tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7.0T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Nâng cấp, sửa chữa đường liên thôn từ thôn 6 đi ngã ba xã Bắc Trạch
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Bắc Trạch.d/c: thôn 3, xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. sdt: 091.845.1011.Email: [email protected]. Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. d/c: đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. sđt: 0974.823.942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Phố Việt - Phòng Kinh tế- Hạ tầng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà - Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Bắc Trạch.d/c: thôn 3, xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. sdt: 091.845.1011.Email: [email protected]. Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. d/c: đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. sđt: 0974.823.942


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Bắc Trạch.d/c: thôn 3, xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. sdt: 091.845.1011.Email: [email protected]. Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. d/c: đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. sđt: 0974.823.942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ chủ đầu tư: UBND xã Bắc Trạch.d/c: thôn 3, xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. sdt: 091.845.1011.Email: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Vui. Chủ tịch xã Bắc Trạch. Điện thoại: 091.845.1011. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo292,76m3
2Rải bạt cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo16,1872100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Như bản vẽ thi công kèm theo2,9403100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,547100m2
5Thi công khe coNhư bản vẽ thi công kèm theo267m
6Thi công khe giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo46m
7Sản xuất thanh truyền lực khe dọcNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1631tấn
B Nền đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV ( BTN)Như bản vẽ thi công kèm theo0,3567100m3
2Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo3,9218100m3
3Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũNhư bản vẽ thi công kèm theo14,7371100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Đoạn MĐ BT vuốt nối)Như bản vẽ thi công kèm theo4,95m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4285100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4285100m3
C Bó vỉa
1Bê tông bó vĩa lề đường M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo12,9394m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo27,3719m3
3Bê tông móng bó vĩa, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo40,3113m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vĩaNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0716100m2
5Lắp đặt bó vỉa thẳng đường bằng bê tông đúc sẵn chiều dài 100cmNhư bản vẽ thi công kèm theo446,4m
6Ván khuôn móng bó vĩaNhư bản vẽ thi công kèm theo1,493100m2
7Lắp đặt bó vĩa công bằng bê tông đúc sẵn 33x33cmNhư bản vẽ thi công kèm theo39,27m
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vĩa, ĐK ≤10mm (Vị trí hố ga)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0344tấn
D Hệ thống thoát nước
E Hố ga
1Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,7155100m3
2Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0377m3
3Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo2,016m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0672100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4643m2
6Bê tông hố ga M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo11,7281m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7463tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0308tấn
9Gia công thép gốc hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3889tấn
10Lắp đặt nắp hố ga composite mua sẵn KT(900x900)Như bản vẽ thi công kèm theo14Cái
11Lắp đặt lưỡi chắn rác tấm ngăn mùi composite mua sẵn KT(700x250x40) 25 tấnNhư bản vẽ thi công kèm theo14Cái
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,5124100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw cống hộp củ 100cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,113m3
14Bê tông chèn ống cống, bê tông M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,1256m3
15Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,7532100m3
16Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,7532100m3
F Cống buy ly tâm D40
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo4,7881100m3
2Đào móng cống bi bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo25,2005m3
3Bê tông gối đở bê tông M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo6,2964m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối dở ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2968tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đởNhư bản vẽ thi công kèm theo2,677100m2
6Lắp đặt gối đở đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgNhư bản vẽ thi công kèm theo198cái
7Lắp đặt ống BTLT D400cm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo991đoạn ống 4m
8Đắp móng đường ống bằng cátNhư bản vẽ thi công kèm theo35,5736m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 đường ốngNhư bản vẽ thi công kèm theo4,0331100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo5,04100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo5,04100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1,4 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Là công trình giao thông nâng cấp mở rộng hoặc nâng cấp sửa chữa.- Có thi công hạng mục mặt đường BTXM trên lớp móng CPĐD. Có thi công hạng mục thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1,4 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh - Lao động đã được công chứng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh - Lao động, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét . Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Công nhân kỹ thuậtcó tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: 15 (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m31
2 Máy lu rung ≥9T1
3 Máy ủi ≥ 110 CV1
4 Máy trộn BT 250 L2
5 Ô tô tự đổ ≥7.0T3
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->