Gói thầu: Sửa chữa hệ thống máy lạnh Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017147-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro
Tên gói thầu Sửa chữa hệ thống máy lạnh Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro
Số hiệu KHLCNT 20211016786
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh của Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 14:42:00 đến ngày 2021-10-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,804,437,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa phải được bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày giao hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát điện lạnh
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã thực hiện ít nhất 02 công trình Cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo khóa huấn luyện vận hành bảo trì sửa chữa của Hãng ĐHKK Mitsubishi - VRF
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm giám sát trong lĩnh vực điện lạnh, có kinh nghiệm trong lĩnh vực lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống ĐHKK Mitsubishi - VRF
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ giám sát an toàn nhóm 2.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm trong công tác thi công, sửa chữa, bảo trì hệ thống ĐHKK Mitsubishi – VRFCó bằng trung cấp chuyên nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm trong công tác thi công, sửa chữa, bảo trì hệ thống ĐHKK Mitsubishi – VRFCó bằng trung cấp chuyên nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Sửa chữa hệ thống máy lạnh Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro
Sửa chữa hệ thống máy lạnh Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh của Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro Địa chỉ: Ấp Hồ Tràm, xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254 3782 266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro , địa chỉ: Ấp Hồ Tràm, xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro Địa chỉ: Ấp Hồ Tràm, xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254 3782 266


E-CDNT 10.1(a)
- Bảo lãnh dự thầu - Toàn bộ hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (yêu cầu bản sao được chứng thực hợp lệ của văn phòng công chứng hợp pháp tại Việt Nam); - Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định (bao gồm tất cả các thành viên liên danh nếu có); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định: các Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự …… - Toàn bộ phần Hồ sơ kỹ thuật được nêu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu có liên quan khác (nếu có) … Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo định dạng “.pdf”, upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 10.2(c)
Chứng chỉ xuất xứ (C/O); Chứng chỉ số lượng và chất lượng (C/Q); Chứng chỉ bảo hành (Cert.Guarantee) và các chứng chỉ khác được nêu trong yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam giao tại kho Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro tại Ấp Hồ Tràm, xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV E-HSMT
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp các hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo chi tiết quy định trong Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Khu nghỉ dưỡng Vietsovpetro Địa chỉ: Ấp Hồ Tràm, xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254 3782 266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Trương Thị Kim Cúc – Phó giám đốc phụ trách Địa chỉ: ấp Hồ Tràm, xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254 3782 266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Cao Duy Phong - Chuyên viên Địa chỉ: ấp Hồ Tràm, xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254 3782 266
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà Trương Thị Kim Cúc – Phó giám đốc phụ trách Địa chỉ: ấp Hồ Tràm, xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254 3782 266
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm nước ngưng dàn lạnhModel IDU-1F-C26 1Cái Hàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F06
2Cảm biến dàn lạnhModel IDU-1F-C26 1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F06
3Board công suất dàn lạnhModel dàn lạnh IDU-1F-C261CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F06
4Board điều khiển dàn lạnhModel dàn lạnh IDU-1F-C261CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F06
5Board InverterModel dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F06
6Board điều khiểnModel dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F06
7Chi phí tháo dàn cũ1Cụm máy ODU-1F06
8Chi phí kết nối dàn nóng mới1Cụm máy ODU-1F06
9Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm21Cụm máy ODU-1F06
10Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…)1Cụm máy ODU-1F06
11Nạp gas hệ thống6BìnhCụm máy ODU-1F06
12Chi phí vận hành hệ thống1Cụm máy ODU-1F06
13Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế1CụmCụm máy ODU-1F06
14Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế1CụmCụm máy ODU-1F06
15Bơm nước ngưng dàn lạnhModel IDU-1F-C301CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07
16Board công suất dàn lạnhModel dàn lạnh IDU-1F-C301CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07
17Cảm biến dàn lạnhModel dàn lạnh IDU-1F-C30 (TH22)1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07
18Bơm nước ngưng dàn lạnhModel IDU-1F-C331CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07
19Board công suất dàn lạnhModel dàn lạnh IDU-1F-C331CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07
20Cảm biến dàn lạnhModel dàn lạnh IDU-1F-C33 (TH22)1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07
21Board điều khiển dàn lạnhModel dàn lạnh IDU-1F-C331CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07
22Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07
23Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07
24Board InverterModel dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07
25Board điều khiểnModel dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07
26Chi phí tháo dàn cũ2Cụm máy ODU-1F07
27Chi phí kết nối dàn nóng mới2Cụm máy ODU-1F07
28Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm21Cụm máy ODU-1F07
29Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…)1Cụm máy ODU-1F07
30Nạp gas hệ thống6BìnhHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F07
31Chi phí vận hành hệ thống1Cụm máy ODU-1F07
32Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế1CụmCụm máy ODU-1F07
33Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế1CụmCụm máy ODU-1F07
34Board InverterModel dàn nóng PUHY-P250YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08
35Board quạtModel dàn nóng PUHY-P250YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08
36Board điều khiểnModel dàn nóng PUHY-P250YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08
37Board M-NetModel dàn nóng PUHY-P250YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08
38Board lọc nhiễuModel dàn nóng PUHY-P250YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08
39Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P250YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08
40Board InverterModel dàn nóng PUHY-P300YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08
41Board quạtModel dàn nóng PUHY-P300YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08
42Board điều khiểnModel dàn nóng PUHY-P300YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08
43Board lọc nhiễuModel dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08
44Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P300YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08
45Dàn nóngModel dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08
46Chi phí tháo dàn cũ2Cụm máy ODU-1F08
47Chi phí kết nối dàn nóng mới2Cụm máy ODU-1F08
48Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm21Cụm máy ODU-1F08
49Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…)1Cụm máy ODU-1F08
50Nạp gas hệ thống6BìnhHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F08
51Chi phí vận hành hệ thống1Cụm máy ODU-1F08
52Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế1CụmCụm máy ODU-1F08
53Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế1CụmCụm máy ODU-1F08
54Thay dàn nóng mớiPUCY-P350YKA.TH-R11BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F09
55Thay dàn nóng mớiPUCY-P350YKA.TH-R11BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F09
56Thay dàn nóng mớiPUCY-P350YKA.TH-R11BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F09
57Chi phí tháo dàn cũ3Cụm máy ODU-1F09
58Chi phí kết nối dàn nóng mới3Cụm máy ODU-1F09
59Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm23Cụm máy ODU-1F09
60Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…)3Cụm máy ODU-1F10
61Nạp gas hệ thống6BìnhHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F09
62Chi phí vận hành hệ thống1Cụm máy ODU-1F09
63Hướng dẫn vận hành cho kỹ thuật1HệCụm máy ODU-1F09
64Lập báo cáo đánh giá sau khi thay thế linh kiện, thiết bị1HệCụm máy ODU-1F09
65Chi phí cẩu toàn bộ dàn nóng1Cụm máy ODU-1F09
66Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế1CụmCụm máy ODU-1F09
67Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế1CụmCụm máy ODU-1F09
68Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P300YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
69Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS2BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
70Thay dàn nóng mớiPUCY-P350YKA.TH-R12BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
71Thay dàn nóng mớiPUCY-P350YKA.TH-R11BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
72Chi phí tháo dàn cũ3Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
73Chi phí kết nối dàn nóng mới3Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
74Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm23Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
75Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…)3Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
76Nạp gas hệ thống6BìnhHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
77Chi phí vận hành hệ thống1Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
78Hướng dẫn vận hành cho kỹ thuật1HệCụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
79Lập báo cáo đánh giá sau khi thay thế linh kiện, thiết bị1HệCụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
80Chi phí cẩu toàn bộ dàn nóng1Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
81Chi phí tháo trao đổi dàn cũ3Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
82Chi phí thay dàn trao đổi nhiệt mới3Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
83Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm21Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
84Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…)1Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
85Nạp gas hệ thống6BìnhHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
86Chi phí vận hành hệ thống1Cụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
87Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế1CụmCụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
88Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế1CụmCụm máy ODU-2F04 và ODU-3F04
89Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS3BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03
90Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS2BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03
91Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS2BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03
92Cảm biến dàn nóngModel dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS (TH5)1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03
93Gas R410 (bình 11,35kg)2BìnhHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03
94Chi phí tháo dàn cũ7Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03
95Chi phí kết nối dàn nóng mới7Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03
96Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm23Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03
97Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…)3Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03
98Nạp gas hệ thống18BìnhHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03
99Chi phí vận hành hệ thống3Cụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03
100Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế1CụmCụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03
101Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế1CụmCụm ODU-2F-03, ODU-3F-03 và ODU-4F-03
102Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P300YHA.TH-BS2BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01
103Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS2BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01
104Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS2BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01
105Chi phí tháo dàn cũ6Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01
106Chi phí kết nối dàn nóng mới6Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01
107Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm23Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01
108Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…)3Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01
109Nạp gas hệ thống18BìnhHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01
110Chi phí vận hành hệ thống2Cụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01
111Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế1CụmCụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01
112Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế1CụmCụm máy ODU-1F-01, ODU-3F-01 và ODU-4F-01
113Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F-01
114Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F-01
115Chi phí tháo dàn cũ2Cụm máy ODU-2F-01
116Chi phí kết nối dàn nóng mới2Cụm máy ODU-2F-01
117Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm21Cụm máy ODU-2F-01
118Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…)1Cụm máy ODU-2F-01
119Nạp gas hệ thống6BìnhHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm máy ODU-2F-01
120Chi phí vận hành hệ thống1Cụm máy ODU-2F-01
121Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế1CụmCụm máy ODU-2F-01
122Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế1CụmCụm máy ODU-2F-01
123Board InverterModel dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-02
124Board điều khiểnModel dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-02
125Board lọc nhiễuModel dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-02
126Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-02
127Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-02
128Chi phí tháo dàn cũ2Cụm ODU-1F-02
129Chi phí kết nối dàn nóng mới2Cụm ODU-1F-02
130Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm21Cụm ODU-1F-02
131Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…)1Cụm ODU-1F-02
132Nạp gas hệ thống6BìnhHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-02
133Chi phí vận hành hệ thống1Cụm ODU-1F-02
134Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế1CụmCụm ODU-1F-02
135Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế1CụmCụm ODU-1F-02
136Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-03
137Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-03
138Board InverterModel dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-03
139Chi phí tháo dàn cũ2Cụm ODU-1F-03
140Chi phí kết nối dàn nóng mới2Cụm ODU-1F-03
141Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm21Cụm ODU-1F-03
142Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…)1Cụm ODU-1F-03
143Nạp gas hệ thống6BìnhHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-03
144Chi phí vận hành hệ thống1Cụm ODU-1F-03
145Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế1CụmCụm ODU-1F-03
146Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế1CụmCụm ODU-1F-03
147Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS2BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05
148Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS2BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05
149Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS2BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05
150Board lọc nhiễuModel dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05
151Board InverterModel dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05
152Board điều khiểnModel dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05
153Bơm nước ngưng dàn lạnhModel dàn lạnh IDU-1F-C201CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05
154Chi phí tháo dàn cũ6Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05
155Chi phí kết nối dàn nóng mới6Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05
156Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm22Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05
157Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…)2Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05
158Nạp gas hệ thống12BìnhHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05
159Chi phí vận hành hệ thống2Cụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05
160Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế1CụmCụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05
161Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế1CụmCụm ODU-1F-04 và ODU-1F-05
162Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P250YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-02
163Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P300YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-02
164Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-02
165Chi phí tháo dàn cũ3Cụm ODU-2F-02
166Chi phí kết nối dàn nóng mới3Cụm ODU-2F-02
167Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm21Cụm ODU-2F-02
168Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…)1Cụm ODU-2F-02
169Nạp gas hệ thống6BìnhHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-2F-02
170Chi phí vận hành hệ thống1Cụm ODU-2F-02
171Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế1CụmCụm ODU-2F-02
172Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế1CụmCụm ODU-2F-02
173Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-4F-02
174Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-4F-02
175Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-4F-02
176Board InverterModel dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS1CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-4F-02
177Chi phí tháo dàn cũ3Cụm ODU-4F-02
178Chi phí kết nối dàn nóng mới3Cụm ODU-4F-02
179Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm21Cụm ODU-4F-02
180Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…)1Cụm ODU-4F-02
181Nạp gas hệ thống6BìnhHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-4F-02
182Chi phí vận hành hệ thống1Cụm ODU-4F-02
183Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế1CụmCụm ODU-4F-02
184Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế1CụmCụm ODU-4F-02
185Van tiết lưuModel dàn lạnh IDU-4F-L16, L18, L223CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-4F-02
186Van tiết lưuModel dàn lạnh IDU-4F-L17, L19, L103CáiHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-4F-02
187Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P350YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-3F-02
188Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P400YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-3F-02
189Dàn trao đổi nhiệtModel dàn nóng PUHY-P450YHA.TH-BS1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-3F-02
190Chi phí tháo dàn cũ3Cụm ODU-3F-02
191Chi phí kết nối dàn nóng mới3Cụm ODU-3F-02
192Chi phí xúc đường ống bằng Nito áp lực 42.5kgf/cm21Cụm ODU-3F-02
193Chi phí test kín hệ thống, hút chân không (Nén nito áp lực 42.5kgf/cm2, tìm xì,…)1Cụm ODU-3F-02
194Nạp gas hệ thống6BìnhHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm ODU-3F-02
195Chi phí vận hành hệ thống1Cụm ODU-3F-02
196Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool trước khi thay thế1CụmCụm ODU-3F-02
197Kiểm tra toàn bộ hệ thống bằng phần mềm maintenance tool sau khi thay thế1CụmCụm ODU-3F-02
198MITSUBISHI ELECTRIC CPACDHKK CPAC loại đặt sàn Floor standing, 1 chiều lạnh, inverter tiết kiệm điện, gas R410A, điện nguồn 3 phasePFV-P400YM-A.TH/PUV-P400YM-A.TH3BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm IU1-IU2-IU3-IU4-IU5-IU6
199MITSUBISHI ELECTRIC CPACDHKK CPAC loại đặt sàn Floor standing, 1 chiều lạnh, inverter tiết kiệm điện, gas R410A, điện nguồn 3 phasePFV-P400YM-A.TH/PUV-P400YM-A.TH1BộHàng mới 100%, CO/CQ thuộc Cụm IU7-IU8
200Ống đồng Ø 28.6mm dày 1.0mm kèm cách nhiệt dày 25mmHailiangSuperlon28mHàng mới 100%, CO/CQVật tư kèm theo
201Ống đồng Ø 12.7mm dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 13mmHailiangSuperlon28mHàng mới 100%, CO/CQVật tư kèm theo
202Ống nước ngưng kèm cách nhiệt D34 dày 13mmBình MinhSuperlon35mHàng mới 100%, CO/CQVật tư kèm theo
203Gas bổ sung cho toàn hệ thống R410USA8bìnhHàng mới 100%, CO/CQVật tư kèm theo
204Vật tư phụ hệ ống đồng + nước1Hàng mới 100%Vật tư kèm theo
205L: Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-350mm2Cadivi120mHàng mới 100%, CO/CQCáp điện từ tổng đến cụm dàn nóng nhà Hàng
206N: Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-250mm2Cadivi120mHàng mới 100%, CO/CQCáp điện từ tổng đến cụm dàn nóng nhà Hàng
207E: Cáp Cu/PVC 1C-250mm2Cadivi120mHàng mới 100%, CO/CQCáp điện từ tổng đến cụm dàn nóng nhà Hàng
208Cáp khiển loại chống nhiễu link dàn nóng -> dàn lạnh: 2C-1.25mm2Hàn Quốc/TT115mHàng mới 100%, CO/CQHệ khiển
209Cáp khiển remote : Cu/PVC 2Cx0.75mm2Hàn Quốc/TT40mHàng mới 100%, CO/CQHệ khiển
210Ống luồn ruột gà D20Vera115mHàng mới 100%Hệ khiển
211XÚC RỬA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG ĐỒNG CŨVN4Khối nhà hàng
212XÚC RỬA HỆ THỐNG ĐƯỜNG NƯỚC CŨVN4Khối nhà hàng
213NÉN NITO THỬ KÍN ĐƯỜNG ỐNG ĐỒNG CŨVN4Khối nhà hàng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa phải được bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày giao hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Giám sát điện lạnh1510
2 Chỉ huy phó 1 Đã thực hiện ít nhất 02 công trình Cấp II trở lên.77
3 Kỹ sư trưởng 1 Có chứng chỉ đào tạo khóa huấn luyện vận hành bảo trì sửa chữa của Hãng ĐHKK Mitsubishi - VRF55
4 Kỹ sư 1 Có kinh nghiệm giám sát trong lĩnh vực điện lạnh, có kinh nghiệm trong lĩnh vực lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống ĐHKK Mitsubishi - VRF55
5 Nhân viên phụ trách an toàn 1 Có chứng chỉ giám sát an toàn nhóm 2.33
6 Đội trưởng 2 Có kinh nghiệm trong công tác thi công, sửa chữa, bảo trì hệ thống ĐHKK Mitsubishi – VRFCó bằng trung cấp chuyên nghiệp trở lên77
7 Kỹ thuật viên 4 Có kinh nghiệm trong công tác thi công, sửa chữa, bảo trì hệ thống ĐHKK Mitsubishi – VRFCó bằng trung cấp chuyên nghiệp trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->