Gói thầu: Mua trang thiết bị để nâng cấp xây dựng hệ thống mạng LAN cho Sở Y tế Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị để nâng cấp xây dựng hệ thống mạng LAN cho Sở Y tế Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413739 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện tự chủ đã được bố trí trong dự toán chi NSNN năm 2020 của Sở Y tế Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 15:52:00 đến ngày 2020-04-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,065,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | cái | 4 Gigabit WAN Load balancing 50 connection with Outbound Policy-Based (subinterface 802.1q) 2 Gigabit LAN port - Gigabit SFP lot with 4096 VLAN and 50 Subnet. 2 USB port for 3G modem and FTP/Printer server ( kết nối internet không dây) High Speed VPN sever with 500VPN ( kết nối 500 chi nhánh cùng lúc) Static Routes, OSPF, RIPv2 Custom Application QoS Real-time email/Syslog alert when virus/attack is detected Enterprise level Content Security Management (CSM) | ||
| 2 | Access Switch 24 port | 6 | cái | - Giao diện: 24 Ethernet 10/100/1000 ports 4 cổng Gigabit Ethernet SFP ports - Hiệu suất hoạt động: 108 Gbps Forwarding Bandwidth 216 Gbps Switching Bandwidth 71.4 Mpps Forwarding rate 512 MB DRAM 128 MB flash memory CPU: APM86392 600MHz dual core Số địa chỉ MAC tối đa 8000 MAC addresses Khả năng chia 1023 Vlans, và 4096 VlanID, có khả năng hỗ trợ Jumbo frame lên tới 9216 bytes Tính năng ARP Spoofing Prevention IP-MAC-Port Binding - Khả năng xếp chồng Stack: 80 Gbps for FlexStack Stacking. Có khả năng xếp chồng lên đến 8 Switch - Khả năng bảo mật: Hỗ trợ 802.1X, khả năng lọc dựa trên địa chỉ MAC nguồn, đích. - Hỗ trợ các tính năng: Unicast Reverse Path Forwarding (RPF), Multidomain Authentication, Bridge protocol data unit (BPDU) Guard, Spanning Tree Root Guard (STRG), IGMP filtering và Dynamic VLAN assignment Hỗ trợ các giao thức:TACACS, RADIUS, SSHv2, SNMPv3 - Hỗ trợ các tính năng dự phòng: Hỗ trợ giao thức Cross-stack EtherChannel, Flexlink giúp việc hội tụ mạng nhanh chóng. Hỗ trợ các giao thức IEEE 802.1s/w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP) and Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP), hay Per-VLAN Rapid Spanning Tree (PVRST+) Hỗ trợ tính năng Switch-port auto-recovery (Error Disable) tự động kích hoạt các kết nối mạng bị ngắt khi xảy ra lỗi mạng. - Khả năng hỗ trợ chất lượng QoS: Shaped Round Robin (SRR) - Weighted Tail Drop (WTD) | ||
| 3 | Thiết bị Firrewall | 1 | chiếc | Firewall Performance: 3 Gbps VPN Performance: 2 Gbps New Sessions/Second: 30000 Concurrent Sessions: 1.3 triệu Interface: 7 cổng 1GE Console port: 01 USB port: 01 Routing Protocols: Stactic, RIPv1 and v2, OSPF v2 and v3, ISIS, BGP4,IGMP Internet protocols: Support IPv4,IPv6 Firewall: Stateful Firewall Policies 5000 IPSec VPN: DES, 3DES, AES, MD5, SHA Hỗ trợ IPS Availability Support: Active/Active, Active/Passive Management: Console, Telnet, SSH, SNMP | ||
| 4 | Tủ mạng | 1 | chiếc | - Kích thước: Cao 700* Rộng 550 * Sâu 500 (mm) - Kết cấu: Dạng đứng,hàn liền.Có thể treo tường - Màu sắc: Màu đen sần hoặc Ghi sần - Cánh trước: Cửa đột lỗ lưới hoặc dạng mica - Tải trọng: 40kg - Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1mm- 1,5mm - Di chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ - Phụ kiện: 01 Quạt hút gió công suất 24W, Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng | ||
| 5 | Bộ lưu điện | 1 | chiếc | Công suất: 3 KVA/ 2.1 KW Thời gian lưu tối đa: 100% tải khoảng 5 phút; 50% tải khoảng 17 phút Điện áp vào: 115 ~ 300 VAC Điện áp ra: 220 VAC ± 2% Tần số nguồn vào: 50 Hz (46 ~ 54 Hz) Tự động chuyển sang chế độ Bypass(Quá tải, UPS lỗi, mức ắc qui thấp) Cổng giao tiếp: RS 232, RJ11, RJ45 | ||
| 6 | Bộ lưu điện cho hệ thống tại các tủ phụ | 2 | chiếc | Công suất: 1000VA Công suất: 1000VA Thời gian lưu tối đa: Thời gian lưu điện >3.5 phút Điện áp danh định: 220/230/240 VAC Ngưỡng điện áp: 100 ~ 300 VAC Số pha: 1 pha (2 dây - dây tiếp đất) Tần số danh định: 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz) Tự động chuyển sang chế độ Bypass(Quá tải, UPS lỗi, mức ắc qui thấp) Hệ số công suất: 0,99 | ||
| 7 | Thiết bị phát sóng WiFi | 20 | cái | - Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz) - Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz - Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng - Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 (2,4GHz & 5GHz) Công nghệ Beamforming tối ưu hóa tín hiệu - Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i - Nguồn PoE 24V. | ||
| 8 | Cáp mạng - Cat5e UTP | 8.850 | m | Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz. Tốc độ truyền tải tín hiệu lên đến 10Gigabit Ethernet / giây Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m. Điện áp: 300VAC hoặc VDC. Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz. Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1″. Đóng gói: Dạng rulo cuộn 1000feet tương đương 305m Dây dẫn: Dây, cáp mạng AMP đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi đồng 24 AWG. Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in (Þ.230), PVC. Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 80°C. | ||
| 9 | Đầu nối (Jack male Cat5) | 125 | cái | COMMSCOPE Category 6 Modular Jack, Unshielded, RJ45, SL, T568A/B, Almond (ASSY, SL 110JACK, C6, LT.ALMOND). - Contact Base Material: Beryllium Copper. - Durable Gold Plated Terminals - Contact Mating Area Plating Thickness: 1.27 µm | ||
| 10 | Đầu nối (jack fame, Cat5) | 125 | cái | COMMSCOPE Category 6 Modular Jack, Unshielded, RJ45, SL, T568A/B, Almond (ASSY, SL 110JACK, C6, LT.ALMOND). - Contact Base Material: Beryllium Copper. - Contact Mating Area Plating Material: Gold. - Contact Mating Area Plating Thickness: 1.27 µm | ||
| 11 | Mặt nạ 1-port Wallplate | 125 | cái | - Kích thước: 69.9W X 114.3L (mm) - Faceplates: BS molding compound (94V-0 rated) - Stud (Wall Phone only): Zinc plated carbon steel - Label covers : Polycarbonate molding compound, clear - Icons: Thermoplastic (94V-0) - Screws: Phillips/slotted, oval head, #6-32 x 22.5mm (0.88”), zinc plated carbon steel - Labels: White index paper | ||
| 12 | Đế nổi cho mặt nạ | 250 | cái | - Wall Box - Hộp đế nổi cho mặt nạ 1,2,4 port, US type - In-wall box (U.S. type), 48x69.8x114 mm | ||
| 13 | Cáp nhảy Cat5-Utp | 125 | cái | - Điện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz. - Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz. - Dây dẫn: đồng dạng dây mềm - stranded, đường kính lõi 24 AWG. - Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene. - Vỏ bọc: PVC, .210 dia. Nom. Không bọc giáp chống nhiễu. - Chụp bảo vệ (Boot): chất đàn hồi polyolefin. | ||
| 14 | Đầu chụp hạt mạng có ngàm gài Boot Cat5E (màu: xanh, vàng) | 250 | cái | - Đầu chụp mạng RJ45 cat5e có ngàm gài giữ dây mạng cố định, giúp bảo vệ cáp và kết nối, kéo dài tuổi thọ của các loại cáp của bạn. - Đầu chụp mạng boot color loại có ngàm gài vào trong hạt mạng, rất chắc chắn, kiểu dáng đẹp giống như cáp đúc sẵn làm tăng tính thẩm mỹ cho công trình. - Màu sắc: Vàng, Xanh dương, Đỏ,Trắng trong, Xám. | ||
| 15 | Dây diện 2*1,5mm | 800 | m | - Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ. - Số lõi: 2 - Tiết diện: 2x1.5mm2 - Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6. - Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2 - Điện áp danh định: 300/500V - Dạng mẫu mã: Hình ô van. | ||
| 16 | Phích cắm điện sử dụng được đa dạng cho các loại ổ cắm | 10 | cái | - Khả năng chịu nhiệt cao - Sử dụng được đa dạng cho các loại ổ cắm - Iđm = 6 A - Udđ = 250 V/ 50 Hz - TCVN: 6188-1 : 2007 | ||
| 17 | Ổ cắm không dây siêu chịu tải | 10 | cái | - Dòng định mức: 30 A - 250 V - Công suất chịu tải: 6.000 W - Số cửa cắm: 2 cửa dành cho phích tròn và dẹp, 1 cửa đa năng. - Vỏ ngoài chịu được va đập, rơi từ trên cao xuống không vỡ. - Lõi ổ cắm chịu được nhiệt cao, chống cháy. - Lò xo gia cường lực kẹp, tiếp xúc chặt chẽ, chống đánh lửa. | ||
| 18 | Ống gen (chạy ngoài, trong phòng) 39 x 18 | 800 | cái | Loại Ống luồn dẹt Độ dài (mm) 2000 Kích thước (mm) 39x18 mm Chất liệu: Nhựa Loại Chống cháy | ||
| 19 | Ống gen (chạy ngoài, trong phòng) 60 x 22 | 400 | cái | Loại Ống luồn dẹt Độ dài (mm) 2000 Kích thước (mm) 60x22 mm Chất liệu: Nhựa Loại Chống cháy | ||
| 20 | Ống gen (chạy ngoài, trong phòng) 80x40 | 300 | cái | Loại Ống luồn dẹt Độ dài (mm) 2000 Kích thước (mm) 80x40 mm Chất liệu: Nhựa Loại Chống cháy | ||
| 21 | Ống gen (chạy ngoài, trong phòng) 24 x 14 | 300 | cái | Loại Ống luồn dẹt Độ dài (mm) 2000 Kích thước (mm) 24x14 mm Chất liệu: Nhựa Loại Chống cháy | ||
| 22 | Ruột gà phi 25P (25m/ cuộn)- Trắng | 11 | cuộn | Ống ruột gà (ống đàn hồi) Sino Vanlock D25, 25m/cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi