Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm một số mặt hàng ăn nhẹ phục vụ người hiến máu năm 2021-2022 tại Trung tâm Huyết học - Truyền máu Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Huyết Học Truyền Máu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm một số mặt hàng ăn nhẹ phục vụ người hiến máu năm 2021-2022 tại Trung tâm Huyết học - Truyền máu Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210977836 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nhượng máu, chế phẩm máu của Trung tâm Huyết học - Truyền máu. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 15:29:00 đến ngày 2021-10-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 982,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.473E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 687.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.374.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có Cam kết khắc phục sự cố phát sinh sau bán hàng (mà lỗi không do bên sử dụng gây ra), như: Thu hồi sản phẩm hư hỏng, khuyết tật đổi lại hàng mới trong vòng 36 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại của đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, thương mại hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kinh doanh thương mại, bàn giao hàng hóa. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành thương mại, quản trị kinh doanh hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Huyết Học Truyền Máu Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm một số mặt hàng ăn nhẹ phục vụ người hiến máu năm 2021-2022 tại Trung tâm Huyết học - Truyền máu Nghệ An Mua sắm một số mặt hàng ăn nhẹ phục vụ người hiến máu năm 2021-2022 tại Trung tâm Huyết học - Truyền máu Nghệ An 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nhượng máu, chế phẩm máu của Trung tâm Huyết học - Truyền máu. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh. - Bản sao báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) 03 năm gần đây (2018-2020)(*). - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Cam kết thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. (*)Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Biểu đáp ứng về kỹ thuật hàng hóa dự thầu so sánh với tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu... (đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật). - Nhà sản xuất cung cấp Giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thực phẩm còn hiệu lực… (đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật). - Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới xuất xưởng 100%, có xuất xứ rõ ràng, sản xuất từ năm 2021 trở đi; - Cam kết cung cấp Giấy kiểm tra chất lượng sản phẩm (hoặc giấy tờ có giá trị tương đương) tại thời điểm giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng theo quy định của nhà SX. |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện trong 03 năm gần nhất (tính đến thời thời điểm đóng thầu). Kèm theo Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. - Bằng cấp chuyên môn của nhân sự chủ chốt kèm theo hợp đồng lao động (bản phô tô công chứng)… - Cung cấp Biểu tiến độ bàn giao hàng hóa từng đợt trong vòng 12 tháng đối theo quy định của E-HSMT. - Cam kết của nhà thầu trong việc khắc phục sự cố sau bán hàng (mà lỗi không do bên sử dụng gây ra), như: Thu hồi sản phẩm hư hỏng, khuyết tật đổi lại hàng mới trong vòng 36 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. - E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huyết học – Truyền máu Nghệ An
Địa chỉ: Số 60A, đường Tôn Thất Tùng - Tp. Vinh – tỉnh Nghệ An.
Điện thoại : (0238) 3576777 Fax: (0238) 3576777
Email : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An. Số 3, Đường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An. ĐT: (0238) 3840418 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Tiến Thành Địa chỉ: số 33 Tân Phú 4, xóm 19 xã Nghi Phú, TP. Vinh - Nghệ An. Điện thoại: (0238) 8606 622 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An: Địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, TP.Vinh, Nghệ An. Điện thoại đường dây nóng: 0238 3594554 (trong giờ hành chính), thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sữa Fami hộp ≥200ml | 611 | Thùng | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Sữa TH có đường hôp 180ml | 458 | Thùng | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bánh trứng tươi -chà bông KARO 156g | 5.500 | Gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bánh trứng Custa Orion Hộp 282g | 1.833 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bánh Marie Cosy 576g | 917 | Gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bánh kem xốp thanh hải hà gói 145g | 733 | Gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bánh gạo oneone 230g | 1.048 | Gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bánh ORION Choco.pie 396g | 917 | Gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Kẹo Alpenlebe 32g | 11.000 | Thỏi | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Trà xanh gói 200g | 472 | Gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đường trắng gói 1kg | 708 | Gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Nước tinh khiết (Bình 20 lit) | 681 | Bình | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cốc giấy dùng một lần (Lốc 12 cái) | 5.500 | Lốc | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Ống hút 1 lần (Bịch 200 cái) | 82 | Bịch | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Giấy ăn (Bịch 100tờ) | 660 | Bịch | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.473E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 687.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.374.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có Cam kết khắc phục sự cố phát sinh sau bán hàng (mà lỗi không do bên sử dụng gây ra), như: Thu hồi sản phẩm hư hỏng, khuyết tật đổi lại hàng mới trong vòng 36 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại của đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, thương mại hoặc tương đương. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kinh doanh thương mại, bàn giao hàng hóa. | 2 | Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành thương mại, quản trị kinh doanh hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi