Gói thầu: Sửa chữa hệ thống máy lạnh Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống máy lạnh Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016786 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 14:42:00 đến ngày 2021-10-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,804,437,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa phải được bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày giao hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát điện lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thực hiện ít nhất 02 công trình Cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo khóa huấn luyện vận hành bảo trì sửa chữa của Hãng ĐHKK Mitsubishi - VRF |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm giám sát trong lĩnh vực điện lạnh, có kinh nghiệm trong lĩnh vực lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống ĐHKK Mitsubishi - VRF |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ giám sát an toàn nhóm 2. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong công tác thi công, sửa chữa, bảo trì hệ thống ĐHKK Mitsubishi – VRFCó bằng trung cấp chuyên nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong công tác thi công, sửa chữa, bảo trì hệ thống ĐHKK Mitsubishi – VRFCó bằng trung cấp chuyên nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống máy lạnh Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro Sửa chữa hệ thống máy lạnh Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh của Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảo lãnh dự thầu - Toàn bộ hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (yêu cầu bản sao được chứng thực hợp lệ của văn phòng công chứng hợp pháp tại Việt Nam); - Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định (bao gồm tất cả các thành viên liên danh nếu có); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định: các Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự …… - Toàn bộ phần Hồ sơ kỹ thuật được nêu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu có liên quan khác (nếu có) … Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo định dạng “.pdf”, upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 10.2(c) | Chứng chỉ xuất xứ (C/O); Chứng chỉ số lượng và chất lượng (C/Q); Chứng chỉ bảo hành (Cert.Guarantee) và các chứng chỉ khác được nêu trong yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam giao tại kho Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro tại Ấp Hồ Tràm, xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp các hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo chi tiết quy định trong Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro
Địa chỉ: Ấp Hồ Tràm, xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
SĐT: 0254 3782 266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Trương Thị Kim Cúc – Phó giám đốc phụ trách Địa chỉ: ấp Hồ Tràm, xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254 3782 266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Cao Duy Phong - Chuyên viên Địa chỉ: ấp Hồ Tràm, xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254 3782 266 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Trương Thị Kim Cúc – Phó giám đốc phụ trách Địa chỉ: ấp Hồ Tràm, xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254 3782 266 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm nước ngưng dàn lạnh | Model IDU-1F-C26 | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F06 | |
| 2 | Cảm biến dàn lạnh | Model IDU-1F-C26 | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F06 | |
| 3 | Board công suất dàn lạnh | Model dàn lạnh IDU-1F-C26 | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F06 | |
| 4 | Board điều khiển dàn lạnh | Model dàn lạnh IDU-1F-C26 | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F06 | |
| 5 | Board Inverter | Model dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F06 | |
| 6 | Board điều khiển | Model dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F06 | |
| 7 | Chi phí tháo dàn cũ | 1 | Lô | Cụm máy ODU-1F06 | ||
| 8 | Chi phí kết nối dàn nóng mới | 1 | Lô | Cụm máy ODU-1F06 | ||
| 9 | Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm2 | 1 | Lô | Cụm máy ODU-1F06 | ||
| 10 | Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…) | 1 | Lô | Cụm máy ODU-1F06 | ||
| 11 | Nạp gas hệ thống | 6 | Bình | Cụm máy ODU-1F06 | ||
| 12 | Chi phí vận hành hệ thống | 1 | Lô | Cụm máy ODU-1F06 | ||
| 13 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm máy ODU-1F06 | ||
| 14 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm máy ODU-1F06 | ||
| 15 | Bơm nước ngưng dàn lạnh | Model IDU-1F-C30 | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07 | |
| 16 | Board công suất dàn lạnh | Model dàn lạnh IDU-1F-C30 | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07 | |
| 17 | Cảm biến dàn lạnh | Model dàn lạnh IDU-1F-C30 (TH22) | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07 | |
| 18 | Bơm nước ngưng dàn lạnh | Model IDU-1F-C33 | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07 | |
| 19 | Board công suất dàn lạnh | Model dàn lạnh IDU-1F-C33 | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07 | |
| 20 | Cảm biến dàn lạnh | Model dàn lạnh IDU-1F-C33 (TH22) | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07 | |
| 21 | Board điều khiển dàn lạnh | Model dàn lạnh IDU-1F-C33 | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07 | |
| 22 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07 | |
| 23 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07 | |
| 24 | Board Inverter | Model dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07 | |
| 25 | Board điều khiển | Model dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07 | |
| 26 | Chi phí tháo dàn cũ | 2 | Lô | Cụm máy ODU-1F07 | ||
| 27 | Chi phí kết nối dàn nóng mới | 2 | Lô | Cụm máy ODU-1F07 | ||
| 28 | Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm2 | 1 | Lô | Cụm máy ODU-1F07 | ||
| 29 | Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…) | 1 | Lô | Cụm máy ODU-1F07 | ||
| 30 | Nạp gas hệ thống | 6 | Bình | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07 | ||
| 31 | Chi phí vận hành hệ thống | 1 | Lô | Cụm máy ODU-1F07 | ||
| 32 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm máy ODU-1F07 | ||
| 33 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm máy ODU-1F07 | ||
| 34 | Board Inverter | Model dàn nóng PUHY-P250YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08 | |
| 35 | Board quạt | Model dàn nóng PUHY-P250YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08 | |
| 36 | Board điều khiển | Model dàn nóng PUHY-P250YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08 | |
| 37 | Board M-Net | Model dàn nóng PUHY-P250YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08 | |
| 38 | Board lọc nhiễu | Model dàn nóng PUHY-P250YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08 | |
| 39 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P250YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08 | |
| 40 | Board Inverter | Model dàn nóng PUHY-P300YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08 | |
| 41 | Board quạt | Model dàn nóng PUHY-P300YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08 | |
| 42 | Board điều khiển | Model dàn nóng PUHY-P300YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08 | |
| 43 | Board lọc nhiễu | Model dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08 | |
| 44 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P300YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08 | |
| 45 | Dàn nóng | Model dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08 | |
| 46 | Chi phí tháo dàn cũ | 2 | Lô | Cụm máy ODU-1F08 | ||
| 47 | Chi phí kết nối dàn nóng mới | 2 | Lô | Cụm máy ODU-1F08 | ||
| 48 | Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm2 | 1 | Lô | Cụm máy ODU-1F08 | ||
| 49 | Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…) | 1 | Lô | Cụm máy ODU-1F08 | ||
| 50 | Nạp gas hệ thống | 6 | Bình | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08 | ||
| 51 | Chi phí vận hành hệ thống | 1 | Lô | Cụm máy ODU-1F08 | ||
| 52 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm máy ODU-1F08 | ||
| 53 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm máy ODU-1F08 | ||
| 54 | Thay dàn nóng mới | PUCY-P350YKA.TH-R1 | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F09 | |
| 55 | Thay dàn nóng mới | PUCY-P350YKA.TH-R1 | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F09 | |
| 56 | Thay dàn nóng mới | PUCY-P350YKA.TH-R1 | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F09 | |
| 57 | Chi phí tháo dàn cũ | 3 | Lô | Cụm máy ODU-1F09 | ||
| 58 | Chi phí kết nối dàn nóng mới | 3 | Lô | Cụm máy ODU-1F09 | ||
| 59 | Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm2 | 3 | Lô | Cụm máy ODU-1F09 | ||
| 60 | Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…) | 3 | Lô | Cụm máy ODU-1F10 | ||
| 61 | Nạp gas hệ thống | 6 | Bình | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F09 | ||
| 62 | Chi phí vận hành hệ thống | 1 | Lô | Cụm máy ODU-1F09 | ||
| 63 | Hướng dẫn vận hành cho kỹ thuật | 1 | Hệ | Cụm máy ODU-1F09 | ||
| 64 | Lập báo cáo đánh giá sau khi thay thế linh kiện, thiết bị | 1 | Hệ | Cụm máy ODU-1F09 | ||
| 65 | Chi phí cẩu toàn bộ dàn nóng | 1 | Lô | Cụm máy ODU-1F09 | ||
| 66 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm máy ODU-1F09 | ||
| 67 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm máy ODU-1F09 | ||
| 68 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P300YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | |
| 69 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS | 2 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | |
| 70 | Thay dàn nóng mới | PUCY-P350YKA.TH-R1 | 2 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | |
| 71 | Thay dàn nóng mới | PUCY-P350YKA.TH-R1 | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | |
| 72 | Chi phí tháo dàn cũ | 3 | Lô | Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | ||
| 73 | Chi phí kết nối dàn nóng mới | 3 | Lô | Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | ||
| 74 | Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm2 | 3 | Lô | Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | ||
| 75 | Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…) | 3 | Lô | Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | ||
| 76 | Nạp gas hệ thống | 6 | Bình | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | ||
| 77 | Chi phí vận hành hệ thống | 1 | Lô | Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | ||
| 78 | Hướng dẫn vận hành cho kỹ thuật | 1 | Hệ | Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | ||
| 79 | Lập báo cáo đánh giá sau khi thay thế linh kiện, thiết bị | 1 | Hệ | Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | ||
| 80 | Chi phí cẩu toàn bộ dàn nóng | 1 | Lô | Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | ||
| 81 | Chi phí tháo trao đổi dàn cũ | 3 | Lô | Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | ||
| 82 | Chi phí thay dàn trao đổi nhiệt mới | 3 | Lô | Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | ||
| 83 | Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm2 | 1 | Lô | Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | ||
| 84 | Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…) | 1 | Lô | Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | ||
| 85 | Nạp gas hệ thống | 6 | Bình | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | ||
| 86 | Chi phí vận hành hệ thống | 1 | Lô | Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | ||
| 87 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | ||
| 88 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04 | ||
| 89 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS | 3 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03 | |
| 90 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS | 2 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03 | |
| 91 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS | 2 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03 | |
| 92 | Cảm biến dàn nóng | Model dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS (TH5) | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03 | |
| 93 | Gas R410 (bình 11,35kg) | 2 | Bình | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03 | ||
| 94 | Chi phí tháo dàn cũ | 7 | Lô | Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03 | ||
| 95 | Chi phí kết nối dàn nóng mới | 7 | Lô | Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03 | ||
| 96 | Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm2 | 3 | Lô | Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03 | ||
| 97 | Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…) | 3 | Lô | Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03 | ||
| 98 | Nạp gas hệ thống | 18 | Bình | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03 | ||
| 99 | Chi phí vận hành hệ thống | 3 | Lô | Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03 | ||
| 100 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03 | ||
| 101 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03 | ||
| 102 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P300YHA.TH-BS | 2 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01 | |
| 103 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS | 2 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01 | |
| 104 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS | 2 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01 | |
| 105 | Chi phí tháo dàn cũ | 6 | Lô | Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01 | ||
| 106 | Chi phí kết nối dàn nóng mới | 6 | Lô | Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01 | ||
| 107 | Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm2 | 3 | Lô | Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01 | ||
| 108 | Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…) | 3 | Lô | Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01 | ||
| 109 | Nạp gas hệ thống | 18 | Bình | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01 | ||
| 110 | Chi phí vận hành hệ thống | 2 | Lô | Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01 | ||
| 111 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01 | ||
| 112 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01 | ||
| 113 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F-01 | |
| 114 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F-01 | |
| 115 | Chi phí tháo dàn cũ | 2 | Lô | Cụm máy ODU-2F-01 | ||
| 116 | Chi phí kết nối dàn nóng mới | 2 | Lô | Cụm máy ODU-2F-01 | ||
| 117 | Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm2 | 1 | Lô | Cụm máy ODU-2F-01 | ||
| 118 | Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…) | 1 | Lô | Cụm máy ODU-2F-01 | ||
| 119 | Nạp gas hệ thống | 6 | Bình | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F-01 | ||
| 120 | Chi phí vận hành hệ thống | 1 | Lô | Cụm máy ODU-2F-01 | ||
| 121 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm máy ODU-2F-01 | ||
| 122 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm máy ODU-2F-01 | ||
| 123 | Board Inverter | Model dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-02 | |
| 124 | Board điều khiển | Model dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-02 | |
| 125 | Board lọc nhiễu | Model dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-02 | |
| 126 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-02 | |
| 127 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-02 | |
| 128 | Chi phí tháo dàn cũ | 2 | Lô | Cụm ODU-1F-02 | ||
| 129 | Chi phí kết nối dàn nóng mới | 2 | Lô | Cụm ODU-1F-02 | ||
| 130 | Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm2 | 1 | Lô | Cụm ODU-1F-02 | ||
| 131 | Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…) | 1 | Lô | Cụm ODU-1F-02 | ||
| 132 | Nạp gas hệ thống | 6 | Bình | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-02 | ||
| 133 | Chi phí vận hành hệ thống | 1 | Lô | Cụm ODU-1F-02 | ||
| 134 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm ODU-1F-02 | ||
| 135 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm ODU-1F-02 | ||
| 136 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-03 | |
| 137 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-03 | |
| 138 | Board Inverter | Model dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-03 | |
| 139 | Chi phí tháo dàn cũ | 2 | Lô | Cụm ODU-1F-03 | ||
| 140 | Chi phí kết nối dàn nóng mới | 2 | Lô | Cụm ODU-1F-03 | ||
| 141 | Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm2 | 1 | Lô | Cụm ODU-1F-03 | ||
| 142 | Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…) | 1 | Lô | Cụm ODU-1F-03 | ||
| 143 | Nạp gas hệ thống | 6 | Bình | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-03 | ||
| 144 | Chi phí vận hành hệ thống | 1 | Lô | Cụm ODU-1F-03 | ||
| 145 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm ODU-1F-03 | ||
| 146 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm ODU-1F-03 | ||
| 147 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS | 2 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05 | |
| 148 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS | 2 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05 | |
| 149 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS | 2 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05 | |
| 150 | Board lọc nhiễu | Model dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05 | |
| 151 | Board Inverter | Model dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05 | |
| 152 | Board điều khiển | Model dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05 | |
| 153 | Bơm nước ngưng dàn lạnh | Model dàn lạnh IDU-1F-C20 | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05 | |
| 154 | Chi phí tháo dàn cũ | 6 | Lô | Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05 | ||
| 155 | Chi phí kết nối dàn nóng mới | 6 | Lô | Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05 | ||
| 156 | Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm2 | 2 | Lô | Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05 | ||
| 157 | Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…) | 2 | Lô | Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05 | ||
| 158 | Nạp gas hệ thống | 12 | Bình | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05 | ||
| 159 | Chi phí vận hành hệ thống | 2 | Lô | Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05 | ||
| 160 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05 | ||
| 161 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05 | ||
| 162 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P250YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-02 | |
| 163 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P300YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-02 | |
| 164 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-02 | |
| 165 | Chi phí tháo dàn cũ | 3 | Lô | Cụm ODU-2F-02 | ||
| 166 | Chi phí kết nối dàn nóng mới | 3 | Lô | Cụm ODU-2F-02 | ||
| 167 | Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm2 | 1 | Lô | Cụm ODU-2F-02 | ||
| 168 | Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…) | 1 | Lô | Cụm ODU-2F-02 | ||
| 169 | Nạp gas hệ thống | 6 | Bình | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-02 | ||
| 170 | Chi phí vận hành hệ thống | 1 | Lô | Cụm ODU-2F-02 | ||
| 171 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm ODU-2F-02 | ||
| 172 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm ODU-2F-02 | ||
| 173 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-4F-02 | |
| 174 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-4F-02 | |
| 175 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-4F-02 | |
| 176 | Board Inverter | Model dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS | 1 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-4F-02 | |
| 177 | Chi phí tháo dàn cũ | 3 | Lô | Cụm ODU-4F-02 | ||
| 178 | Chi phí kết nối dàn nóng mới | 3 | Lô | Cụm ODU-4F-02 | ||
| 179 | Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm2 | 1 | Lô | Cụm ODU-4F-02 | ||
| 180 | Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…) | 1 | Lô | Cụm ODU-4F-02 | ||
| 181 | Nạp gas hệ thống | 6 | Bình | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-4F-02 | ||
| 182 | Chi phí vận hành hệ thống | 1 | Lô | Cụm ODU-4F-02 | ||
| 183 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm ODU-4F-02 | ||
| 184 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm ODU-4F-02 | ||
| 185 | Van tiết lưu | Model dàn lạnh IDU-4F-L16, L18, L22 | 3 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-4F-02 | |
| 186 | Van tiết lưu | Model dàn lạnh IDU-4F-L17, L19, L10 | 3 | Cái | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-4F-02 | |
| 187 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-3F-02 | |
| 188 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-3F-02 | |
| 189 | Dàn trao đổi nhiệt | Model dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-3F-02 | |
| 190 | Chi phí tháo dàn cũ | 3 | Lô | Cụm ODU-3F-02 | ||
| 191 | Chi phí kết nối dàn nóng mới | 3 | Lô | Cụm ODU-3F-02 | ||
| 192 | Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm2 | 1 | Lô | Cụm ODU-3F-02 | ||
| 193 | Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…) | 1 | Lô | Cụm ODU-3F-02 | ||
| 194 | Nạp gas hệ thống | 6 | Bình | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-3F-02 | ||
| 195 | Chi phí vận hành hệ thống | 1 | Lô | Cụm ODU-3F-02 | ||
| 196 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm ODU-3F-02 | ||
| 197 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế | 1 | Cụm | Cụm ODU-3F-02 | ||
| 198 | MITSUBISHI ELECTRIC CPAC | DHKK CPAC loại đặt sàn Floor standing, 1 chiều lạnh, inverter tiết kiệm điện, gas R410A, điện nguồn 3 phasePFV-P400YM-A.TH/PUV-P400YM-A.TH | 3 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm IU1-IU2-IU3-IU4-IU5-IU6 | |
| 199 | MITSUBISHI ELECTRIC CPAC | DHKK CPAC loại đặt sàn Floor standing, 1 chiều lạnh, inverter tiết kiệm điện, gas R410A, điện nguồn 3 phasePFV-P400YM-A.TH/PUV-P400YM-A.TH | 1 | Bộ | Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm IU7-IU8 | |
| 200 | Ống đồng Ø 28.6mm dày 1.0mm kèm cách nhiệt dày 25mm | HailiangSuperlon | 28 | m | Hàng mới 100%, CO/CQ | Vật tư kèm theo |
| 201 | Ống đồng Ø 12.7mm dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 13mm | HailiangSuperlon | 28 | m | Hàng mới 100%, CO/CQ | Vật tư kèm theo |
| 202 | Ống nước ngưng kèm cách nhiệt D34 dày 13mm | Bình MinhSuperlon | 35 | m | Hàng mới 100%, CO/CQ | Vật tư kèm theo |
| 203 | Gas bổ sung cho toàn hệ thống R410 | USA | 8 | bình | Hàng mới 100%, CO/CQ | Vật tư kèm theo |
| 204 | Vật tư phụ hệ ống đồng + nước | 1 | lô | Hàng mới 100% | Vật tư kèm theo | |
| 205 | L: Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-350mm2 | Cadivi | 120 | m | Hàng mới 100%, CO/CQ | Cáp điện từ tổng đến cụm dàn nóng nhà Hàng |
| 206 | N: Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-250mm2 | Cadivi | 120 | m | Hàng mới 100%, CO/CQ | Cáp điện từ tổng đến cụm dàn nóng nhà Hàng |
| 207 | E: Cáp Cu/PVC 1C-250mm2 | Cadivi | 120 | m | Hàng mới 100%, CO/CQ | Cáp điện từ tổng đến cụm dàn nóng nhà Hàng |
| 208 | Cáp khiển loại chống nhiễu link dàn nóng -> dàn lạnh: 2C-1.25mm2 | Hàn Quốc/TT | 115 | m | Hàng mới 100%, CO/CQ | Hệ khiển |
| 209 | Cáp khiển remote : Cu/PVC 2Cx0.75mm2 | Hàn Quốc/TT | 40 | m | Hàng mới 100%, CO/CQ | Hệ khiển |
| 210 | Ống luồn ruột gà D20 | Vera | 115 | m | Hàng mới 100% | Hệ khiển |
| 211 | XÚC RỬA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG ĐỒNG CŨ | VN | 4 | lô | Khối nhà hàng | |
| 212 | XÚC RỬA HỆ THỐNG ĐƯỜNG NƯỚC CŨ | VN | 4 | lô | Khối nhà hàng | |
| 213 | NÉN NITO THỬ KÍN ĐƯỜNG ỐNG ĐỒNG CŨ | VN | 4 | lô | Khối nhà hàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa phải được bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày giao hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Giám sát điện lạnh | 15 | 10 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | Đã thực hiện ít nhất 02 công trình Cấp II trở lên. | 7 | 7 |
| 3 | Kỹ sư trưởng | 1 | Có chứng chỉ đào tạo khóa huấn luyện vận hành bảo trì sửa chữa của Hãng ĐHKK Mitsubishi - VRF | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư | 1 | Có kinh nghiệm giám sát trong lĩnh vực điện lạnh, có kinh nghiệm trong lĩnh vực lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống ĐHKK Mitsubishi - VRF | 5 | 5 |
| 5 | Nhân viên phụ trách an toàn | 1 | Có chứng chỉ giám sát an toàn nhóm 2. | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng | 2 | Có kinh nghiệm trong công tác thi công, sửa chữa, bảo trì hệ thống ĐHKK Mitsubishi – VRFCó bằng trung cấp chuyên nghiệp trở lên | 7 | 7 |
| 7 | Kỹ thuật viên | 4 | Có kinh nghiệm trong công tác thi công, sửa chữa, bảo trì hệ thống ĐHKK Mitsubishi – VRFCó bằng trung cấp chuyên nghiệp trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi