Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn sự nghiệp văn hóa ngân sách tỉnh năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 09:38:00 đến ngày 2021-10-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,599,643,059 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh bao gồm Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình;- Có cam kết có xác nhận của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác nếu trúng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung- Bằng tốt nghiệp cao Đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có bảng kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội. Công nhân có Bằng cấp/ chứng chỉ/ chứng nhận nghề phù hợp có chứng thực của tất cả công nhân trực tiếp thi công theo danh sách nhà thầu lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo áp lực hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nâng cấp sân xi măng Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn sự nghiệp văn hóa ngân sách tỉnh năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hồng Hải; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên Chi Long. - Văn phòng giao dịch tại Hà Giang: Tổ 1, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MẶT SÂN ASPHALT | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.018 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.018 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,18 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,18 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐA NĂNG (BÓNG CHUYỀN + TENNIS) | |||
| 1 | Trụ bóng chuyền di động Sodex Sport S30052(W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Bộ căng lưới + lưới bóng chuyền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Trụ tennis di động ống kẽm VF-303344 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Bộ căng lưới + lưới tennis | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Sơn sân đa năng bằng sơn Kova sơn 5 lớp (kèm báo giá) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.018 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,568 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5735 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,74 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0925 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,148 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1243 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1243 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cụm panô tấm lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 20 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 21 | Đinh vít + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BẬC KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,4726 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp (bậc khái đài) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,4726 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8209 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2835 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2835 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5154 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1787 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2723 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỘT CĂNG LƯỚI QUANH SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,016 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,192 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4688 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4688 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3739 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3739 | tấn |
| 8 | Lưới căng xung quang sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 849,645 | m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm tôn phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 6 | Cột cờ inox cao 10m (kèm báo giá) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Nhà vệ sinh công nghiệp 2 buồng -VS.2C-2 KT: 212x170x120 (kèm báo giá) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1925 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 5 | Khung móng KT: 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1925 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cần đèn |
| 15 | Bảng điện + cầu đấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Lắp chao cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 choá |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 18 | Đèn Tennis 1000W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh bao gồm Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình;- Có cam kết có xác nhận của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác nếu trúng thầu; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | +Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung- Bằng tốt nghiệp cao Đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu phải có bảng kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội. Công nhân có Bằng cấp/ chứng chỉ/ chứng nhận nghề phù hợp có chứng thực của tất cả công nhân trực tiếp thi công theo danh sách nhà thầu lập. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 2 | Máy Lu | Lu lèn | 1 |
| 3 | Máy phun nhựa đường | Phun nhựa đường | 1 |
| 4 | Máy nấu nhựa | Nấu nhựa | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Tạo áp lực hơi | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Cắt gạch, đá | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi