Gói thầu: Cung cấp vật tư nông nghiệp năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư nông nghiệp năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 10:11:00 đến ngày 2020-04-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân hữu cơ vi sinh | 4 | Bao 10kg | - Độ ẩm: 30% - Hữu cơ : >15% - Vi sinh vật cố định đạm: 1x10⁶ CFU/g - Vi sinh vật phân giải lân: 1x10⁶ CFU/g - Vi sinh vật phân giải Cellulose: 1x10⁶CFU/g - Ngoài ra còn có: N,P,K, Axit Humic, Silic, TRICHODERMA cùng một số các nguyên tố trung vi lượng | ||
| 2 | Dinh dưỡng bón lá, vi lượng (CHELSEA) | 3 | Kg | - Thành phần N: 30%; P2O5: 10%; K2O: 10% Mg: 120ppm; Fe: 70ppm; Mn: 42ppm; Cu: 16ppm; Zn: 14ppm; B: 22ppm; Mo: 14ppm; Độ ẩm: 3% | ||
| 3 | Hữu cơ vi sinh Bình Điền hoặc tương đương | 2,25 | Tấn | - Dạng viên. - Thành phần: Hữu cơ 18%, Nts 2%, P2O5 hữu hiệu 2%, K2O hữu hiệu 1%, CaO 0,05%, MgO 0,15%, B 300ppm, Zn 500 ppm, Cu 300 ppm, độ ẩm 30%. - Nấm đối kháng Trichoderma sp 1 x 106 Cfu/gam. | ||
| 4 | Hữu cơ vi sinh | 69,5616 | Tấn | Hữu cơ vi sinh được sản xuất từ than bùn- nguyên liệu hoàn toàn tự nhiên, dùng cho việc ra cây (trồng cây con) trộn làm giá thể. | ||
| 5 | Vôi | 45,3 | Tấn | Dạng bột, màu trắng | ||
| 6 | Đạm URE | 22,41 | Tấn | - Hàm lượng Nitơ ≥ 46.3% - Hàm lượng Biuret ≤ 1,0% - Độ ẩm ≤ 0,4% | ||
| 7 | Lân MAP Lâm Thao hoặc tương đương | 9,72 | Tấn | - Hàm lượng P2O5 hữu hiệu: 16-16,5% - Hàm lượng P2O5 tự do: ≤ 4% - Độ ẩm: ≤ 13% - Lưu huỳnh: ≥ 11% | ||
| 8 | K2SO4 (Kali) | 17,45 | Tấn | K2SO4 ≥ 61% (K2O5 30%, Silic (SiO2) 31%, độ ẩm ≥ 1%) | ||
| 9 | Thuốc trừ sâu Reasgant 5EC | 897 | Kg/Lít | - Hoạt chất Abamectin - Nhũ dầu 5WG | ||
| 10 | Thuốc trừ cỏ Acenidax 17WP | 4 | Kg/Lít | - Hoạt chất: Acenidax 17Wp, Acetochlor 14,6%, Bensulfuron menthyl 2,4%, phụ gia 83%. - Công dụng: Là thuốc trừ cỏ nội hấp, không chọn lọc, diêt trừ các loại cỏ lá hẹp và rộng, có hiệu quả cao với các loại cỏ nhiều năm có rễ ăn sâu dưới đất như cỏ tranh, cỏ ống, cỏ chỉ, cỏ cú… | ||
| 11 | Thuốc trừ cỏ sinh học DC ORGANIC | 147 | Kg/Lít | - Dạng lỏng - Bổ sung tinh chất thảo mộc, trừ được nhiều loại cỏ, không độc hại với môi trường và vật nuôi, thân thiện với môi trường, làm gia tăng số lượng giun trong đất. | ||
| 12 | Thuộc trừ nấm bệnh Benlat-C | 90 | Kg/Lít | - Dạng bột - Bennomy L95%TC - Bennomy L50%WC | ||
| 13 | Phân bón lá Atonic | 158 | Kg/Lít | - Nano bạc: 2000 ppm - Ns: 5%; P2O5: 2%; K2O: 5% bổ sung NAA, Mag, Cu, GA3 - Quy cách: chai 500ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi