Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN KHU VỰC CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980921 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí hoạt động năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 11:27:00 đến ngày 2021-10-14 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 762,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1394E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký nghiệm thu hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Thiết bị mà nhà thầu đề xuất dự thầu phải có đặc tính kỹ thuật tương đương với các thiết bị trong Hồ sơ mời thầu. + Các thiết bị đề xuất phải đáp ứng các quy định về an toàn, vệ sinh, không độc hại, … theo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành (như quy định trong E-HSMT). - Tương tự về quy mô: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho cơ quan, văn phòng hoặc trường học,... Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cơ quan nhà nước gồm các thiết bị chính như: Tủ, bàn, ghế,…có giá trị tối thiểu là 759.000.000 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Đối với nhà thầu liên danh: phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.+ Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu kèm theo bảng danh mục thiết bị, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.277.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến gỗ.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác sản xuất lắp đặt. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN KHU VỰC CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc. Mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí hoạt động năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, nguyên vật liệu sản xuất cụ thể hàng hóa; - Hàng hóa phải được dán nhãn “Thương hiệu hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất đã được đăng ký”. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Thiết bị mới 100% - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Có đầy đủ tài liệu mô tả, hướng dẫn sử dụng, Catalogue hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của hãng sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT gửi kèm theo Hồ sơ dự thầu (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Cần Thơ, địa chỉ: Số 01 Hai Bà Trưng, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TPCT. Số Điện thoại: 0292 3821769. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Cần Thơ, địa chỉ: Số 01 Hai Bà Trưng, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TPCT. Điện thoại: 0292 3821769 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc công tác mời thầu, địa chỉ: Số 01 Hai Bà Trưng, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TPCT. Điện thoại: 0292 3821769. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Cần Thơ, địa chỉ: Số 01 Hai Bà Trưng, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TPCT. Số Điện thoại: 0292 3821769. Số Fax : 0292 3821778. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc của Giám đốc: Bằng gỗ, kích thước tham chiếu: dài x rộng x cao là 1,8m x 0,9 m x 0,76 m (mặt kính) | 1 | cái | Bàn làm bằng gỗ MDF và MFC dày 9mm và 17mm lõi xanh chống nước phủ Veener vân gỗ Xoan Đào cao cấp có hộc di động đi kèm. Kích thước tham chiếu: dài x rộng x cao là 1,8m x 0,9 m x 0,76 m (mặt kính) | ||
| 2 | Ghế Giám Đốc:Ghế xoay bọc da Giám đốc | 1 | cái | Ghế xoay bọc da thật cao cấp dành cho Giám đốc. Kích Thước: 640x670x1115÷1240 cm | ||
| 3 | Tủ đựng tài liệu phòng Giám đốc: Bằng gỗ, kích thước tham chiếu: dài x rộng x cao là 1,8m x 0,4 m x 2 m | 2 | cái | Tủ bằng gỗ MDF và MFC dày 9mm và 17mm lõi xanh chống nước phủ Veener vân gỗ Xoan Đào cao cấp 4 buồng (tủ đôi) Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu và 2 khoang treo áo. Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 khoang cánh mở. Kích Thước: W1800 x D400 x H2000 mm | ||
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Giám đốc: Bằng gỗ, kích thước tham chiếu: dài x rộng x cao là W1350 x D400 x H2000 mm | 1 | bộ | Bộ salon bằng gỗ Kích thước: 1 ghế dài: rộng 480mm dài 1630 mm cao 1060mm (cao đến mặt ngồi 400 mm)2 ghế đơn: rộng 480mm dài 640mm cao 1060mm (cao đến mặt ngồi 400mm)1 bàn rộng 470cm dài 1000mm cao 500mmĐôn rộng 350mm dài 350mm cao 400mm | ||
| 5 | Bàn làm việc của Phó Giám đốc: Bằng gỗ, kích thước tham chiếu: dài x rộng x cao là 1,6m x 0,8 m x 0,76 m (mặt kính) | 4 | cái | Bàn làm bằng gỗ MDF và MFC dày 9mm và 17mm lõi xanh chống nước phủ Veener vân gỗ Xoan Đào cao cấp. Kích thước tham chiếu: dài x rộng x cao là 1,6m x 0,8 m x 0,76 m (mặt kính) | ||
| 6 | Ghế Phó Giám đốc: Ghế xoay bọc da dành cho Phó Giám đốc | 4 | cái | Ghế xoay bọc da thật cao cấp dành cho Phó Giám đốc. Kích Thước: 640x670x1115÷1240 cm | ||
| 7 | Tủ đựng tài liệu phòng Giám đốc: Bằng gỗ, kích thước tham chiếu: dài x rộng x cao là 1,2m x 0,4 m x 2 m | 4 | cái | Tủ bằng gỗ MDF và MFC dày 9mm và 17mm lõi xanh chống nước phủ Veener vân gỗ Xoan Đào cao cấp 3 buồng. Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo. Phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở. Kích Thước: W1350 x D400 x H2000 mm | ||
| 8 | Bộ bàn họp, tiếp khách phòng Phó Giám đốc: Bộ salon bằng gỗ. | 4 | Bộ | Bộ salon bằng gỗ Kích thước: 1 ghế dài: rộng 480mm dài 1630 mm cao 1060mm (cao đến mặt ngồi 400 mm)2 ghế đơn: rộng 480mm dài 640mm cao 1060mm (cao đến mặt ngồi 400mm)1 bàn rộng 470cm dài 1000mm cao 500mmĐôn rộng 350mm dài 350mm cao 400mm | ||
| 9 | Bàn làm việc của Trưởng phòng: Bằng gỗ, kích thước tham chiếu: dài x rộng x cao là 1,4m x 0,7 m x 0,75 m (mặt kính) | 7 | cái | Bàn làm bằng gỗ MDF và MFC dày 9mm và 17mm lõi xanh chống nước phủ Veener vân gỗ Xoan Đào cao cấp, có ngăn kéo, bàn phím và khoang để CPUKích Thước: W1400 x D700 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp (mặt kính) | ||
| 10 | Ghế Trưởng phòng: Ghế xoay bọc da thật, tay ghế ốp da. | 7 | cái | Ghế xoay bọc da thật, tay ghế ốp da. | ||
| 11 | Bàn làm việc của Phó phòng: Bàn làm việc kích thước tham chiếu: dài x rộng x cao là 1,2m x 0,6 m x 0,75 m | 14 | cái | Bàn làm bằng gỗ MDF và MFC dày 9mm và 17mm lõi xanh chống nước phủ Veener vân gỗ Xoan Đào cao cấp, có ngăn kéo, bàn phím và khoang để CPUKích Thước: W1400 x D700 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp (mặt kính) | ||
| 12 | Ghế Phó phòng: Ghế xoay bọc da dành cho cấp Phó phòng | 14 | cái | Ghế xoay bọc da thật, tay ghế ốp da. | ||
| 13 | Bàn làm việc của cán bộ, nhân viên: Mặt bàn gỗ , có chống nước, 1 hộc tủ, chân bằng gỗ, hoặc sắt đảm bảo tính cơ động có thể lắp ghép thành dãy bàn, kích thước tham chiếu: dài x rộng x cao là 1,2m x 0,6 m x 0,75 m | 51 | cái | Bàn làm bằng gỗ MDF dày 17mm chống nước cao cấp có hộc liền sát đất. kích thước tham chiếu: dài x rộng x cao là 1,2m x 0,6 m x 0,75 m | ||
| 14 | Ghế làm việc của cán bộ, nhân viên: Ghế xoay bọc da dành cho nhân viên | 51 | cái | Ghế xoay bọc da dành cho nhân viên. Kích thước: 560x540x900/1025 cm | ||
| 15 | Tủ đựng tài liệu: Bằng gỗ có khóa Kích thước W900 x D400 x H1960 mm | 2 | cái | Tủ tài liệu 2 buồng làm bằng gỗ MDF dày 17mm chống nước cao cấp. Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu. Phía dưới có hai khoang cánh mở. Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm | ||
| 16 | Kệ đựng công văn, nhiều ngăn: gỗ hoặc sắt kích thước 1,0m x 0,4m x 1,4m | 1 | cái | Kệ bằng gỗ kích thước 1,0m x 0,4m x 1,4m | ||
| 17 | Bàn phòng hơp ban Giám đốc: Bộ bàn bằng gỗ | 1 | cái | Bàn làm bằng gỗ MDF và MFC dày 9mm và 17mm lõi xanh chống nước phủ Veener vân gỗ Xoan Đào cao cấp. Trên mặt bàn có các đường chỉ soi trang trí. Chân bàn ghép hộp trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt. Kích Thước: W2400 x D1200 x H760 mm | ||
| 18 | Ghế trang bị phòng họp: Ghế bằng gỗ hoặc ghế nệm chân quỳ | 10 | cái | Ghế chân quỳ khung thép mạ, đệm tựa liền bọc da thật. ốp tay nhựa. Kích thước: 585x650x1000 mm | ||
| 19 | Bàn họp tiếp khách các phòng: Mặt bàn gỗ, chân gỗ hoặc sắt. | 7 | cái | Bàn họp mặt hình Ova làm bằng gỗ MDF dày 17mm lõi xanh chống nước cao cấp, có 3 chân, không đợt. Kích Thước: W2400 x D1200 x H750 mm | ||
| 20 | Ghế trang bị bàn họp các phòng: Ghế bằng gỗ hoặc ghế nệm chân quỳ | 60 | cái | Ghế chân quỳ nệm khung inox tay ốp nhựa. Kích thước: 530x550x800 cm | ||
| 21 | Tủ đựng tài liệu của cán bộ: Tủ gỗ kích thước W900 x D400 x H1960 mm | 72 | cái | Tủ tài liệu 2 buồng làm bằng gỗ MDF dày 17mm lõi xanh chống nước cao cấp. Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu. Phía dưới có hai khoang cánh mở. Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm | ||
| 22 | Bộ bàn phòng họp giao ban (tầng 3): Mặt bàn gỗ, chân gỗ hoặc sắt | 3 | bộ | Bàn họp quây có rỗng giữa làm bằng gỗ MDF dày 17mm lõi xanh chống nước cao cấp, sử dụng đợt để tài liệu. Kích Thước: W6000 x D2200 x H760 mm | ||
| 23 | Ghế phòng họp giao ban: Ghế bằng gỗ hoặc ghế nệm chân quỳ | 25 | cái | Ghế chân quỳ nệm khung inox tay ốp nhựa. Kích thước: 530x550x800 cm | ||
| 24 | Bộ bàn ghế Phòng CT đoàn (tầng 3): Bàn ghế bằng gỗ (mặt bàn tròn 1,4m, 10 ghế) | 1 | bộ | Bàn ghế bằng gỗ (mặt bàn tròn 1,4m, 10 ghế). Bàn làm bằng gỗ MFC dày 17mm lõi xanh chống nước phủ Veener vân gỗ Xoan Đào cao cấp mặt bàn hình tròn gồm 2 phần ghép lại, ghế kiểu đầu bò kích thước: 380x380x430x1050 cm | ||
| 25 | Bộ bàn tiếp khách sảnh tầng 2: Bộ salon bằng gỗ | 1 | bộ | Ghế sofa văn phòng cao cấp gồm có 02 ghế đơn, 1 ghế 3 chỗ. Sử dụng chất liệu Da thật cao cấp, hung tay bằng gỗ cao cấp. Kích Thước: Ghế đơn W750 x D780 x H800 mm. Ghế băng W1750 x D780 x H800 mm | ||
| 26 | Bộ bàn tiếp khách sảnh tầng 3: Bộ salon bằng gỗ | 1 | bộ | Ghế sofa văn phòng cao cấp gồm có 02 ghế đơn, 1 ghế 3 chỗ. Sử dụng chất liệu Da thật cao cấp, hung tay bằng gỗ cao cấp. Kích Thước: Ghế đơn W750 x D780 x H800 mm. Ghế băng W1750 x D780 x H800 mm | ||
| 27 | Ghế khách chờ tại quầy giao dịch: Ghế có chân, đệm inox, khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện. Ghế loại băng 3 chỗ | 16 | cái | Ghế có chân, đệm inox, khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện. Ghế loại băng 3 chỗ. KT: 1840x640x775 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1394E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký nghiệm thu hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Thiết bị mà nhà thầu đề xuất dự thầu phải có đặc tính kỹ thuật tương đương với các thiết bị trong Hồ sơ mời thầu. + Các thiết bị đề xuất phải đáp ứng các quy định về an toàn, vệ sinh, không độc hại, … theo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành (như quy định trong E-HSMT). - Tương tự về quy mô: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho cơ quan, văn phòng hoặc trường học,... Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cơ quan nhà nước gồm các thiết bị chính như: Tủ, bàn, ghế,…có giá trị tối thiểu là 759.000.000 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Đối với nhà thầu liên danh: phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.+ Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu kèm theo bảng danh mục thiết bị, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.277.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến gỗ.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác sản xuất lắp đặt. | 5 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 2 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi