Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013379-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20210974778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 09:04:00 đến ngày 2021-10-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,665,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), hóa đơn VAT,…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gia
- Đặc điểm thiết bị Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 100
10-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 150
11-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 20
12-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng mới
Trường Tiểu học Trần Thị Bích Dung
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Trung Tín. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2, mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Bảng cam kết số 01 và số 02 (tại mục 3 – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Bảng liệt kê danh mục, nguồn gốc vật tư đưa vào sử dụng cho gói thầu. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên. + Kế hoạch, biện pháp tổ chức thực hiện thi công xây dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và phù hợp với yêu cầu phòng chống dịch Covid-19 theo quy định.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - Đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IAB.252110,6827100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,4551100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư cát)AB.661420,43100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612100,5246100m3
5Cung cấp cát đen san lấpTT52,46m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112124,7736m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2AF.113127,2912m3
8Rải nilon đenAL.161221,3524100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.1121221,3968m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122123,7436m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.1231211,6115m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123123,3018m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2AF.125121,8173m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2AF.125121,0976m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114120,8021m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211224cái
17Ván khuôn móng cộtAF.825210,3635100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,7319100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863111,663100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,6969100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,3522100m2
22Ván khuôn móng dàiAF.825110,0389100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313110,246100m2
24Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày AE.522135,832m3
25Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các kết cấu phức tạp cao AE.441133,039m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao AE.814131,496m3
27Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các kết cấu phức tạp cao AE.441130,0408m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao AE.816133,321m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao AE.8141321,7482m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao AE.816132,263m3
31Trát xà dầm, vữa XM M75AK.231136,74m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75AK.231137,46m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2212310,22m2
34Trát trần, vữa XM M75AK.232139,49m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2112346,17m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75AK.2511372,2768m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75AK.2511347,28m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75AK.2511321,112m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75AK.251132,04m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75AK.2511314,96m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75AK.251135,2m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75AK.251135,2m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75AK.2511357,24m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50AK.21123133,0584m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75AK.21223121,85m2
46Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75AK.2621330,71m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75AK.2431362m
48Đắp phào đơn, vữa XM M75AK.2411340,6m
49Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75AK.2621353,4m2
50Kẻ chỉ ô ốp cộtAK.24113113,6m
51Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)AL.5292042m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100AK.4112419,864m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …AK.9211146,3008m2
54Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 600x600AK.51283118,01m2
55Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600AK.3116312,6m2
56Ốp đá chẻ chân tườngAK.3124011,4m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàAK.82520142,3968m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàAK.82510181,2684m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàAK.8252022,15m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàAK.82510121,85m2
61Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn P cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủAK.84114323,6652m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84112144m2
63Lắp dựng hoa INOX cửa (bao gồm vật tư khung INOX)AI.6322129,0064m2
64Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000 (Bao gồm kính và công lắp đặt)TT13,52M2
65Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 (Bao gồm kính và công lắp đặt)TT23,04M2
66Cung cấp xà gồ STK C45x100x2,0 (trọng lượng 3.19kg/md)TT652,036Kg
67Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,652tấn
68Lợp mái tole kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.45mmAK.122221,7124100m2
69Cung cấp, lắp đặt trần nhựa khung nhôm nổi 600x600TT119,42M2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mmAF.611100,5913tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6 mm, cao AF.614110,1828tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16 mm, cao AF.614210,6714tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6 mm, cao AF.615110,3369tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK= 6 mm, cao AF.615120,1051tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10 mm, cao AF.615110,0847tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10 mm, cao AF.615120,0281tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16 mm, cao AF.615211,574tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16 mm, cao AF.615220,4674tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6 mmAF.611100,3588tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6 mm, cao AF.617110,0535tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8 mm, cao AF.617110,1681tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6 mm, cao AF.616110,2084tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 8 mm, cao AF.616110,1466tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10 mm, cao AF.616110,078tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12 mm, cao AF.616210,1157tấn
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bao gồm vật tư + phụ kiện)BA.133102bộ
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bao gồm vật tư + phụ kiện)BA.133208bộ
88Lắp đặt quạt trần + dimmer (bao gồm vật tư + phụ kiện)BA.111104cái
89Lắp đặt CP 2P 10A (bao gồm vật tư + phụ kiện)BA.182013cái
90Lắp đặt ổ cắm loại tiếp địa 3 ổ cắm (bao gồm vật tư + phụ kiện)BA.173034bảng
91Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm vật tư + phụ kiện)BA.173011cái
92Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm vật tư + phụ kiện)BA.173022bảng
93Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 (bao gồm vật tư)BA.154011hộp
94Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 (bao gồm vật tư)BA.1430165m
95Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 (bao gồm vật tư + phụ kiện)BA.1430236m
96Lắp đặt hộp nối, phân dây (bao gồm vật tư + phụ kiện)BA.154012hộp
97Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (bao gồm vật tư)BA.16103232m
98Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (bao gồm vật tư)BA.1610348m
99Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (bao gồm vật tư)BA.1610416m
100Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (bao gồm vật tư)BA.1610672m
101Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 CP (bao gồm vật tư)BA.154013hộp
102Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 ổ cắm (bao gồm vật tư)BA.154014hộp
103Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắc + 2 dimer (bao gồm vật tư)BA.154012hộp
104Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 công tắc (bao gồm vật tư)BA.154011hộp
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (bao gồm vật tư)BB.411070,54100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm (bao gồm vật tư)BB.411030,058100m
107Lắp đặt T nhựa D90 (bao gồm vật tư)BB.7710910cái
108Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90 (bao gồm vật tư)BB.7710920cái
109Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90 (bao gồm vật tư)BB.7710920cái
110Cung cấp cầu chắn rác D100TT20Bộ
B CÔNG TRÌNH PHỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251110,1855100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IAB.113110,6344m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1258100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm vật tư)AB.661420,1322100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2AF.113127,208m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112110,9408m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112122,232m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123122,04m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122120,288m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0087tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0707tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,1021tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0495tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1839tấn
15Rải nilon lótAL.161220,8856100m2
16Ván khuôn móng cộtAF.825210,0845100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,0576100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngAF.811410,204100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835203,5681m2
20Gia công cột bằng thép hình (không tính vật tư thép)AI.111310,1393tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Không tính vật tư thép)AI.111210,3714tấn
22Gia công giằng mái thép (không tính vật tư thép)AI.112110,0741tấn
23Lắp cột thép các loạiAI.611110,1393tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611210,3714tấn
25Lắp dựng giằng thép đinh tánAI.611410,0741tấn
26Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,5234tấn
27Cung cấp xà gồ thép C45x100x2 mạ kẽmTT467,02kg
28Cung cấp xà gồ thép hộp 40x20x1.4 mạ kẽmTT56,39kg
29Cung cấp thép ống STK D90x3TT139,03Kg
30Cung cấp thép ống STK D76x3TT170,26kg
31Cung cấp thép ống STK D60x2.5TT114,14kg
32Cung cấp thép ống STK D34x2TT111,78kg
33Cung cấp thép bảnTT49,23kg
34Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 0.45mmAK.122221,1447100m2
35Lắp đặt Bulon M16x600TT32Bộ
36Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hànTT1bình
37Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.221112,3810m
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251110,0118100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0079100m3
40Rải nilon lótAL.161220,01100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112110,2559m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112120,096m3
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122120,0594m3
44Ván khuôn móng cộtAF.825210,0048100m2
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0095100m2
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100AE.541140,3219m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.221234,082m2
48Láng granitô nền sànAK.431104,082m2
49Cung cấp lắp dựng con lănTT1con
50Dây treo quốc kỳTT1Bộ
51Cung cấp lắp dựng quốc kỳTT1Bộ
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611100,003tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0056tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmAF.611200,0091tấn
55Sản xuất cột cờ Inox (Không tính vật tư)AI.111310,0369tấn
56Cung cấp thép hộp chân cộtTT13,74kg
57Cung cấp thép ống inox D90x1,5TT16,1865kg
58Cung cấp thép ống inox D76x1,5TT5,934kg
59Cung cấp thép ống inox D34x1,5TT1,08kg
60Lắp dựng cột cờAI.611110,0408tấn
61Cung cấp lắp đặt cầu Inox cột cờTT1cái
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251110,1507100m3
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IAB.113111,2197m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1046100m3
65Rải nilon lótAL.161220,1422100m2
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112110,552m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112121,8187m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123121,3326m3
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122121,2004m3
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2AF.125120,1542m3
71Ván khuôn móng cộtAF.825210,0656100m2
72Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,6338100m2
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,2256100m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0523tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0099tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0967tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,026tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1176tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,316tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1324tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0099tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0331tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0087tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0027tấn
85Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao AE.816131,2483m3
86Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao AE.816131,3262m3
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75AK.2152324,965m2
88Trát trần, vữa XM M75AK.2321312,4825m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2212325,904m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75AK.243133,1784m
91Đắp phào đơn, vữa XM M75AK.2411321,6m
92Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251057,3795m2
93Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn P cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủAK.8422461,8795m2
94Gia công cửa song sắt (không tính thép)AI.115419,9m2
95Gia công hàng rào song sắt. (không tính thép)AI.1153127,4615m2
96Lắp dựng cửa hàng rào sắtAI.6322137,3615m2
97Cung cấp thép tròn phi 14TT348,63kg
98Cung cấp thép góc V50x5TT4,07kg
99Cung cấp thép tấmTT109,31kg
100Cung cấp thép hộp 40x40x2TT85,09kg
101Cung cấp thép V40x40x4TT120,84kg
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352074,7231m2
103Bánh xe nhựaTT2cái
104Cung cấp tay nắm Inox đường kính D27mm, R=135mmTT2cái
105Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Φ30mmTT6Cái
106Cung cấp thép hộp 40x40x2TT57,57kg
107Cung cấp thép V50x50x5TT22,62kg
108Cung cấp viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1,5TT13,6m
109CCLĐ bộ tên chữ trường bằng decanTT1bộ
110Ôp tole phẳng khung bảng tên trường dày 0,5mmAK.122220,048100m2
111Gia công cửa sắt, hoa sắt (không tính thép)AI.116100,0802tấn
112Lắp dựng bảng tên trườngAI.632214,8m2
113Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (không tính thép)AI.642110,0226tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352011,51761m2
115Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251110,0782100m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0008100m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112122,7373m3
118Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.11111,6243m3
119Rải nilon lótAL.161220,0752100m2
120Ván khuôn móng cộtAF.825210,3008100m2
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323210,5414100m2
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75AK.2211336,7728m2
123Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmAG.131110,0674tấn
124Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmAG.131210,5561tấn
125Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 kg/m)TT329,9635Kg
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211247cái
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IAB.113110,6749m3
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112110,2531m3
129Rải nilon lótAL.161220,0422100m2
130Ván khuôn móng dàiAF.825110,0169100m2
131Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các kết cấu phức tạp cao AE.541130,5343m3
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75AK.211237,03m2
133Rải nilon lótAL.161229,52100m2
134Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2AF.1131295,2m3
135Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.2211147,610m
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251110,1078100m3
137Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IAB.271110,4033100m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1704100m3
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112113,9264m3
140Rải nilon lótAL.161220,6544100m2
141Ván khuôn móng dàiAF.825110,1025100m2
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114132,916m3
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,1507100m2
144Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnAG.132310,1544tấn
145Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnAG.132310,0348tấn
146Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnAG.132310,0045tấn
147Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày AE.522132,5262m3
148Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày AE.521138,378m3
149Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75AK.21123110,372m2
150Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75AK.41123286,96m2
151Khoan ngang đường. Đường kính lỗ khoan đến 400mm. Độ sâu khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá ICC.411105m khoan
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mmBB.411130,2100m
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211271cái
154Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.421124cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IAB.252110,2024100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,1369100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1131100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0936100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,668m3
6Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,0486m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113121,86m3
8Trải nilon đen chống mất nước xi măngAL.162010,6641100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112125,338m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,134m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,9686m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.123123,738m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124120,5208m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,498m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,5848m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114120,8712m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211217cái
18Ván khuôn móng dàiAF.825110,1685100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,2007100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,6064100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,0831100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0996100m2
23Ván khuôn móng dàiAF.825110,0168100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313110,0233100m2
25Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.52216,039m3
26Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,1664m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.541132,436m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.6311311,0751m3
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231133,9m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.221236m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.221234,2m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.251139,48m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.251131,86m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.251134,98m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152323,22m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40AK.2152454,814m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152364,71m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2162374,04m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.2431331,2m
40Lát nền, sàn gạch.Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40AK.5124341,22m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40AK.31143113,76m2
42Ốp đá chẻ chân tườngAK.312406,16m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàAK.8252021,24m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàAK.8251064,71m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàAK.825209,18m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhàAK.8251074,04m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411485,95m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411283,22m2
49Lắp dựng khung inox bảo vệ cửaAI.632213,22m2
50Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000 (Bao gồm kính khóa và công lắp đặt)TT16,38M2
51Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 (Bao gồm kính khóa và công lắp đặt)TT1,44M2
52Cung cấp xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4TT156,4Kg
53Cung cấp xà gồ thép hộp STK 50x100x1,4TT11,65Kg
54Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,1681tấn
55Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmAK.741101,2m2
56Lợp mái tole kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.45mmAK.122220,5175100m2
57Cung cấp tole úp nócTT4,14m2
58Cung cấp lắp dựng lam BT đúc sẵn 800x300 (lam WC đã bao gồm nhân công lắp dựng)TT6Cái
59Cung cấp, lắp đặt trần nhựa khung nhôm nổi 600x600TT31,83M2
60Cung cấp bảng tên phòng WCTT4Cái
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,1649tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0369tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0213tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1486tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1433tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0028tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0363tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.615110,033tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,5567tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,009tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0372tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0401tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.616110,066tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.616210,0605tấn
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.133102bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.132108bộ
77Lắp đặt CP 2P 10ABA.182012cái
78Lắp đặt công tắc đơnBA.171016cái
79Lắp đặt công tắc đôiBA.171022cái
80Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16BA.1430150m
81Lắp đặt nẹp nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20BA.1430240m
82Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103108m
83Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.1610320m
84Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 CBBA.173012bảng
85Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 công tắcBA.173016bảng
86Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắcBA.173012bảng
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,975100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,06100m
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.7510116cái
90Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510115cái
91Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510111cái
92Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.751019cái
93Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.7510116cái
94Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.751014cái
95Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều , đường kính van D34mmBB.751011cái
96Lắp đặt phao cơ thau D34mmBB.751021cái
97Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3BB.922041bể
98Lắp đặt xí bệtBB.912012bộ
99Lắp đặt xí xổmBB.912026bộ
100Lắp đặt chậu tiểu namBB.913012bộ
101Lắp đặt lavaboBB.911017bộ
102Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.914018bộ
103Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.9170210cái
104Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510215cái
105Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510210cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,1735100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,2655100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,151100m
109Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510625cái
110Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751069cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.751062cái
112Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.7510425cái
113Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.7510416cái
114Lắp đặt chụp thông hơi D42mmBB.751041cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60/42mmBB.751047cái
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510221cái
117Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751029cái
118Bịt thông tắc D114BB.751061cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmBB.411110,18100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,072100m
121Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751063cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), hóa đơn VAT,…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.1
2 Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.3
3 Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.3
4 Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.3
5 Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.3
6 Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.3
7 Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.2
8 Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.2
9 Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.100
10 Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.150
11 Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.20
12 Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->