Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 09:27:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,922,646,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76794E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn).Ghi chú: Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.350.000.000 VND - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo sửa chữa trụ sở Công an phường Bình Hưng Hòa A 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sơn nước, sơn dầu | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7,248 | 100m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 1.025,825 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.393,26 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ, chà nhám sơn cũ bị bong tróc tường, cột ngoài nhà 30% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 307,7475 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường ngoài 30% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 307,7475 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà ( phòng tiếp dân) | Theo hồ sơ thiết kế | 110,44 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ, chà nhám sơn cũ bị bong tróc tường, cột trong nhà 20% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 478,652 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường ngoài 20% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 478,652 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà ( phòng tiếp dân) | Theo hồ sơ thiết kế | 136,24 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, cột, trụ bị thấm mục 3% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 30,7748 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 bằng 3% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 30,7748 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( phòng tiếp dân) | Theo hồ sơ thiết kế | 110,44 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( phòng tiếp dân) | Theo hồ sơ thiết kế | 136,24 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 309,64 | m2 |
| B | Cải tạo sửa chữa hệ thống điện. | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 2 | Vỏ tủ điện 18 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 3 | Vỏ tủ điện 9 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 4 | Vỏ tủ điện 6 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 5 | MCCB 3P-100A, 25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | MCB 3P-63A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | MCB 2P-40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 8 | MCB 2P-16A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 9 | MCB 2P-10A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCBO 2P-16A. 30mmA, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCBO 2P-20A. 30mmA, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 12 | Công tắc 1 chiều 1 hạt - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 13 | Công tắc 1 chiều 2 hạt - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 14 | Công tắc 1 chiều 3 hạt - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 15 | Công tắc 1 chiều 4 hạt - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Công tắc 2 chiều 1 hạt - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Công tắc 2 chiều 2 hạt - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Dimer 1 hạt - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 19 | Dimer 2 hạt - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 20 | Dimer 4 hạt - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | cái |
| 22 | Hộp đế nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | hộp |
| 23 | Hộp đấu dây 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | hộp |
| 24 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.500 | m |
| 25 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.500 | m |
| 26 | Cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 27 | Cáp CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 28 | Cáp CV 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 29 | Cáp CV 25.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 30 | Nẹp luồn điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 31 | Nẹp luồn điện D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 32 | Ống điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 33 | Máng cáp 150x100x0.8 ( máng + nắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 34 | Đèn LED 1.2m - 2x18W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 35 | Đèn LED 1.2m - 1x18W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 36 | Đèn LED 0.6m - 1x9W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | Quạt hút gắn tường 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 39 | Đèn led D300 - 16W | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| C | Cải tạo sửa chữa nhà vệ sinh, sân thượng và mái tole, laphong | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 5 | Đục vị trí ống vị trí thấm + xử lý chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | vị trí |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 37,395 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ nền gạch lát | Theo hồ sơ thiết kế | 37,395 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền vữa lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 37,395 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 194,4 | m2 |
| 11 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0538 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 13 | Ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 14 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 15 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 16 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 17 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 18 | Co 45 uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 19 | Co 45 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 20 | Co 45 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 21 | Co 90 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 22 | Co 90 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Chữ Y giảm uPVC D114x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Chữ Y giảm uPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 25 | Chữ Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 26 | Chữ Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Chữ Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 28 | Con thỏ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Nối giảm uPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 30 | Nối giảm uPVC D60x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 31 | Tê uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 33 | Tê giảm uPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 34 | Tê giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 35 | Bít xả uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Bít xả uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 37 | Phễu thu sàn inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 38 | Co uPVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 39 | Co uPVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 40 | Van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Nối răng ngoài D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Nối răng trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 44 | Phụ kiện ty treo, cùm, keo…thoát nước sinh hoạt khối nhà chính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 37,395 | m2 |
| 46 | Láng nền tạo độ dốc về phểu thu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,395 | m2 |
| 47 | Lát nền gạch thạch anh nhám 300x300, XM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,395 | m2 |
| 48 | Phểu thu sàn 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 49 | Ốp gạch Ceramic 300x600, XM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 194,4 | m2 |
| 50 | Máy nước nóng trực tiếp 4.5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 55 | Vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 56 | Vòi tắm hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 57 | Gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 58 | Đóng trần khung nhôm tấm PRIMA | Theo hồ sơ thiết kế | 37,395 | m2 |
| 59 | CCLĐ cửa nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,84 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ nền gạch lát | Theo hồ sơ thiết kế | 45,74 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền vữa lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 45,74 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,62 | m2 |
| 63 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0183 | 100m3 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 45,74 | m2 |
| 65 | Láng nền tạo độ dốc về phểu thu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,74 | m2 |
| 66 | Lát nền gạch thạch anh nhám 600x600, XM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,74 | m2 |
| 67 | Phểu thu sàn 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Ốp gạch len chân tường 600x100, XM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,62 | m2 |
| 69 | Lắp đặt lam nhôm che mưa tạt | Theo hồ sơ thiết kế | 12,98 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ mái tole 100% diện tích mái | Theo hồ sơ thiết kế | 161,8 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ xà gồ sắt hộp 40x80x1.8 bị mục 100% tổng diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7318 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7318 | tấn |
| 73 | lắp dựng xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7318 | tấn |
| 74 | Lợp mái tole mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,618 | 100m2 |
| 75 | Phá dỡ nền vữa lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 23,3 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 23,3 | m2 |
| 77 | Láng nền tạo độ dốc về phểu thu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,3 | m2 |
| 78 | Cầu chặn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 79 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 94,17 | m2 |
| 80 | Đóng trần khung nhôm tấm PRIMA | Theo hồ sơ thiết kế | 94,17 | m2 |
| D | Cải tạo sửa chữa khối nhà phụ ( gồm nhà ăn, phòng trực ban, tổ bảo vệ dân phố và phòng tiếp dân, nhà xe) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 183,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 42,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cột , xà gồ và vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 4 | Tháo dở cửa đi cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 5 | Gia công cột đoạn nối và thay cột bị mục | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột đoạn nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1257 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1257 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 24,816 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x18bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,447 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,28 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,59 | m2 |
| 14 | CCLĐ cửa đi nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,98 | m2 |
| 15 | CCLĐ cửa đi sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 16 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 17 | CCLĐ khung sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 18 | CCLĐ vách nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,068 | m3 |
| 20 | Lát nền gạch thạch anh 600x600, XM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 203,29 | m2 |
| 21 | Ốp gạch thạch anh len tường 600x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,875 | m2 |
| 22 | Ốp gạch ceramic 600x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,65 | m2 |
| 23 | Lợp mái tole mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8384 | 100m2 |
| 24 | Đóng trần khung nhôm nổi tấm PRIMA | Theo hồ sơ thiết kế | 203,29 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 56,47 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7759 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7759 | tấn |
| 28 | Lợp mái tole mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5647 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76794E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn).Ghi chú: Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.350.000.000 VND - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ 5T | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy khoan | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi