Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 09:40:00 đến ngày 2021-10-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 670,502,261 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng mới hoặc công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng tối thiểu 469 triệu VND. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 469 triệu VND nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 469.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳngĐã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, công suất ≥250ml |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, công suất ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, trọng tải ≥4T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa nhà khám bệnh Trung tâm Y tế huyện Hoa Lư 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Hoa Lư; Địa chỉ: thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát; Địa chỉ: Phố Hồng Lai, Thị trấn Nho Quan, Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU THANG BỘ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 16,1 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu của HSTK | 1,886 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 19,558 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch xây bậc cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6641 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang inox (tạm tính NC =0.6 công lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSTK | 8,937 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2,31 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1533 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1533 | m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu của HSTK | 118 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Đặt thép chờ sàn sau khi khoan cấy, thép D10 chiều dài L=41cm sử dụng keo HILT1, SIKA WATER BẢR 731 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 118 | ck |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6632 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7273 | 100kg |
| 13 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 16,632 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,632 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, (phần dầm tại vị trí phá tường) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2176 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0844 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,8024 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 20,934 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính tại vị trí sau nhà (để lắp tận dụng lại) | Theo yêu cầu của HSTK | 8,49 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính (tận dụng cửa cũ) | Theo yêu cầu của HSTK | 8,49 | m2 |
| 21 | Mua vách ngăn khung nhôm kính | Theo yêu cầu của HSTK | 2,29 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung nhôm kính | Theo yêu cầu của HSTK | 2,29 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,178 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bảng |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x 1mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x 2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG CN: P7+P5 THÀNH PHÒNG LỚN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu của HSTK | 7,854 | m2 |
| 2 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường 22cm, cắt tường tạo thành cửa đi D3 . | Theo yêu cầu của HSTK | 10,9 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch ngăn phòng để làm phòng rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4506 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1858 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,89 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6038 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, trát phía ngoài phần xây bịt cửa D2 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,29 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2716 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lại các vị trí trần, dầm mới trát | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2404 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 32,438 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (trát tạo phẳng trước khi ốp) | Theo yêu cầu của HSTK | 32,438 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,438 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5727 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5727 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG THÀNH PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5568 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2935 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường cũ tại trục 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,735 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2391 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5066 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8231 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2072 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7186 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1156 | 100kg |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6211 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,645 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4173 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0323 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9215 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,215 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,427 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, phía tường xây phòng thay đồ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,58 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,4255 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 36,0055 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,427 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2125 | m3 |
| 22 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0899 | 100kg |
| 23 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3628 | 100kg |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK | 3,794 | m2 |
| 25 | Mua cửa nhôm kính, nhôm singfa, kính dày 6.38 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,72 | m2 |
| 26 | bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 27 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Tay gạt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 29 | Mua hoa sắt cửa sổ, cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 6,96 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (hs VL=1.02, NC=1.15) | Theo yêu cầu của HSTK | 9,72 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa (hs VL=1.02, NC=1.15) | Theo yêu cầu của HSTK | 6,96 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 19,2706 | m2 |
| 33 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính mờ dày 6.38 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,43 | m2 |
| 34 | Mua vách kính khung nhôm, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,15 | m2 |
| 35 | bản lề cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 36 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 37 | Tay gạt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (hs VL=1.02, NC=1.15) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,43 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (hs VL=1.02, NC=1.15) | Theo yêu cầu của HSTK | 4,15 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO THAY THẾ CỬA MẶT TIỀN TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn tầng 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 115,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công tại tầng 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (Nhân công bậc 3.0/7 nhóm I) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | công |
| 4 | Mua cửa đi, cửa nhôm xingfa, kính cường lực dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20,25 | m2 |
| 5 | Mua cửa sổ, cửa nhôm xingfa, kính cường lực dày 6.38mm, cửa sổ tầng 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,96 | m2 |
| 6 | bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 66 | bộ |
| 7 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 8 | Tay gạt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa nhôm kính, cửa nhôm kính thay thế | Theo yêu cầu của HSTK | 43,29 | m2 |
| 10 | Mua hoa sắt cửa sổ, cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 12,96 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa (hệ số VL=1.02, NC=1.15) | Theo yêu cầu của HSTK | 12,96 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ỐP GẠCH MẶT TIỀN TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài hành lang | Theo yêu cầu của HSTK | 169,548 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường mặt tiền tầng 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 107,252 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 6,152 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 6,152 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 6,152 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 276,8 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 276,8 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, mạng internet | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | ht |
| 2 | Đục tường để tạo rãnh chèn ống luồn dây điện trong phòng đã sửa chữa | Theo yêu cầu của HSTK | 96 | m |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (quạt mới) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (quạt tận dụng lại) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - ốp trần ngoài hành lang | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | máy |
| 14 | Mua điều hòa 1 chiều 9000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Mua điều hòa 1 chiều 12000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x 1mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 184 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 246 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 76 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 192 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 98 | m |
| 21 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 108 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | m |
| 23 | Kéo dải dây Cáp mạng UTP cat 5e AMP | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | m |
| 24 | Bấm đầu cos | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 25 | SWITCH POE 8 CỔNG HIKVISION DS-3E0109P-E/M | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gồm mặt và đế) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | m |
| 28 | Phụ kiện máng nhựa đặt nổi: cút chữ T, cút chữ L, cút nối....) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng mới hoặc công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng tối thiểu 469 triệu VND. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 469 triệu VND nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 469.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳngĐã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động, công suất ≥70kg | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động, công suất ≥1,5kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động, công suất ≥5kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, công suất ≥250ml | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, công suất ≥23Kw | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Sẵn sàng huy động, công suất ≥1,5kW | 1 |
| 7 | Ô tô vận tải thùng | Sẵn sàng huy động, trọng tải ≥4T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi