Gói thầu: KC04-19: Thay máy bơm của hệ thống lạnh trung tâm chiller
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200201660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | KC04-19: Thay máy bơm của hệ thống lạnh trung tâm chiller |
| Số hiệu KHLCNT | 20200149262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Đài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 11:41:00 đến ngày 2020-04-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 895,915,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm nước lạnh CHP 1(Đầu bơm + Mô tơ): + Đầu bơm + Mô tơ chuẩn TEFC, 15KW/380V/4Pole/50HZ + Bộ khớp nối giữa đầu bơm và mô tơ | 1 | Bộ | Theo hạng mục tương ứng ở mục 2 – Chương V | ||
| 2 | Bơm nước giải nhiệt CDP 1(Đầu bơm + Mô tơ): + Đầu bơm + Mô tơ chuẩn TEFC, 55KW/380V/2Pole/50HZ + Bộ khớp nối giữa đầu bơm và mô tơ | 1 | Bộ | Theo hạng mục tương ứng ở mục 2 – Chương V | ||
| 3 | Bơm nước lạnh FCU văn phòng CHWP 1A(Đầu bơm + Mô tơ): + Đầu bơm + Mô tơ chuẩn TEFC, 45KW/380V/2Pole/50HZ + Bộ khớp nối giữa đầu bơm và mô tơ | 1 | Bộ | Theo hạng mục tương ứng ở mục 2 – Chương V | ||
| 4 | Bơm nước lạnh AHU văn phòng CHWP 3A(Đầu bơm + Mô tơ): + Đầu bơm + Mô tơ chuẩn TEFC, 37KW/380V/2Pole/50HZ + Bộ khớp nối giữa đầu bơm và mô tơ | 1 | Bộ | Theo hạng mục tương ứng ở mục 2 – Chương V | ||
| 5 | Bơm nước lạnh AHU nhà hát CHWP 2A(Đầu bơm + Mô tơ): + Đầu bơm + Mô tơ chuẩn TEFC, 37KW/380V/2Pole/50HZ + Bộ khớp nối giữa đầu bơm và mô tơ | 1 | Bộ | Theo hạng mục tương ứng ở mục 2 – Chương V | ||
| 6 | Bơm Chiller nhà A (Đầu bơm+ Mô tơ): + Công suất:5.5KW/380V/2Pole/50HZ + Lưu lượng:33 m3/h + Cột áp: 35 m | 2 | Bộ | Theo hạng mục tương ứng ở mục 2 – Chương V | ||
| 7 | Bọc foam cách nhiệt cho đầu bơm | 6 | Bơm | Theo hạng mục tương ứng ở mục 2 – Chương V | ||
| 8 | Lò xo giảm chấn cho bơm: Tải trọng: 1000 Kg | 8 | Cái | Theo hạng mục tương ứng ở mục 2 – Chương V | ||
| 9 | Lò xo giảm chấn cho bơm: Tải trọng: 600 Kg | 8 | Cái | Theo hạng mục tương ứng ở mục 2 – Chương V | ||
| 10 | Lò xo giảm chấn cho bơm: Tải trọng: 300 Kg | 4 | Cái | Theo hạng mục tương ứng ở mục 2 – Chương V | ||
| 11 | Lò xo giảm chấn cho bơm: + Tải trọng: 50 Kg. | 8 | Cái | Theo hạng mục tương ứng ở mục 2 – Chương V | ||
| 12 | Van một chiều DN-200/PN16. | 2 | Cái | Theo hạng mục tương ứng ở mục 2 – Chương V | ||
| 13 | Khớp nối mềm: DN-200/PN16. | 2 | Cái | Theo hạng mục tương ứng ở mục 2 – Chương V | ||
| 14 | Đồng hồ đo áp: Dãy đo: 0:16 kgf/cm2¬ | 7 | Cái | Theo hạng mục tương ứng ở mục 2 – Chương V | ||
| 15 | Chi phí nhân công: +Tháo dỡ + Lắp đặt, vận chuyển + Thử tải + Bảo hành (2 năm) | 7 | Bơm | Theo hạng mục tương ứng ở mục 2 – Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi