Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 09:43:00 đến ngày 2021-10-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,668,271,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hệ thống điện hoặc Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ,VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ,VSMT ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 Tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng và mở rộng phòng làm việc Đội Cảnh sát Giao thông, Đội PCCC và Đôi hình sự Công an huyện 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu liên quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: ĐỘI PCCC VÀ ĐỘI HÌNH SỰ | |||
| 1 | Ép cọc BT ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, đường kính D300 | Mô tả Chương V | 9,38 | 100m |
| 2 | Nối cọc BTCT, loại cọc tròn đường kính D300 | Mô tả Chương V | 72 | mối nối |
| 3 | SXLĐ cốt thép neo vào đài móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 0,25 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,0144 | tấn |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 0,5494 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,4636 | 100m3 |
| 7 | San lấp hố móng | Mô tả Chương V | 0,3091 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 2,304 | m3 |
| 9 | Đắp cát nâng nền | Mô tả Chương V | 2,8122 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 2,304 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 11,016 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả Chương V | 0,7344 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,2493 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 1,3051 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 7,272 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 6,2992 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,8894 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 0,5509 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 0,1203 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 0,9981 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 2,8298 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 64,0491 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 7,0736 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,29 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,7521 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,1125 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 2,3196 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 2,3604 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,7663 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,714 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 2,4996 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 1,617 | tấn |
| 33 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả Chương V | 2,48 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 20,0256 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,7574 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,079 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 39,8868 | m3 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 2,5008 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 10,7602 | m3 |
| 40 | Bê tông gạch vỡ Mác 75 | Mô tả Chương V | 2,7445 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V | 4,4884 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,2271 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 2,2188 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả Chương V | 0,458 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả Chương V | 2,9408 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả Chương V | 1,1923 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả Chương V | 0,017 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Mô tả Chương V | 0,1025 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Mô tả Chương V | 0,2956 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 0,1595 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 0,157 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 0,2412 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 0,3755 | tấn |
| 54 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 9,4185 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 31,1238 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 28,7136 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 23,327 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 22,9048 | m3 |
| 59 | Xây tường bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,0731 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1.001,955 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 878,76 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 291,47 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 344,63 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 448,84 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 378,52 | m |
| 66 | Chỉ lõm âm tường | Mô tả Chương V | 3,25 | 10m |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 243,64 | m2 |
| 68 | Quét hóa chất chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng ...tương đương Kova Ct -11A Plus | Mô tả Chương V | 243,64 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả Chương V | 453,51 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm | Mô tả Chương V | 35,72 | m2 |
| 71 | Lát đá graníte tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả Chương V | 13,5 | m2 |
| 72 | Lát đá graníte tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả Chương V | 26,82 | m2 |
| 73 | Lát đá granite tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả Chương V | 13,72 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch gốm hạ long màu nâu 60x240mm | Mô tả Chương V | 15,945 | m2 |
| 75 | Ốp tường bồn hoa, gạch Inax -255/VIZ-4 | Mô tả Chương V | 4,675 | m2 |
| 76 | Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mm | Mô tả Chương V | 79,56 | m2 |
| 77 | Ốp tường kích thước gạch 200x600mm | Mô tả Chương V | 44,16 | m2 |
| 78 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 59,175 | m2 |
| 79 | Làm trần tấm nhựa PVC tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi, tương đương khung Vĩnh Tường, có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V30x3 | Mô tả Chương V | 177,64 | m2 |
| 80 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 1.001,955 | m2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 755,04 | m2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 1.084,94 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 755,04 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 2.086,895 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Mô tả Chương V | 37,44 | M2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Mô tả Chương V | 8,84 | M2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả Chương V | 46,08 | M2 |
| 88 | Cung cấp khung săt bảo vệ cửa sổ | Mô tả Chương V | 46,08 | M2 |
| 89 | Cung cấp khung săt bảo vệ cửa sổ | Mô tả Chương V | 2,4 | M2 |
| 90 | Cung cấp khung săt lam trang trí | Mô tả Chương V | 9,6 | M2 |
| 91 | Cung cấp cửa sổ bậc nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả Chương V | 2,4 | M2 |
| 92 | Cung cấp vách kính khung nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả Chương V | 4 | M2 |
| 93 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tấm compact HPL loại 1450 PSI, dày 18mm + phụ kiện inox 304 | Mô tả Chương V | 20,96 | M2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, nhôm kính dày 5mm | Mô tả Chương V | 37,44 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi khung hệ 1000, nhôm kính mờ dày 5mm | Mô tả Chương V | 8,84 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ khung hệ 700, nhôm kính dày 5mm | Mô tả Chương V | 46,08 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ bậc nhôm kính dày 5mm | Mô tả Chương V | 2,4 | m2 |
| 98 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả Chương V | 48,48 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lam trang trí | Mô tả Chương V | 9,6 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả Chương V | 4 | m2 |
| 101 | SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện, lam nhôm hộp 25x50x1,4mm bao gồm nhân công và các phụ kiện kèm theo | Mô tả Chương V | 12,15 | M2 |
| 102 | Sản xuất thanh Inox tay vịn cầu thang 40x80x2mm | Mô tả Chương V | 0,0104 | tấn |
| 103 | Sản xuất thanh Inox giằng cầu thang 15x30x1,5mm | Mô tả Chương V | 0,0622 | tấn |
| 104 | Sản xuất Inox thanh la cầu thang dày 4mm | Mô tả Chương V | 0,009 | tấn |
| 105 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả Chương V | 1,304 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 1,304 | tấn |
| 107 | SXLD máng xối tole âm giáp mái | Mô tả Chương V | 9,8 | M |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tole dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 2,682 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng nắp thăm mái | Mô tả Chương V | 1,28 | m2 |
| 110 | Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x22mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 111 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16 dài 2,4m | Mô tả Chương V | 3 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x25mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 113 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Mô tả Chương V | 10 | m |
| 114 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x6mm2 | Mô tả Chương V | 155 | m |
| 115 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 116 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 245 | m |
| 117 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 415 | m |
| 118 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 10 | m |
| 119 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 155 | m |
| 120 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 121 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 245 | m |
| 122 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1mm2 | Mô tả Chương V | 415 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20 | Mô tả Chương V | 565 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mm | Mô tả Chương V | 22 | m |
| 125 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150 dày 1,2mm | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 126 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả Chương V | 24 | bộ |
| 127 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 14 | bộ |
| 128 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh + dimmer quạt, công suất 22W/220V, đường kính cánh D1500, 5 cấp độ gió (tương đương Panasonic F -60MZ2 | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả Chương V | 40 | cái |
| 131 | Lắp công tắc 1 chiều | Mô tả Chương V | 46 | cái |
| 132 | Lắp công tắc 2 chiều | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCCB 80A-2P | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 32A-2P | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 16A-2P | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 10A-2P | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 6A-2P | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt RCCB 80A-2P | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt RCCB 32A-2P | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp điện âm | Mô tả Chương V | 48 | hộp |
| 141 | Lắp đặt mặt 2,3,4 | Mô tả Chương V | 48 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối loại lớn (cả phụ kiện) (tương đương Inax C-360VA) | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (bao gồm van xả tiểu + bộ xả chống hôi + phụ kiện) (tương đương Thiên Thanh) | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi nước bằng inox cho lavabo (tương đương Caesar B101C) | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệt (tương đương Caesar BS304CW) | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt phểu thu Inox kích thước 120x120mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt lavabo | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi treo tường | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi nước loại 1 vòi | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả Chương V | 2 | bể |
| 152 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả Chương V | 0,3 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả Chương V | 1,18 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả Chương V | 0,42 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả Chương V | 0,16 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả Chương V | 0,52 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả Chương V | 2,35 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả Chương V | 0,32 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 161 | Lắp đặt măng song sống đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 28 | cái |
| 162 | Lắp co răng trong đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 28 | cái |
| 163 | Lắp đặt Co đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt Co giảm, đương kính 27mm giảm 21mm | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt Co giảm, đương kính 34mm giảm 27mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Co giảm, đường kính 60mm giảm 34mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt Co đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt Co lơi đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt Co đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt Co đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt Co đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 177 | Đào HTH Rộng | Mô tả Chương V | 14,6016 | m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 4,8516 | m3 |
| 179 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 0,864 | m3 |
| 180 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 1,5792 | m3 |
| 181 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,1196 | tấn |
| 182 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 183 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 4,182 | m3 |
| 184 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 0,128 | m3 |
| 185 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 24,82 | m2 |
| 186 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả Chương V | 49,64 | m2 |
| 187 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 15 | m2 |
| 188 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả Chương V | 11 | cái |
| 189 | Làm tầng lọc cát | Mô tả Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 190 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Mô tả Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 191 | Làm tầng lọc than đá | Mô tả Chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 192 | Cắt khe đường bê tông hiện hữu | Mô tả Chương V | 1,6476 | 10m |
| 193 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả Chương V | 0,9886 | m3 |
| 194 | Đầm chặt cát nền, Độ chặt yêu cầu K=0,95, phạm vi ảnh hưởng 0,2m | Mô tả Chương V | 0,2279 | 100m3 |
| 195 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm | Mô tả Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 196 | Trãi tấm nilon chống mất nước | Mô tả Chương V | 1,1396 | 100m2 |
| 197 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | Mô tả Chương V | 0,343 | tấn |
| 198 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 11,396 | m3 |
| 199 | Đắp cát nâng nền Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V | 0,6148 | 100m3 |
| 200 | Đầm chặt cát nền, Độ chặt yêu cầu K=0,95, phạm vi ảnh hưởng 0,2m | Mô tả Chương V | 0,6148 | 100m3 |
| 201 | Trãi tấm nilon chống mất nước | Mô tả Chương V | 3,074 | 100m2 |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân Đường kính cốt thép 6 mm | Mô tả Chương V | 0,9253 | tấn |
| 203 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 30,74 | m3 |
| 204 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,5275 | m3 |
| 205 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 0,7913 | m3 |
| 206 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 18,4632 | m2 |
| 207 | Ôp gạch gốm thẻ chân bồn hoa, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả Chương V | 5,2752 | m2 |
| 208 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 | Mô tả Chương V | 4 | cây |
| 209 | Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, Cây loại 1 | Mô tả Chương V | 4 | cây/6 tháng |
| 210 | Trồng cây Hồng Lộc kích thước bầu 0,4x0,4m | Mô tả Chương V | 8 | cây |
| 211 | Trồng cây Cọ Nhật kích thước bầu 0,4x0,4m | Mô tả Chương V | 7 | cây |
| 212 | Trồng hoa Lan Ý | Mô tả Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 213 | Trồng cỏ Đậu Phộng | Mô tả Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 214 | Cung cấp đất trồng cây dày trung bình 30cm | Mô tả Chương V | 8,34 | m3 |
| 215 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa | Mô tả Chương V | 0,278 | 100m2/tháng |
| 216 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,9379 | 100m3 |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả Chương V | 62,5267 | m3 |
| 218 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 1,264 | m3 |
| 219 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V | 1,4824 | m3 |
| 220 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,844 | m3 |
| 221 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,4384 | m3 |
| 222 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cao | Mô tả Chương V | 0,057 | tấn |
| 223 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cao | Mô tả Chương V | 0,0753 | tấn |
| 224 | Sản xuất cấu kiện thép góc LDC 50x5 | Mô tả Chương V | 0,0622 | tấn |
| 225 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0619 | 100m2 |
| 226 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,7078 | m3 |
| 227 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,0543 | tấn |
| 228 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 229 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 4,1976 | m3 |
| 230 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 0,6349 | m3 |
| 231 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 54,674 | m2 |
| 232 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 3,16 | m2 |
| 233 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả Chương V | 25 | cái |
| 234 | Cung cấp gối cống BTCT D400 đúc sẵn | Mô tả Chương V | 14 | Cái |
| 235 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400-H10 | Mô tả Chương V | 2 | đoạn ống |
| 236 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D400-H10 | Mô tả Chương V | 1 | đoạn ống |
| 237 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400-VH | Mô tả Chương V | 15 | đoạn ống |
| 238 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D400-VH | Mô tả Chương V | 1 | đoạn ống |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D200 | Mô tả Chương V | 0,5 | 100m |
| 240 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400mm | Mô tả Chương V | 14 | mối nối |
| 241 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 2,1101 | m |
| 242 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 115 | m |
| 243 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,5mm2 | Mô tả Chương V | 138 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả Chương V | 202 | m |
| 245 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 246 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 247 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 248 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone | Mô tả Chương V | 1 | trung tâm |
| 249 | Bộ nguồn dự phòng | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 250 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 251 | Lắp đặt MCB 16A-2P | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả Chương V | 1 | 5 đèn |
| 253 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 254 | Lắp đặt hộp đấu nối dây báo cháy | Mô tả Chương V | 4 | hộp |
| 255 | Lắp đặt bàn phím điều kiển | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 256 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 257 | Bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC) + giá treo bình | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 258 | Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 259 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng | Mô tả Chương V | 7 | cọc |
| 260 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà dây đồng trần 50mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 261 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 85m | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ống tráng kẽm, đường kính ống 42mm | Mô tả Chương V | 0,05 | 100m |
| 263 | Sản xuất thép liên kết bằng thép tấm dày 5mm | Mô tả Chương V | 0,0016 | tấn |
| 264 | Lắp dựng chi tiết liên kết bằng thép tấm dày 5mm | Mô tả Chương V | 0,0016 | tấn |
| 265 | Cung cấp lắp đặt bulong neo D16 dài 150mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 266 | Tăng đưa + cáp chằng trụ | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 267 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 268 | Lắp hộp kiểm tra điện trở | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| B | Hạng mục 2: ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 1,1583 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm L=4,7m, đk ngọn >=4,5cm, Vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 44,9085 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 4,816 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Mô tả Chương V | 1,0933 | 100m3 |
| 5 | Lắp đất hố móng đã đào | Mô tả Chương V | 0,7722 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V | 4,816 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 12,1223 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,0348 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,3679 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 0,2353 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,2156 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 5,102 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,1855 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,088 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 0,9893 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 1,1552 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 22,8315 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,5692 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,804 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 2,1367 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,6894 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 3,5635 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 0,0859 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 0,1249 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 0,0868 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 0,0954 | tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,8513 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 7,6862 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao | Mô tả Chương V | 0,1318 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao | Mô tả Chương V | 0,2532 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V | 1,2358 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 10,4144 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,3625 | tấn |
| 34 | Rải tấm cao su chống mất nước nền | Mô tả Chương V | 1,56 | 100m2 |
| 35 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả Chương V | 4,739 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 23,5904 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 264,19 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 374,68 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 81,352 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 123,933 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 126,28 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 492,92 | m |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 40,14 | m2 |
| 44 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 99,36 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả Chương V | 142,4 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm | Mô tả Chương V | 13,6 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả Chương V | 48,96 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Mô tả Chương V | 19,36 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 264,19 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 306,36 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 331,56 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà, đã 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 264,19 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 637,92 | m2 |
| 54 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả Chương V | 14,68 | m2 |
| 55 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả Chương V | 1,86 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5ly | Mô tả Chương V | 20,8 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng mờ 5ly | Mô tả Chương V | 7,04 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ trượt khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly | Mô tả Chương V | 10,32 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả Chương V | 9,6 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách ngăn khung nhôm hệ 700 chậu tiểu nam | Mô tả Chương V | 0,99 | m2 |
| 61 | Làm trần bằng tấm nhựa PVC hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 156 | m2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Mô tả Chương V | 0,8811 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Mô tả Chương V | 0,8811 | tấn |
| 64 | Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 1,952 | 100m2 |
| 65 | Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x22mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 66 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16 dài 2,4m | Mô tả Chương V | 3 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 68 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 69 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 115 | m |
| 70 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 145 | m |
| 71 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 72 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 115 | m |
| 73 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1mm2 | Mô tả Chương V | 145 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20 | Mô tả Chương V | 180 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mm | Mô tả Chương V | 22 | m |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150 dày 1,2mm | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh + dimmer quạt, công suất 22W/220V, đường kính cánh D1500, 5 cấp độ gió (tương đương Panasonic F -60MZ2 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp công tắc 1 chiều | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCCB 40A-2P | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 16A-2P | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt RCCB 40A-2P | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp điện âm | Mô tả Chương V | 33 | hộp |
| 87 | Lắp đặt mặt 2,3,4 | Mô tả Chương V | 33 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối loại lớn (cả phụ kiện) | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (bao gồm van xả tiểu + bộ xả chống hôi + phụ kiện) (tương đương Thiên Thanh) | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi nước bằng inox cho lavabo (tương đương Caesar B101C) | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệt (tương đương Caesar BS304CW) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi nước 1 hương sen (tương đương Caesar S043C) | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox (tương đương inax) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phểu thu Inox kích thước 120x120mm | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt lavabo | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi treo tường, kích thước 800x1000 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi treo tường, kích thước 1500x1000 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả Chương V | 2 | bể |
| 100 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 101 | Sản xuất thép hình đỡ bồn nước mái | Mô tả Chương V | 0,0937 | tấn |
| 102 | Lắp dựng thép hình đỡ bồn nước mái | Mô tả Chương V | 0,0937 | tấn |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả Chương V | 0,36 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả Chương V | 0,18 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả Chương V | 0,16 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả Chương V | 0,7 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả Chương V | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả Chương V | 0,6 | 100m |
| 110 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt giảm 27/21 nhựa miệng bát nối bằng dán keo | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt giảm 34/27 nhựa miệng bát nối bằng dán keo | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt co răng trong, đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt giảm 60/34 nhựa miệng bát nối bằng dán keo | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 123 | Đào móng Rộng | Mô tả Chương V | 8,6138 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 5,7425 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 0,548 | m3 |
| 126 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,484 | m3 |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,4288 | m3 |
| 128 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BTH, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,0693 | tấn |
| 129 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 130 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 2,016 | m3 |
| 131 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 0,456 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 29,28 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả Chương V | 58,56 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 2,72 | m2 |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 136 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 137 | Làm tầng lọc cát | Mô tả Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 138 | Làm tầng lọc than đá | Mô tả Chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 139 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất hố móng đã đào | Mô tả Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát nền công trình | Mô tả Chương V | 78,876 | m3 |
| 142 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V | 1,176 | m3 |
| 143 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,0766 | tấn |
| 145 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 2,331 | m3 |
| 146 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,0131 | tấn |
| 147 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 0,0751 | tấn |
| 148 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả Chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 149 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,4396 | m3 |
| 150 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0553 | tấn |
| 151 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,0064 | tấn |
| 152 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,303 | tấn |
| 153 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà bó nền | Mô tả Chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 154 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bổ trụ | Mô tả Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 155 | Bê tông đà bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 1,736 | m3 |
| 156 | Bê tông bổ trụ, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,036 | m3 |
| 157 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 3,483 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 19,35 | m2 |
| 159 | Trãi tấm ni lon chống mất nước | Mô tả Chương V | 2,0385 | 100m2 |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền mái che Đường kính cốt thép 6 mm | Mô tả Chương V | 0,6136 | tấn |
| 161 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 16,308 | m3 |
| 162 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 600x600mm | Mô tả Chương V | 203,85 | m2 |
| 163 | Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D90 dày 3mm | Mô tả Chương V | 0,178 | tấn |
| 164 | Sản xuất cột thép tấm dày 8mm | Mô tả Chương V | 0,0292 | tấn |
| 165 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 60x120x3mm | Mô tả Chương V | 0,502 | tấn |
| 166 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Mô tả Chương V | 0,7398 | tấn |
| 167 | Sản xuất giằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Mô tả Chương V | 0,2001 | tấn |
| 168 | Sản xuất giằng thép mạ kẽm 30x30x1,4mm | Mô tả Chương V | 0,0122 | tấn |
| 169 | Cung cấp và lắp dựng bulong neo M16, L=400 | Mô tả Chương V | 28 | Cái |
| 170 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,178 | tấn |
| 171 | Lắp dựng thép tấm các loại | Mô tả Chương V | 0,0292 | tấn |
| 172 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,7398 | tấn |
| 173 | Lắp dựng kèo thép các loại | Mô tả Chương V | 0,7143 | tấn |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1,1054 | m2 |
| 175 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 2,7044 | 100m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 11,4525 | m2 |
| 177 | Sản xuất lắp dựng máng xối tole | Mô tả Chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả Chương V | 0,28 | 100m |
| 179 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 180 | Kẹp Inox cố định ống thoát nước mưa (vật tư và nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 21 | Cái |
| C | Hạng mục 3: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ Ở DOANH TRẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V | 37,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 39,49 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát bề mặt tường lan can hành lang để lát đá | Mô tả Chương V | 22,496 | m2 |
| 6 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để chống thấm | Mô tả Chương V | 101,64 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông thành sê nô mặt trong | Mô tả Chương V | 72,853 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả Chương V | 54,162 | m2 |
| 9 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong để sơn lại | Mô tả Chương V | 153,2869 | 10m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong | Mô tả Chương V | 167,2 | m2 |
| 11 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà để sơn lại | Mô tả Chương V | 36,7009 | 10m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài (cạo sơn cũ 100%) | Mô tả Chương V | 661,739 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoài (cạo sơn cũ 100%) | Mô tả Chương V | 316,28 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà (cạo sơn cũ 100%) | Mô tả Chương V | 294,645 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 661,739 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 610,925 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 167,2 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 54,162 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 2.067,078 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.272,664 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả Chương V | 72,853 | m2 |
| 22 | Quét hoá chất chống thấm sàn mái, sê nô, ... tương đương Kova CT-11A plus | Mô tả Chương V | 101,64 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 101,64 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả Chương V | 39,24 | m2 |
| 25 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ lan can hành lang nhô ra mỗi bên 15mm | Mô tả Chương V | 24,0416 | m2 |
| 26 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 45,92 | M2 |
| 27 | Xử lý chống thấm khò nhiệt liên kết miệng đường ống (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 24 | Lỗ |
| 28 | Đục xử lý các miệng ống uPVC đi xuyên sàn bị thấm bằng vữa rót không co ngót lanko grout 280 | Mô tả Chương V | 24 | Lỗ |
| 29 | Xử lý thay, trét keo lại đường ống nước khu vệ sinh bị rò rỉ nước | Mô tả Chương V | 2 | Trọn bộ |
| 30 | Làm trần bằng tấm Prima hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 37,34 | m2 |
| 31 | Sửa chữa lại trần hành lang bị tróc tầm trần (tận dụng trần cũ lắp lại), gài chốt khoá giữ tấm trần cũ (vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 116,668 | M2 |
| 32 | Lắp đặt thanh nhôm V30x30x1.4 che cột, đà tại vị trí khe lún | Mô tả Chương V | 35,6 | Mét |
| 33 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W | Mô tả Chương V | 13 | bộ |
| 34 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Mô tả Chương V | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đèn led tuýt nhôm nhựa đơn M11, 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x10W | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic) | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 37 | Thay phụ kiện xí bệt (tương đương Thiên Thanh) | Mô tả Chương V | 20 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt lại lavabo sứ cũ loại treo tường đã tháo dỡ vệ sinh (thay mới gồm bộ xả chống hôi + phụ kiện) (tương đương Thiên Thanh) | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phiễu thu nước inox, loại chống hôi, kích thước 200x200 (tương đương inax) | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo inox dài 0,4m | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi nước bằng inox cho lavabo (tương đương Caesar B101C) | Mô tả Chương V | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi nước bằng inox gắn tường | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi nước 1 hương sen (tương đương Caesar S043C) | Mô tả Chương V | 20 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệt | Mô tả Chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hệ thống điện hoặc Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ,VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ,VSMT ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 12 | Vận thăng | ≥ 0,8 Tấn. | 2 |
| 13 | Máy đào | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Dàn ép cọc | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 15 | Cần trục bánh hơi | ≥ 10 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 16 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 17 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi