Gói thầu: Mua bản quyền dịch vụ bảo trì và cập nhật các hình thức tấn công cho thiết bị tường lửa ứng dụng bảo vệ hệ thống Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tin học - Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Mua bản quyền dịch vụ bảo trì và cập nhật các hình thức tấn công cho thiết bị tường lửa ứng dụng bảo vệ hệ thống Cổng Thông tin điện tử Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966680 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 13:08:00 đến ngày 2021-10-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,955,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9112E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có nội dung cung cấp phần cứng hoặc phần mềm bản quyền hoặc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống tường lửa có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc lớn hơn 02, trong đó có một hợp đồng có nội dung cung cấp phần cứng hoặc phần mềm bản quyền hoặc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống tường lửa có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị nội dung cung cấp phần cứng hoặc bản quyền hoặc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống tường lửa ở tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:Trong vòng 01 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản, điện thoại/fax hoặc email của chủ đầu tư thông báo về các hư hỏng, lỗi phát sinh, nhà thầu phải có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục;Không quá 24 giờ kể từ khi nhận yêu cầu bảo hành, nhà thầu phải hoàn thành việc khắc phục, xử lý theo yêu cầu, trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn…;Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ về các vướng mắc gặp phải trong quá trình sử dụng sản phẩm, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn sử dụng ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành CNTT (Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Toán - Tin và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tin học - Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bản quyền dịch vụ bảo trì và cập nhật các hình thức tấn công cho thiết bị tường lửa ứng dụng bảo vệ hệ thống Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Mua bản quyền dịch vụ bảo trì và cập nhật các hình thức tấn công cho thiết bị tường lửa ứng dụng bảo vệ hệ thống Cổng Thông tin điện tử Chính phủ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận không nợ thuế đến thời điểm hết Quý II năm 2021: 01 bản chính có xác nhận của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản scan bản chụp chứng thực Giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất (được cấp bởi Hãng hoặc Công ty/Văn phòng đại diện của Hãng sản xuất đó) hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Hãng sản xuất thông qua đại lý phân phối của Hãng sản xuất. Nhà thầu phải gửi kèm giấy uỷ quyền của Hãng cho đại lý được cấp giấy phép bán hàng hoặc Văn bản xác nhận quan hệ đối tác của Hãng sản xuất: Văn bản xác nhận của Hãng về việc có quan hệ đối tác với nhà thầu phải có thời gian hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian có hiệu lực của E - HSDT mà nhà thầu đã nộp. Trường hợp Văn bản quan hệ đối tác không đủ thời gian theo yêu cầu như trên thì nhà thầu phải có giấy cam kết của Hãng sản xuất về việc gia hạn thời gian quan hệ đối tác đáp ứng yêu cầu nêu trên. - Bản scan bản chụp chứng thực văn bản theo quy định của pháp luật (Ví dụ: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,…) chứng minh nhà thầu (hoặc thành viên liên danh đảm nhận thực hiện bảo hành trong trường hợp nhà thầu liên danh) phải có Trụ sở chính hoặc Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội. Trường hợp nhà thầu không có Trụ sở chính hoặc Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội thì nhà thầu (hoặc thành viên liên danh trong trường hợp nhà thầu liên danh) phải có hợp đồng thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ bảo hành (có địa điểm bảo hành tại Hà Nội), trong hợp đồng phải đáp ứng các yêu cầu về bảo hành nêu trong E-HSMT, hợp đồng phải có hiệu lực trước thời điểm đóng thầu và thời gian thực hiện hợp đồng tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của hàng hóa cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Trung tâm Tin học - Văn phòng Chính phủ
Tên bên mời thầu: Trung tâm Tin học - Văn phòng Chính phủ
Địa chỉ: 16 Lê Hồng Phong, Ba Đình, HN
Số ĐT: 080 48091 - fax: 080 48128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ và tên Người có thẩm quyền: Nguyễn Hồng Hà Địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 080.44550 Fax: 080.44128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Họ và tên Người có thẩm quyền: Nguyễn Công Thành Địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 080.49203 Fax: 080.44128 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật thiết bị tường lửa ứng dụng Web | 2 | Năm | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật thiết bị tường lửa ứng dụng Web (Cung cấp các bản cập nhật phần mềm, các bản sửa lỗi, các cảnh báo về an toàn bảo mật, cập nhật các bản vá; Bảo hành, bảo trì thiết bị phần cứng). | ||
| 2 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật phần mềm quản trị thiết bị tường lửa | 2 | năm | -Bản quyền dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm quản trị hệ thống tường lửa ứng dụng Web. | ||
| 3 | Dịch vụ chống tấn công DDoS tầng ứng dụng Web | 2 | năm | Dịch vụ chống tấn công DDoS tầng ứng dụng Web Nhận diện và ngăn chặn các tấn công botnet, tấn công tự động, tấn công từ chối dịch vụ (DDoS); cập nhật và ngăn chặn truy cập từ nguồn không tin cậy. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9112E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có nội dung cung cấp phần cứng hoặc phần mềm bản quyền hoặc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống tường lửa có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc lớn hơn 02, trong đó có một hợp đồng có nội dung cung cấp phần cứng hoặc phần mềm bản quyền hoặc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống tường lửa có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị nội dung cung cấp phần cứng hoặc bản quyền hoặc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống tường lửa ở tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:Trong vòng 01 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản, điện thoại/fax hoặc email của chủ đầu tư thông báo về các hư hỏng, lỗi phát sinh, nhà thầu phải có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục;Không quá 24 giờ kể từ khi nhận yêu cầu bảo hành, nhà thầu phải hoàn thành việc khắc phục, xử lý theo yêu cầu, trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn…;Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ về các vướng mắc gặp phải trong quá trình sử dụng sản phẩm, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn sử dụng ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự triển khai | 2 | Đại học chuyên ngành CNTT (Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Toán - Tin và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi