Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016850-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211016605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 09:43:00 đến ngày 2021-10-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,668,271,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hệ thống điện hoặc Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ,VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ,VSMT ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 Tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng và mở rộng phòng làm việc Đội Cảnh sát Giao thông, Đội PCCC và Đôi hình sự Công an huyện
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & TMDV Gia Việt, địa chỉ: 61 Lê Chân, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ, Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu liên quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐỘI PCCC VÀ ĐỘI HÌNH SỰ
1Ép cọc BT ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, đường kính D300Mô tả Chương V9,38100m
2Nối cọc BTCT, loại cọc tròn đường kính D300Mô tả Chương V72mối nối
3SXLĐ cốt thép neo vào đài móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả Chương V0,25tấn
4Sản xuất thép tấm dày 2mmMô tả Chương V0,0144tấn
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V0,5494m3
6Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IMô tả Chương V0,4636100m3
7San lấp hố móngMô tả Chương V0,3091100m3
8Đắp cát nền móng công trìnhMô tả Chương V2,304m3
9Đắp cát nâng nềnMô tả Chương V2,8122100m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Mô tả Chương V2,304m3
11Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V11,016m3
12Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiMô tả Chương V0,7344100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả Chương V0,2493tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả Chương V1,3051tấn
15Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V7,272m3
16Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V6,2992m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả Chương V2,8894100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả Chương V0,5509tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả Chương V0,1203tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả Chương V0,9981tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả Chương V2,8298tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V64,0491m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V7,0736100m2
24Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,29tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,7521tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,1125tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V2,3196tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V2,3604tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,7663tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,714tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V2,4996tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V1,617tấn
33Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả Chương V2,48100m2
34Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V20,0256m3
35Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mmMô tả Chương V0,7574tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V0,079tấn
37Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V39,8868m3
38Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V2,5008m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V10,7602m3
40Bê tông gạch vỡ Mác 75Mô tả Chương V2,7445m3
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả Chương V4,4884100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả Chương V0,2271100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V2,2188100m2
44Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả Chương V0,458tấn
45Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả Chương V2,9408tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả Chương V1,1923tấn
47Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả Chương V0,017tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Mô tả Chương V0,1025tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Mô tả Chương V0,2956tấn
50Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V0,1595tấn
51Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V0,157tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V0,2412tấn
53Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V0,3755tấn
54Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V9,4185m3
55Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả Chương V31,1238m3
56Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả Chương V28,7136m3
57Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả Chương V23,327m3
58Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả Chương V22,9048m3
59Xây tường bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả Chương V2,0731m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1.001,955m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V878,76m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V291,47m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V344,63m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V448,84m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả Chương V378,52m
66Chỉ lõm âm tườngMô tả Chương V3,2510m
67Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V243,64m2
68Quét hóa chất chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng ...tương đương Kova Ct -11A PlusMô tả Chương V243,64m2
69Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmMô tả Chương V453,51m2
70Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mmMô tả Chương V35,72m2
71Lát đá graníte tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấpMô tả Chương V13,5m2
72Lát đá graníte tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thangMô tả Chương V26,82m2
73Lát đá granite tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loạiMô tả Chương V13,72m2
74Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch gốm hạ long màu nâu 60x240mmMô tả Chương V15,945m2
75Ốp tường bồn hoa, gạch Inax -255/VIZ-4Mô tả Chương V4,675m2
76Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mmMô tả Chương V79,56m2
77Ốp tường kích thước gạch 200x600mmMô tả Chương V44,16m2
78Ốp đá chẻ chân tườngMô tả Chương V59,175m2
79Làm trần tấm nhựa PVC tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi, tương đương khung Vĩnh Tường, có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V30x3Mô tả Chương V177,64m2
80Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả Chương V1.001,955m2
81Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả Chương V755,04m2
82Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V1.084,94m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V755,04m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V2.086,895m2
85Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mmMô tả Chương V37,44M2
86Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5mmMô tả Chương V8,84M2
87Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmMô tả Chương V46,08M2
88Cung cấp khung săt bảo vệ cửa sổMô tả Chương V46,08M2
89Cung cấp khung săt bảo vệ cửa sổMô tả Chương V2,4M2
90Cung cấp khung săt lam trang tríMô tả Chương V9,6M2
91Cung cấp cửa sổ bậc nhôm kính trắng dày 5mmMô tả Chương V2,4M2
92Cung cấp vách kính khung nhôm kính trắng dày 5mmMô tả Chương V4M2
93Cung cấp lắp đặt vách ngăn tấm compact HPL loại 1450 PSI, dày 18mm + phụ kiện inox 304Mô tả Chương V20,96M2
94Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, nhôm kính dày 5mmMô tả Chương V37,44m2
95Lắp dựng cửa đi khung hệ 1000, nhôm kính mờ dày 5mmMô tả Chương V8,84m2
96Lắp dựng cửa sổ khung hệ 700, nhôm kính dày 5mmMô tả Chương V46,08m2
97Lắp dựng cửa sổ bậc nhôm kính dày 5mmMô tả Chương V2,4m2
98Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả Chương V48,48m2
99Lắp dựng lam trang tríMô tả Chương V9,6m2
100Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả Chương V4m2
101SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện, lam nhôm hộp 25x50x1,4mm bao gồm nhân công và các phụ kiện kèm theoMô tả Chương V12,15M2
102Sản xuất thanh Inox tay vịn cầu thang 40x80x2mmMô tả Chương V0,0104tấn
103Sản xuất thanh Inox giằng cầu thang 15x30x1,5mmMô tả Chương V0,0622tấn
104Sản xuất Inox thanh la cầu thang dày 4mmMô tả Chương V0,009tấn
105Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmMô tả Chương V1,304tấn
106Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V1,304tấn
107SXLD máng xối tole âm giáp máiMô tả Chương V9,8M
108Lợp mái che tường bằng tole dày 0,45mmMô tả Chương V2,682100m2
109Lắp dựng nắp thăm máiMô tả Chương V1,28m2
110Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x22mm2Mô tả Chương V20m
111Đóng cọc tiếp đất đồng D16 dài 2,4mMô tả Chương V3cọc
112Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x25mm2Mô tả Chương V40m
113Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2Mô tả Chương V10m
114Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x6mm2Mô tả Chương V155m
115Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Mô tả Chương V70m
116Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Mô tả Chương V245m
117Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Mô tả Chương V415m
118Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2Mô tả Chương V10m
119Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Mô tả Chương V155m
120Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả Chương V70m
121Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả Chương V245m
122Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1mm2Mô tả Chương V415m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20Mô tả Chương V565m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả Chương V22m
125Lắp đặt tủ điện 300x400x150 dày 1,2mmMô tả Chương V3hộp
126Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả Chương V24bộ
127Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V14bộ
128Lắp đèn led tuýt đơn dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V8bộ
129Lắp đặt quạt trần 3 cánh + dimmer quạt, công suất 22W/220V, đường kính cánh D1500, 5 cấp độ gió (tương đương Panasonic F -60MZ2Mô tả Chương V12cái
130Lắp ổ cắm điện loại đôiMô tả Chương V40cái
131Lắp công tắc 1 chiềuMô tả Chương V46cái
132Lắp công tắc 2 chiềuMô tả Chương V2cái
133Lắp đặt MCCB 80A-2PMô tả Chương V1cái
134Lắp đặt MCB 32A-2PMô tả Chương V4cái
135Lắp đặt MCB 16A-2PMô tả Chương V4cái
136Lắp đặt MCB 10A-2PMô tả Chương V20cái
137Lắp đặt MCB 6A-2PMô tả Chương V2cái
138Lắp đặt RCCB 80A-2PMô tả Chương V1cái
139Lắp đặt RCCB 32A-2PMô tả Chương V2cái
140Lắp đặt hộp điện âmMô tả Chương V48hộp
141Lắp đặt mặt 2,3,4Mô tả Chương V48cái
142Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối loại lớn (cả phụ kiện) (tương đương Inax C-360VA)Mô tả Chương V8bộ
143Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (bao gồm van xả tiểu + bộ xả chống hôi + phụ kiện) (tương đương Thiên Thanh)Mô tả Chương V4bộ
144Lắp đặt vòi nước bằng inox cho lavabo (tương đương Caesar B101C)Mô tả Chương V4bộ
145Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệt (tương đương Caesar BS304CW)Mô tả Chương V8cái
146Lắp đặt phểu thu Inox kích thước 120x120mmMô tả Chương V8cái
147Lắp đặt lavaboMô tả Chương V4bộ
148Lắp đặt gương soi treo tườngMô tả Chương V4cái
149Lắp đặt cầu chắn rácMô tả Chương V20cái
150Lắp đặt vòi nước loại 1 vòiMô tả Chương V4bộ
151Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả Chương V2bể
152Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPMô tả Chương V1Cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mmMô tả Chương V0,3100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmMô tả Chương V1,18100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mmMô tả Chương V0,42100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mmMô tả Chương V0,16100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmMô tả Chương V0,52100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmMô tả Chương V2,35100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmMô tả Chương V0,32100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mmMô tả Chương V0,08100m
161Lắp đặt măng song sống đường kính 21mmMô tả Chương V28cái
162Lắp co răng trong đường kính 21mmMô tả Chương V28cái
163Lắp đặt Co đường kính 27mmMô tả Chương V24cái
164Lắp đặt Tê đường kính 27mmMô tả Chương V12cái
165Lắp đặt Co giảm, đương kính 27mm giảm 21mmMô tả Chương V20cái
166Lắp đặt Co giảm, đương kính 34mm giảm 27mmMô tả Chương V4cái
167Lắp đặt Co giảm, đường kính 60mm giảm 34mmMô tả Chương V8cái
168Lắp đặt van khóa đường kính 27mmMô tả Chương V8cái
169Lắp đặt van khóa đường kính van 34mmMô tả Chương V5cái
170Lắp đặt Co đường kính 34mmMô tả Chương V10cái
171Lắp đặt Co lơi đường kính 34mmMô tả Chương V8cái
172Lắp đặt Co đường kính 60mmMô tả Chương V14cái
173Lắp đặt Tê đường kính 60mmMô tả Chương V12cái
174Lắp đặt Co đường kính 90mmMô tả Chương V20cái
175Lắp đặt Co đường kính 114mmMô tả Chương V14cái
176Lắp đặt Tê đường kính 114mmMô tả Chương V4cái
177Đào HTH Rộng Mô tả Chương V14,6016m3
178Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V4,8516m3
179Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Mô tả Chương V0,864m3
180Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V1,5792m3
181SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V0,1196tấn
182Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0476100m2
183Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V4,182m3
184Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V0,128m3
185Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V24,82m2
186Quét nước xi măng 2 nướcMô tả Chương V49,64m2
187Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V15m2
188Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả Chương V11cái
189Làm tầng lọc cátMô tả Chương V0,0008100m3
190Làm tầng lọc đá dăm1x2Mô tả Chương V0,001100m3
191Làm tầng lọc than đáMô tả Chương V0,0004100m3
192Cắt khe đường bê tông hiện hữuMô tả Chương V1,647610m
193Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măngMô tả Chương V0,9886m3
194Đầm chặt cát nền, Độ chặt yêu cầu K=0,95, phạm vi ảnh hưởng 0,2mMô tả Chương V0,2279100m3
195Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dămMô tả Chương V0,114100m3
196Trãi tấm nilon chống mất nướcMô tả Chương V1,1396100m2
197Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mmMô tả Chương V0,343tấn
198Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V11,396m3
199Đắp cát nâng nền Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V0,6148100m3
200Đầm chặt cát nền, Độ chặt yêu cầu K=0,95, phạm vi ảnh hưởng 0,2mMô tả Chương V0,6148100m3
201Trãi tấm nilon chống mất nướcMô tả Chương V3,074100m2
202Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân Đường kính cốt thép 6 mmMô tả Chương V0,9253tấn
203Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V30,74m3
204Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V0,5275m3
205Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V0,7913m3
206Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V18,4632m2
207Ôp gạch gốm thẻ chân bồn hoa, kích thước gạch 60x240mmMô tả Chương V5,2752m2
208Bứng di dời cây xanh, cây loại 1Mô tả Chương V4cây
209Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, Cây loại 1Mô tả Chương V4cây/6 tháng
210Trồng cây Hồng Lộc kích thước bầu 0,4x0,4mMô tả Chương V8cây
211Trồng cây Cọ Nhật kích thước bầu 0,4x0,4mMô tả Chương V7cây
212Trồng hoa Lan ÝMô tả Chương V0,016100m2
213Trồng cỏ Đậu PhộngMô tả Chương V0,262100m2
214Cung cấp đất trồng cây dày trung bình 30cmMô tả Chương V8,34m3
215Tưới nước bảo dưỡng bồn hoaMô tả Chương V0,278100m2/tháng
216Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả Chương V0,9379100m3
217Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả Chương V62,5267m3
218Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V1,264m3
219Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả Chương V1,4824m3
220Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,844m3
221Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,4384m3
222Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cao Mô tả Chương V0,057tấn
223Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cao Mô tả Chương V0,0753tấn
224Sản xuất cấu kiện thép góc LDC 50x5Mô tả Chương V0,0622tấn
225SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đanMô tả Chương V0,0619100m2
226Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V0,7078m3
227Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,0543tấn
228SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả Chương V0,0896100m2
229Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V4,1976m3
230Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V0,6349m3
231Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V54,674m2
232Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V3,16m2
233Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả Chương V25cái
234Cung cấp gối cống BTCT D400 đúc sẵnMô tả Chương V14Cái
235Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400-H10Mô tả Chương V2đoạn ống
236Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D400-H10Mô tả Chương V1đoạn ống
237Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400-VHMô tả Chương V15đoạn ống
238Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D400-VHMô tả Chương V1đoạn ống
239Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D200Mô tả Chương V0,5100m
240Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400mmMô tả Chương V14mối nối
241Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả Chương V2,1101m
242Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Mô tả Chương V115m
243Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,5mm2Mô tả Chương V138m
244Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả Chương V202m
245Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả Chương V0,85 nút
246Lắp đặt chuông báo cháyMô tả Chương V0,85 chuông
247Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháyMô tả Chương V2,410 đầu
248Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zoneMô tả Chương V1trung tâm
249Bộ nguồn dự phòngMô tả Chương V1Bộ
250Phụ kiện lắp đặt hệ thốngMô tả Chương V1Bộ
251Lắp đặt MCB 16A-2PMô tả Chương V1cái
252Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả Chương V15 đèn
253Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả Chương V1,25 đèn
254Lắp đặt hộp đấu nối dây báo cháyMô tả Chương V4hộp
255Lắp đặt bàn phím điều kiểnMô tả Chương V1Bộ
256Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả Chương V2bộ
257Bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC) + giá treo bìnhMô tả Chương V12bộ
258Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả Chương V2bộ
259Đóng cọc chống sét thép mạ đồngMô tả Chương V7cọc
260Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà dây đồng trần 50mm2Mô tả Chương V40m
261Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 85mMô tả Chương V1cái
262Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ống tráng kẽm, đường kính ống 42mmMô tả Chương V0,05100m
263Sản xuất thép liên kết bằng thép tấm dày 5mmMô tả Chương V0,0016tấn
264Lắp dựng chi tiết liên kết bằng thép tấm dày 5mmMô tả Chương V0,0016tấn
265Cung cấp lắp đặt bulong neo D16 dài 150mmMô tả Chương V4cái
266Tăng đưa + cáp chằng trụMô tả Chương V6cái
267Phụ kiện lắp đặt hệ thốngMô tả Chương V1Bộ
268Lắp hộp kiểm tra điện trởMô tả Chương V2bộ
B Hạng mục 2: ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V1,1583100m3
2Đóng cọc cừ tràm L=4,7m, đk ngọn >=4,5cm, Vào đất cấp IMô tả Chương V44,9085100m
3Vét bùn đầu cừMô tả Chương V4,816m3
4Đắp cát công trìnhMô tả Chương V1,0933100m3
5Lắp đất hố móng đã đàoMô tả Chương V0,7722100m3
6Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả Chương V4,816m3
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V12,1223m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V0,0348tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả Chương V0,3679tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả Chương V0,2353tấn
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,2156100m2
12Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V5,102m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 06mmMô tả Chương V0,1855tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 14mmMô tả Chương V0,088tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả Chương V0,9893tấn
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả Chương V1,1552100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V22,8315m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,5692tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,804tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V2,1367tấn
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V2,6894100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V3,5635m3
23Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V0,0859tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V0,1249tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V0,0868tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V0,0954tấn
27SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,8513100m2
28Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V7,6862m3
29Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao Mô tả Chương V0,1318tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao Mô tả Chương V0,2532tấn
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả Chương V1,2358100m2
32Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V10,4144m3
33Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mmMô tả Chương V0,3625tấn
34Rải tấm cao su chống mất nước nềnMô tả Chương V1,56100m2
35Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả Chương V4,739m3
36Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả Chương V23,5904m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V264,19m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V374,68m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V81,352m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V123,933m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V126,28m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả Chương V492,92m
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V40,14m2
44Quét chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V99,36m2
45Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmMô tả Chương V142,4m2
46Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mmMô tả Chương V13,6m2
47Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả Chương V48,96m2
48Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mmMô tả Chương V19,36m2
49Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả Chương V264,19m2
50Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả Chương V306,36m2
51Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V331,56m2
52Sơn tường ngoài nhà, đã 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V264,19m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V637,92m2
54Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấpMô tả Chương V14,68m2
55Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loạiMô tả Chương V1,86m2
56Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5lyMô tả Chương V20,8m2
57Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng mờ 5lyMô tả Chương V7,04m2
58Lắp dựng cửa sổ trượt khung nhôm hệ 700, kính trắng 5lyMô tả Chương V10,32m2
59Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả Chương V9,6m2
60Lắp dựng vách ngăn khung nhôm hệ 700 chậu tiểu namMô tả Chương V0,99m2
61Làm trần bằng tấm nhựa PVC hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V156m2
62Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2mmMô tả Chương V0,8811tấn
63Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mmMô tả Chương V0,8811tấn
64Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V1,952100m2
65Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x22mm2Mô tả Chương V20m
66Đóng cọc tiếp đất đồng D16 dài 2,4mMô tả Chương V3cọc
67Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2Mô tả Chương V40m
68Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2Mô tả Chương V80m
69Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Mô tả Chương V115m
70Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Mô tả Chương V145m
71Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Mô tả Chương V80m
72Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả Chương V115m
73Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1mm2Mô tả Chương V145m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20Mô tả Chương V180m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả Chương V22m
76Lắp đặt tủ điện 300x400x150 dày 1,2mmMô tả Chương V1hộp
77Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả Chương V10bộ
78Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V4bộ
79Lắp đèn led tuýt đơn dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V4bộ
80Lắp đặt quạt trần 3 cánh + dimmer quạt, công suất 22W/220V, đường kính cánh D1500, 5 cấp độ gió (tương đương Panasonic F -60MZ2Mô tả Chương V5cái
81Lắp ổ cắm điện loại đôiMô tả Chương V15cái
82Lắp công tắc 1 chiềuMô tả Chương V18cái
83Lắp đặt MCCB 40A-2PMô tả Chương V1cái
84Lắp đặt MCB 16A-2PMô tả Chương V5cái
85Lắp đặt RCCB 40A-2PMô tả Chương V1cái
86Lắp đặt hộp điện âmMô tả Chương V33hộp
87Lắp đặt mặt 2,3,4Mô tả Chương V33cái
88Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối loại lớn (cả phụ kiện)Mô tả Chương V2bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (bao gồm van xả tiểu + bộ xả chống hôi + phụ kiện) (tương đương Thiên Thanh)Mô tả Chương V2bộ
90Lắp đặt vòi nước bằng inox cho lavabo (tương đương Caesar B101C)Mô tả Chương V4bộ
91Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệt (tương đương Caesar BS304CW)Mô tả Chương V2cái
92Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi nước 1 hương sen (tương đương Caesar S043C)Mô tả Chương V2bộ
93Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox (tương đương inax)Mô tả Chương V2cái
94Lắp đặt phểu thu Inox kích thước 120x120mmMô tả Chương V5cái
95Lắp đặt lavaboMô tả Chương V4bộ
96Lắp đặt gương soi treo tường, kích thước 800x1000Mô tả Chương V2cái
97Lắp đặt gương soi treo tường, kích thước 1500x1000Mô tả Chương V1cái
98Lắp đặt cầu chắn rácMô tả Chương V8cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả Chương V2bể
100Lắp đặt máy bơm nước 1HPMô tả Chương V1Cái
101Sản xuất thép hình đỡ bồn nước máiMô tả Chương V0,0937tấn
102Lắp dựng thép hình đỡ bồn nước máiMô tả Chương V0,0937tấn
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mmMô tả Chương V0,1100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmMô tả Chương V0,36100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mmMô tả Chương V0,18100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmMô tả Chương V0,16100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmMô tả Chương V0,7100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmMô tả Chương V0,06100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mmMô tả Chương V0,6100m
110Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả Chương V6cái
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả Chương V6cái
112Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả Chương V6cái
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả Chương V5cái
114Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả Chương V6cái
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả Chương V8cái
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả Chương V2cái
117Lắp đặt van khóa, đường kính 27mmMô tả Chương V2cái
118Lắp đặt van khóa, đường kính 34mmMô tả Chương V2cái
119Lắp đặt giảm 27/21 nhựa miệng bát nối bằng dán keoMô tả Chương V8cái
120Lắp đặt giảm 34/27 nhựa miệng bát nối bằng dán keoMô tả Chương V1cái
121Lắp đặt co răng trong, đường kính 21mmMô tả Chương V8cái
122Lắp đặt giảm 60/34 nhựa miệng bát nối bằng dán keoMô tả Chương V10cái
123Đào móng Rộng Mô tả Chương V8,6138m3
124Đắp đất công trình bằng thủ côngMô tả Chương V5,7425m3
125Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Mô tả Chương V0,548m3
126Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,484m3
127Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,4288m3
128Sản xuất lắp dựng cốt thép BTH, đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V0,0693tấn
129SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0331100m2
130Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V2,016m3
131Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V0,456m3
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V29,28m2
133Quét nước xi măng 2 nướcMô tả Chương V58,56m2
134Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V2,72m2
135Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả Chương V10cái
136Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả Chương V0,0008100m3
137Làm tầng lọc cátMô tả Chương V0,0006100m3
138Làm tầng lọc than đáMô tả Chương V0,0009100m3
139Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả Chương V0,237100m3
140Đắp đất hố móng đã đàoMô tả Chương V0,158100m3
141Đắp cát nền công trìnhMô tả Chương V78,876m3
142Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả Chương V1,176m3
143SXLD, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả Chương V0,0616100m2
144Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả Chương V0,0766tấn
145Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V2,331m3
146Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, chiều cao Mô tả Chương V0,0131tấn
147Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả Chương V0,0751tấn
148SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả Chương V0,0879100m2
149Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,4396m3
150Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, đường kính cốt thép 06mmMô tả Chương V0,0553tấn
151Sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép 12mmMô tả Chương V0,0064tấn
152Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, giằng, đường kính cốt thép 14mmMô tả Chương V0,303tấn
153SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà bó nềnMô tả Chương V0,1736100m2
154SXLD, tháo dỡ ván khuôn bổ trụMô tả Chương V0,0072100m2
155Bê tông đà bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V1,736m3
156Bê tông bổ trụ, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,036m3
157Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V3,483m3
158Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả Chương V19,35m2
159Trãi tấm ni lon chống mất nướcMô tả Chương V2,0385100m2
160Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền mái che Đường kính cốt thép 6 mmMô tả Chương V0,6136tấn
161Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V16,308m3
162Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 600x600mmMô tả Chương V203,85m2
163Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D90 dày 3mmMô tả Chương V0,178tấn
164Sản xuất cột thép tấm dày 8mmMô tả Chương V0,0292tấn
165Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 60x120x3mmMô tả Chương V0,502tấn
166Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mmMô tả Chương V0,7398tấn
167Sản xuất giằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mmMô tả Chương V0,2001tấn
168Sản xuất giằng thép mạ kẽm 30x30x1,4mmMô tả Chương V0,0122tấn
169Cung cấp và lắp dựng bulong neo M16, L=400Mô tả Chương V28Cái
170Lắp dựng cột thép các loạiMô tả Chương V0,178tấn
171Lắp dựng thép tấm các loạiMô tả Chương V0,0292tấn
172Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,7398tấn
173Lắp dựng kèo thép các loạiMô tả Chương V0,7143tấn
174Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V1,1054m2
175Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mmMô tả Chương V2,7044100m2
176Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V11,4525m2
177Sản xuất lắp dựng máng xối toleMô tả Chương V0,1257100m2
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmMô tả Chương V0,28100m
179Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả Chương V14cái
180Kẹp Inox cố định ống thoát nước mưa (vật tư và nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V21Cái
C Hạng mục 3: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ Ở DOANH TRẠI
1Tháo dỡ trầnMô tả Chương V37,34m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaMô tả Chương V8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMô tả Chương V20bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả Chương V39,49m2
5Phá dỡ lớp vữa trát bề mặt tường lan can hành lang để lát đáMô tả Chương V22,496m2
6Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để chống thấmMô tả Chương V101,64m2
7Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông thành sê nô mặt trongMô tả Chương V72,853m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả Chương V54,162m2
9Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong để sơn lạiMô tả Chương V153,286910m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trongMô tả Chương V167,2m2
11Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà để sơn lạiMô tả Chương V36,700910m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài (cạo sơn cũ 100%)Mô tả Chương V661,739m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoài (cạo sơn cũ 100%)Mô tả Chương V316,28m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà (cạo sơn cũ 100%)Mô tả Chương V294,645m2
15Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả Chương V661,739m2
16Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả Chương V610,925m2
17Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả Chương V167,2m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V54,162m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủMô tả Chương V2.067,078m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V1.272,664m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả Chương V72,853m2
22Quét hoá chất chống thấm sàn mái, sê nô, ... tương đương Kova CT-11A plusMô tả Chương V101,64m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V101,64m2
24Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmMô tả Chương V39,24m2
25Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ lan can hành lang nhô ra mỗi bên 15mmMô tả Chương V24,0416m2
26Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V45,92M2
27Xử lý chống thấm khò nhiệt liên kết miệng đường ống (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V24Lỗ
28Đục xử lý các miệng ống uPVC đi xuyên sàn bị thấm bằng vữa rót không co ngót lanko grout 280Mô tả Chương V24Lỗ
29Xử lý thay, trét keo lại đường ống nước khu vệ sinh bị rò rỉ nướcMô tả Chương V2Trọn bộ
30Làm trần bằng tấm Prima hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V37,34m2
31Sửa chữa lại trần hành lang bị tróc tầm trần (tận dụng trần cũ lắp lại), gài chốt khoá giữ tấm trần cũ (vật tư, nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V116,668M2
32Lắp đặt thanh nhôm V30x30x1.4 che cột, đà tại vị trí khe lúnMô tả Chương V35,6Mét
33Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18WMô tả Chương V13bộ
34Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18WMô tả Chương V18bộ
35Lắp đèn led tuýt nhôm nhựa đơn M11, 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x10WMô tả Chương V10bộ
36Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic)Mô tả Chương V12cái
37Thay phụ kiện xí bệt (tương đương Thiên Thanh)Mô tả Chương V20Bộ
38Lắp đặt lại lavabo sứ cũ loại treo tường đã tháo dỡ vệ sinh (thay mới gồm bộ xả chống hôi + phụ kiện) (tương đương Thiên Thanh)Mô tả Chương V8bộ
39Lắp đặt phiễu thu nước inox, loại chống hôi, kích thước 200x200 (tương đương inax)Mô tả Chương V24cái
40Lắp đặt giá treo inox dài 0,4mMô tả Chương V20cái
41Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxMô tả Chương V20cái
42Lắp đặt vòi nước bằng inox cho lavabo (tương đương Caesar B101C)Mô tả Chương V20bộ
43Lắp đặt vòi nước bằng inox gắn tườngMô tả Chương V4bộ
44Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi nước 1 hương sen (tương đương Caesar S043C)Mô tả Chương V20bộ
45Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệtMô tả Chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hệ thống điện hoặc Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ,VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ,VSMT ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
12 Vận thăng ≥ 0,8 Tấn.2
13 Máy đào Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Dàn ép cọc Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
15 Cần trục bánh hơi ≥ 10 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
16 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công.2
17 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->