Gói thầu: Đào tạo nghề cho lao động nông thôn - tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Cục Thủy sản tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn - tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637155 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đào tạo nghề, kinh phí khuyến nông, kinh phí xây dựng Rạn nhân tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 09:11:00 đến ngày 2021-10-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 888,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,326,000 VNĐ ((Mười ba triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là888.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.520.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện đào tạo Thuyền trưởng, máy trưởng, thợ máy, thuyền viên và đào tạo tập huấn về khai thác thủy sản. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 621.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.865.640.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên giảng dạy lý thuyết |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ Tiến sĩ, Thạc sỹ, Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy/Cơ khí tàu thuyền/Kỹ thuật giao thông/Kỹ thuật Điện, điện tử- Kinh nghiệm giảng dạy tương tự: Từ 04 khóa đào tạo trở lên.- (Cung cấp tài liệu chứng minh: + Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giảng viên giảng dạy thực hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ Thạc sỹ, Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy/Cơ khí tàu thuyền/Kỹ thuật giao thông/Kỹ thuật Điện, điện tử.- Kinh nghiệm giảng dạy tương tự: Từ 04 khóa đào tạo trở lên.(Cung cấp tài liệu chứng minh: + Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giảng viên tập huấn cho ngư dân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ Tiến sĩ, Thạc sỹ chuyên ngành Khai thác thủy sản/ Tàu thủy/cơ khí/Kỹ thuật giao thông/Kỹ thuật điện - điện tử- Kinh nghiệm giảng dạy tương tự: Từ 04 khóa đào tạo trở lên.(Cung cấp tài liệu chứng minh:+ Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Chi Cục Thủy sản tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Đào tạo nghề cho lao động nông thôn - tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả Đào tạo, tập huấn, mua thiết bị 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đào tạo nghề, kinh phí khuyến nông, kinh phí xây dựng Rạn nhân tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (nếu có). - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có). - Bản cam kết, xác nhận của cơ quan thuế xác nhận không nợ đọng thuế. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng có tính chất tương tự. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 + Xác nhận không nợ thuế cho đến hết năm 2020 hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước từng kỳ năm 2020 + Xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội của nhân sự đến tháng 03/2021 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng đã thực hiện - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Hợp đồng lao động + CMND hoặc căn cước công dân và bằng cấp nhân sự tham gia - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh năng lực về kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu qui định tại Mục 3 chương IIII * Lưu ý: Nhà thầu nộp kèm Bảng giá chào thầu chiết tính đơn giá dự thầu bao gồm: (Chi phí trực tiếp: Khai giảng, bế giảng, tài liệu học viên, chi phí thuê tàu, nguyên nhiên liệu phục vụ thực hành, thuê lớp học, thiết bị dạy nghề….), (Chi phí giáo viên: chi phí giảng dạy, ăn, ở đi lại), (Chi phí quản lý: Cấp chứng chỉ, Hội đồng tốt nghiệp) và các chi phí khác hình thành lên đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản in gốc để đối chiếu với bản Scan nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.326.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy sản Cà Mau, địa chỉ: Số 20A, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Sđt: 0290.3560578; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: 120 Phan Ngọc Hiển, Phường 5, TP.Cà Mau; Số điện thoại: 02903 831330. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Thủy sản Cà Mau, địa chỉ: Số 20A, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Sđt: 0290.3560578. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau ; Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0290 3831 332. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thù lao giáo viên dạy | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Tiết | 80 | Tổ chức, tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả, cách sử dụng máy điện hàng hải trong khai thác thủy sản, phương pháp bảo quản sản phẩm mới để giảm tổn thất sau thu hoạch |
| 2 | Chỉnh sửa tài liệu, in ấn, đóng quyển tài liệu, VPP cho học viên.. | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Bộ | 320 | Tổ chức, tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả, cách sử dụng máy điện hàng hải trong khai thác thủy sản, phương pháp bảo quản sản phẩm mới để giảm tổn thất sau thu hoạch |
| 3 | Thuê hội trường, phục vụ lớp học | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Ngày | 8 | Tổ chức, tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả, cách sử dụng máy điện hàng hải trong khai thác thủy sản, phương pháp bảo quản sản phẩm mới để giảm tổn thất sau thu hoạch |
| 4 | Thuê máy định vị, đo sâu, dò cá, đàm thoại, dụng cụ bảo quản, ngư cụ nghề khai thác… | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Ngày /Bộ | 8 | Tổ chức, tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả, cách sử dụng máy điện hàng hải trong khai thác thủy sản, phương pháp bảo quản sản phẩm mới để giảm tổn thất sau thu hoạch |
| 5 | Tuyển sinh | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Lớp | 10 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 6 | Hội đồng thi tốt nghiệp | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Lớp | 10 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 7 | Văn phòng phẩm ( thước, tập, viết..) | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Bộ | 350 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 8 | Thù lao giáo viên giảng dạy | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Tiết | 900 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 9 | Khoán đi lại cho giáo viên | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Lượt | 20 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 10 | Khoán tiền ăn | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Ngày | 110 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 11 | Chi phí quản lý lớp học | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Lớp | 10 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 12 | Tiền lưu trú cho giáo viên | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Ngày | 24 | Tổ chức, tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả, cách sử dụng máy điện hàng hải trong khai thác thủy sản, phương pháp bảo quản sản phẩm mới để giảm tổn thất sau thu hoạch |
| 13 | Thuê máy chiếu | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Ngày | 70 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 14 | Thuê máy chiếu | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Ngày | 8 | Tổ chức, tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả, cách sử dụng máy điện hàng hải trong khai thác thủy sản, phương pháp bảo quản sản phẩm mới để giảm tổn thất sau thu hoạch |
| 15 | Thuê tàu trọn gói bao gồm tàu và nhiên liệu, thuyền trưởng, máy trưởng… | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Ngày | 20 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 16 | Khai giảng, bế giảng ( Băng Rol) | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Cái | 20 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 17 | Chi phí thuê, quản lý phí, tiền đi lại cho giáo viên hướng dẫn… | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Lớp | 8 | Tổ chức, tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả, cách sử dụng máy điện hàng hải trong khai thác thủy sản, phương pháp bảo quản sản phẩm mới để giảm tổn thất sau thu hoạch |
| 18 | Cấp chứng chỉ cho học viên | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Chứng chỉ | 350 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 19 | Photo tài liệu | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Quyển | 350 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 20 | Khoán tiền nhà nghĩ | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Đêm | 100 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 21 | Thuê hội trường, âm thanh (giảng dạy lý thuyết) | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Ngày | 70 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 22 | Tiền phòng nghỉ cho giáo viên | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Đêm | 16 | Tổ chức, tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả, cách sử dụng máy điện hàng hải trong khai thác thủy sản, phương pháp bảo quản sản phẩm mới để giảm tổn thất sau thu hoạch |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.884E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.520.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là888.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.520.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện đào tạo Thuyền trưởng, máy trưởng, thợ máy, thuyền viên và đào tạo tập huấn về khai thác thủy sản. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 621.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.865.640.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên giảng dạy lý thuyết | 7 | - Tốt nghiệp trình độ Tiến sĩ, Thạc sỹ, Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy/Cơ khí tàu thuyền/Kỹ thuật giao thông/Kỹ thuật Điện, điện tử- Kinh nghiệm giảng dạy tương tự: Từ 04 khóa đào tạo trở lên.- (Cung cấp tài liệu chứng minh: + Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 10 | 5 |
| 2 | Giảng viên giảng dạy thực hành | 3 | - Tốt nghiệp trình độ Thạc sỹ, Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy/Cơ khí tàu thuyền/Kỹ thuật giao thông/Kỹ thuật Điện, điện tử.- Kinh nghiệm giảng dạy tương tự: Từ 04 khóa đào tạo trở lên.(Cung cấp tài liệu chứng minh: + Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 10 | 5 |
| 3 | Giảng viên tập huấn cho ngư dân | 4 | - Tốt nghiệp trình độ Tiến sĩ, Thạc sỹ chuyên ngành Khai thác thủy sản/ Tàu thủy/cơ khí/Kỹ thuật giao thông/Kỹ thuật điện - điện tử- Kinh nghiệm giảng dạy tương tự: Từ 04 khóa đào tạo trở lên.(Cung cấp tài liệu chứng minh:+ Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi