Gói thầu: Cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống lạnh nhà điều khiển trung tâm Nhà máy Phú Mỹ 2.1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200439076-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống lạnh nhà điều khiển trung tâm Nhà máy Phú Mỹ 2.1
Số hiệu KHLCNT 20191175549
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 10:26:00 đến ngày 2020-04-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,436,861,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy lạnh AC1, AC2 2 bộ Self Contained Air Cooled Up - Flow Air Flow Nominal Capacity: 130.000 BTU/H Type compressor for R407C Microprocessor with R407 Power Supply: 380 - 415V/03 Phases/50 Hz. Model: SRUB130ED02BA Nhà SX: TRANE THAY THẾ MÁY LẠNH AC1, AC 2 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG ĐẤU NỐI VÀO HỆ THỐNG HIỆN HỮU
2 Ống gió và vật tư đấu nối hệ thống hiện hữu 1 hệ thống Tôn Phương Nam dày 1 mm THAY THẾ MÁY LẠNH AC1, AC 2 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG ĐẤU NỐI VÀO HỆ THỐNG HIỆN HỮU
3 Vật tư phụ đấu nối vào hệ thống hiện hữu 1 hệ thống Vật tư phụ đấu nối vào hệ thống hiện hữu THAY THẾ MÁY LẠNH AC1, AC 2 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG ĐẤU NỐI VÀO HỆ THỐNG HIỆN HỮU
4 Thay thế toàn bộ lưới lọc bụi, bảo dưỡng sửa chữa coil lạnh cho AHU 2.1, 2.2, bảo dưỡng, sửa chữa miệng hút, bọc bảo ôn các vị trí hư hỏng. 2 bộ Coil Face Area: 26.4 Ft2. Airflow at 5000 fpm Face Velocity: 13200 CFM. Total Cooling Capacity: 34.9 Ton. External Static Pressure: 2.0 Inch W.G. Unit Demension (WxHxL): 80 in x 71 in x 94 in. Weight: 1955 lbs. Cooling Coil Water Pressure Drop: 5.5 Ft.W.G. Water Flow Rate: 84.5 GPM. Motor: 11.0 Kw/380 V- 415 V/03 Phase/ 50 Hz. Model No: DWAA 0703HT2 Nhà SX: TRANE VỆ SINH CẢI TẠO CỤM AHU 2.1, AHU 2.2 VÀ THAY THẾ COIL ỐNG ĐỒNG CÁNH NHÔM CHO DÀN NGƯNG TỤ GIẢI NHIỆT GIÓ 2 CỤM CHILLER
5 Thay thế Coil ống đồng và cánh nhôm cho dàn trao đổi nhiệt bằng gió 2 chiller 2 bộ Cụm chiller giải nhiệt gió VỆ SINH CẢI TẠO CỤM AHU 2.1, AHU 2.2 VÀ THAY THẾ COIL ỐNG ĐỒNG CÁNH NHÔM CHO DÀN NGƯNG TỤ GIẢI NHIỆT GIÓ 2 CỤM CHILLER
6 Chi phí nhốt gas, tháo coil dàn cũ, thay coil mới hàn nối ống dẫn gas, thay dầu mới, nạp lại gas 2 hệ thống Dầu tổng hợp phù hợp cho tất cả gas lạnh HFC và gas R134a VỆ SINH CẢI TẠO CỤM AHU 2.1, AHU 2.2 VÀ THAY THẾ COIL ỐNG ĐỒNG CÁNH NHÔM CHO DÀN NGƯNG TỤ GIẢI NHIỆT GIÓ 2 CỤM CHILLER
7 AHU 2.3, 2.4 2 bộ Coil Face Area: 5.1 Ft2. Airflow at 5000fpm Face Velocity:2550 CFM. Total Cooling Capacity: 5.3 Ton. External Static Pressure: 1.2 Inch W.G. Unit Demension (WxHxL): 52 in x 29 in x 59 in. Weight: 553 lbs. Cooling Coil Water Pressure Drop: 1.1 Ft.W.G. Water Flow Rate:12.7 GPM. Motor: 1.1 Kw/380 V- 415 V/03 Phase/ 50 Hz. Model No: DWAA 0703HT2. NSX: TRANE THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
8 Van cổng DN 50 4 cái Chủng loại: gate valve áp lực làm việc 10 bar THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
9 Khớp nối mềm DN 50 4 cái áp lực làm việc 10 bar THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
10 Lọc Y DN 50 2 cái Áp lực làm việc 10 bar PN16 THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
11 Đường ống DN 50 12 mét SCH20 THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
12 Mặt bích DN50 20 cái PN16 THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
13 Cách nhiệt đường ống DN 50 tỷ trọng 40 kg/m3 12 mét Foam PU THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
14 Phụ kiện đường ống DN 50 1 Phụ kiện đường ống DN 50 THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
15 Hệ giá đỡ support DN 50 1 hệ thống Hệ giá đỡ support DN 50 THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
16 Vật tư phụ cho cụm AHU 2.3, AHU 2.4 1 hệ thống Vật tư phụ cho cụm AHU 2.3, AHU 2.4 THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->