Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727006 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 16:10:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,061,110,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.092E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng về Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp ≥ 630KVA bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VNĐ* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu quản lý:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Các tài liệu liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo hành miễn phí tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng.- Có cam kết nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ để liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ khi cần thiết.- Có cam kết nhà thầu sẽ thay thế phụ tùng đúng nhà sản xuất thiết bị và có thông số kỹ thuật phù hợp với thiết bị đang sử dụng trong vòng 24 giờ khi cần thiết.- Có cam kết sau thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ hư hỏng nào xảy ra đối với máy móc, thiết bị, bên Bán sẽ thỏa thuận các chi phí hợp lý với bên Mua, để bên Bán khắc phục các sự cố, hỏng hóc trong thời gian sớm nhất.- Nhà thầu có chứng nhận quản lý chất lượng lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực (bản sao) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hoặc 01 Hạng mục thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp có công suất ≥ 630KVA.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong hoạt động lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy+Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng công trình (Bản chụp chứng thực các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư).+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp/Tự động hóa.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình hoặc 01 Hạng mục thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp có công suất ≥ 630KVA.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong hoạt động lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng công nghiệp/ Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp/Tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành)..- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách khối lượng thi công ít nhất 01 Công trình hoặc 01 Hạng mục thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp có công suất ≥ 630KVA.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học + Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp/Tự động hóa/Xây dựng dân dụng/Bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hoặc 01 Hạng mục thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp có công suất ≥ 630KVA.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong hoạt động lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy...+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Xây dựng Trạm biến áp 630KVA cho Ký túc xá Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp có chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình thực hiện, từ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hoá, thiết bị được cung cấp lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT. - Hàng hóa thiết bị cung cấp phải đồng bộ, đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị, mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có đầy đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt (Hoặc dịch sang tiếng Việt) theo yêu cầu E-HSMT. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (Nhà thầu phải đưa ra chi tiết và kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). - Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ), danh mục đóng gói hàng hoá (Packing list), vận đơn của thiết bị khi giao hàng. Có đầy đủ catalog nếu là tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm với bản dịch của mình) – yêu cầu bắt buộc. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa nhập khẩu Nhà thầu phải nộp theo HSDT: Giấy cam kết hàng hóa là hàng nhập khẩu nguyên kiện và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận CO/CQ, B/L, Packing list. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại học Y dược Tp. Hồ Chí Minh, địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Tp.Hồ Chí Minh, số điện thoại 028 38552225, số fax: 028 38552225. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Y dược Tp. Hồ Chí Minh, địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Tp.Hồ Chí Minh, số điện thoại 028 38552225, số fax: 028 38552225. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại học Y dược Tp. Hồ Chí Minh, địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Tp.Hồ Chí Minh, số điện thoại 028 38552225, số fax: 028 38552225. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/DSTA 3x240mm2 | 0,3 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/DSTA 3x50mm2 | 1 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Ống HDPE D195/150 | 0,3 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Ống HDPE D130/110 | 0,95 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Ống HDPE D60/50 | 0,95 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 7 | mốc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 200 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Vỏ tủ RMU ngoài trời IP54 | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bệ đỡ tủ RMU | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Vỏ tủ đo đếm trung thế | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bệ đỡ tủ đo đếm trung thế | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Đầu cáp ngầm 24kV-3x240mm2 đầu vào | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Đầu cáp ngầm 24kV-3x240mm2 đầu ra | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 đầu vào | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 đầu ra | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Băng keo trung thế | 5 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cọc tiếp địa đường kính D16, L = 2,4m | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Cáp Cu trần M50 | 30 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Đầu cos M50 + chụp | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Mối hàn hóa nhiệt | 3 | Mối | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Đào mương cáp trung thế | 60 | m³ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Đào hố nối cáp ngầm 3000x1500x1000mm | 9 | m³ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tái lập mương cáp trung thế | 60 | m³ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tái lập hố nối cáp ngầm 3000x1500x1000mm | 9 | m³ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Đan bê tông côt thép 1000x500x50mm | 30 | tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Gạch thẻ 180x80x40mm làm dấu | 1,32 | 1000 viên | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt Máy biến thế 3P 630kVA - 22/0,4kV | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Điện kế 5A 3P 120/208V + Vỏ điện kế | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cáp nhị thứ 4x3.5mm2 | 16 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Đầu Cosse D3.5mm2 + chụp | 16 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Băng keo hạ thế | 1 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bảng tên trạm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bảng báo nguy hiểm | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Trụ thép D600x900 | 1 | Trụ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bulong móng trụ thép D600x900 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Móng trụ thép D600x900 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Cọc tiếp địa đường kính D16, L = 2,4m | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Mối hàn hóa nhiệt | 3 | Mối | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Cáp Cu trần M50 | 20 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Đầu cos M50 + chụp | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đầu Cosse 300mm2 + chụp | 12 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Đầu Cosse 240mm2 + chụp | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1C - 300mm2 | 0,6 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1C - 240mm2 | 0,2 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ống HDPE D130/110 | 0,1 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Ống mềm sắt D60 | 0,32 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Băng keo hạ thế | 10 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Thí nghiệm máy biến thế | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6 3 pha của tủ RMU, điện áp U≤35KV | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế | 2 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Thí nghiệm cáp xuất hạ thế | 4 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Thí nghiệm thông tuyến | 1 | lần | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Thí nghiệm thiết bị đóng cắt | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Thí nghiệm Phóng điện | 1 | lần | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Tủ RMU 24kV 3 ngăn IAC AFLR hồ quang 4 mặt | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Máy biến thế 3P 630kVA - 22/0,4kV + Bộ nắp chụp (bao gồm: 01 nắp che + 03 nắp chụp sứ cho dây đứng + 04 nắp chụp sứ cho dây hạ thế) | 1 | Máy | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | MCCB hạ thế 1000A 3P, 85KA | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Tủ điện hạ thế DB-T | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.092E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng về Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp ≥ 630KVA bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VNĐ* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu quản lý:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Các tài liệu liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo hành miễn phí tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng.- Có cam kết nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ để liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ khi cần thiết.- Có cam kết nhà thầu sẽ thay thế phụ tùng đúng nhà sản xuất thiết bị và có thông số kỹ thuật phù hợp với thiết bị đang sử dụng trong vòng 24 giờ khi cần thiết.- Có cam kết sau thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ hư hỏng nào xảy ra đối với máy móc, thiết bị, bên Bán sẽ thỏa thuận các chi phí hợp lý với bên Mua, để bên Bán khắc phục các sự cố, hỏng hóc trong thời gian sớm nhất.- Nhà thầu có chứng nhận quản lý chất lượng lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực (bản sao) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng lắp đặt | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hoặc 01 Hạng mục thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp có công suất ≥ 630KVA.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong hoạt động lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy+Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng công trình (Bản chụp chứng thực các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư).+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư thi công điện | 2 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp/Tự động hóa.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình hoặc 01 Hạng mục thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp có công suất ≥ 630KVA.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong hoạt động lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm... | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách khối lượng | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng công nghiệp/ Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp/Tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành)..- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách khối lượng thi công ít nhất 01 Công trình hoặc 01 Hạng mục thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp có công suất ≥ 630KVA.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học + Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm... | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp/Tự động hóa/Xây dựng dân dụng/Bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hoặc 01 Hạng mục thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp có công suất ≥ 630KVA.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong hoạt động lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy...+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi