Gói thầu: Mua Sắm Tài Sản, Trang Thiết Bị Thuộc Dự Toán Mua Sắm Thiết Bị Âm Thanh, Bàn Ghế, Rèm Màn Hội Trường, Thiết Bị Phòng Chức Năng, Phòng Bếp Tại Trung Tâm Hành Chính Huyện Tiên Phước (Giai Đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND&UBND huyện Tiên Phước |
| Tên gói thầu | Mua Sắm Tài Sản, Trang Thiết Bị Thuộc Dự Toán Mua Sắm Thiết Bị Âm Thanh, Bàn Ghế, Rèm Màn Hội Trường, Thiết Bị Phòng Chức Năng, Phòng Bếp Tại Trung Tâm Hành Chính Huyện Tiên Phước (Giai Đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434748 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 16:16:00 đến ngày 2020-04-24 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,872,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn Chủ Tọa | 5 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Bàn Đại Biểu | 32 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Ghế Hội Trường | 160 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Ván sàn Công nghiệp | 60 | m2 | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Bục Phát Biểu | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Bục Tượng Bác | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Vách gỗ cánh gà, ốp 2 mặt | 8,64 | m2 | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Chữ gắn hai bên vách cánh gà | 2 | bộ | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Vách ốp chân tường | 33 | mét | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Vách chỉ chạy xung quanh trần thạch cao | 33 | mét | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Biển tên | 1 | bộ | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Rèm sân khấu | 1 | tấm | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Rèm sân khấu | 2 | tấm | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Rèm sân khấu | 1 | tấm | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Rèm cửa Hội Trường | 83 | m2 | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Rèm cửa phòng làm việc | 102 | m2 | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Hoa trang trí | 1 | đĩa | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Thảm lót sàn | 23 | m2 | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Loa full nguyên bộ | 6 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Loa Sub nguyên bộ | 2 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Cục đẩy tín hiệu | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Cục đẩy tín hiệu | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Bàn Mixer | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Micro ngỗng | 4 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Micro không dây | 2 | bộ | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Bộ chia nguồn | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Tủ rack | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Giắc Canon đực , cái | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Giắc Neutrik | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Giá treo loa tường | 4 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Dây loa chuyên dụng | 250 | mét | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Bảng trình chiếu Led điện tử | 8,064 | m2 | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Cáp truyền tín hiệu cho máy chiếu HDMI | 1 | sợi | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Bộ chuyển đổi tín hiệu trình chiếu | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Phụ kiện thi công lắp đặt | 1 | gói | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Máy tính xách tay | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Thiết bị Wifi Access Point | 2 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Thiết bị chuyển mạch Switch 8 cổng, | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Máy lọc nước 9 lõi lọc (loại 2 vòi công suất 15-20L, lấy nước trực tiếp từ nước sinh hoạt | 2 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Thảm trải sàn | 2 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Vách ốp tường treo bằng khen | 32 | m2 | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Vách lam trang trí mặt tiền | 10 | m2 | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Lọ hoa để trên bàn | 15 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Khung bằng khen, huân chương, Cờ, ảnh | 12 | m2 | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Kính cường lực dày | 16 | m2 | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Khung - Ảnh | 13 | bức | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Rèm cửa chính | 10 | m2 | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Giường Phòng 1, phòng 2, phòng 3) | 8 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 51 | Tủ quần áo | 6 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 52 | Tủ bếp trên + dưới | 8 | mét | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 53 | Bộ bàn ăn 10 ghế | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 54 | Giường (Phòng 4) | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 55 | Tủ quần áo | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 56 | Tab đầu giường | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 57 | Quạt làm mát | 5 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 58 | Tủ lạnh Toshiba | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 59 | Máy lọc nước 9 lõi lọc (loại 2 vòi công suất 15-20L, lấy nước trực tiếp từ nước sinh hoạt | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 60 | Bếp ga | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 61 | Máy hút mùi nhà bếp | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 62 | Bộ phụ kiện cho bếp (xoang, nồi, chén, dĩa, vv...) | 1 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 63 | Khung trụ và lưới sân cầu long | 2 | bộ | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 64 | Ghế Sofa | 18 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 65 | Bàn Sofa (Bàn lớn) | 2 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 66 | Bàn Sofa (Bàn nhỏ) | 13 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 67 | Rèm lật treo hai bên cửa sổ | 2 | cái | Theo bảng chỉ dẫn yêu cầu kỹ thuật chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi