Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất xét nghiêm mẫu nước (49 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010294-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua hóa chất xét nghiêm mẫu nước (49 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210977954
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp Y tế năm 2021 (Nguồn kinh phí được giao theo Quyết định số 1258/QĐ-SYT, ngày 31/12/2020 của Sở Y tế)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 15:28:00 đến ngày 2021-10-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 115,267,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua hóa chất xét nghiêm mẫu nước (49 mặt hàng)
Mua hóa chất, công cụ dụng cụ, vật tư xét nghiệm mẫu nước mức A và thuê xét nghiệm mẫu nước mức B thuộc Kế hoạch kiểm tra, giám sát nước sạch năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp Y tế năm 2021 (Nguồn kinh phí được giao theo Quyết định số 1258/QĐ-SYT, ngày 31/12/2020 của Sở Y tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 36 Tô Thị Huỳnh, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ethylenediaminetetraacetic acid disodium salt dihydrate (EDTA)2Chai1084180250 - Chai/250g
2Calcium carbonate (CaCO3)1Chai1024100050 - Chai/50g
3Trietanollmine1ChaiChai/500ml
4Eriochrome black T (EBT)1Chai1031700025 - Chai/25g
5Magnesium sulfate heptahydrate (MgSO4.7H2O)1Chai1058860500 - Chai/500g
6Ammonium hydroxide (NH4OH)2Chai1054321000 - Chai/1L
7Amonium chloride (NH4Cl)1Chai1011450500 - Chai/500g
8Kali cromat (K2CrO4)1Chai1049520250 - Chai/250g
9Silver nitrate (AgNO3)2Chai1015120025 - Chai/25g
10Sodium chloride (NaCl)2Chai1024060080 - Chai/80g
11Hydrogen peroxide (H2O2) 30%1Chai1072091000 - Chai/1L
12Sulfuric acid (H2SO4)2Chai1007311000 - Chai/1L
13Potassium permanganate (KMnO4)1Chai1050820250 - Chai/250g
14Di – Sodium oxalate1Chai1024070060 - Chai/60g
15Iron standard solution1Chai1197810500 - Chai/500ml
16Hydrochloric acid fuming 37%2Chai1003171000 - Chai/1L
17Hydroxylammonium chloride (NH2OH*HCl)1Chai8223340250 - Chai/250g
18Ammonium acetate1Chai1011160500 - Chai/500g
19Phenanthroline monohydrat (C12H8N2.H2O)1Chai1072250010 - Chai/10g
20Zirconium (IV) oxide chloride octahydrate1Chai1089170100 - Chai/100g
21SPANDS1Chai1079980025 - Chai/25g
22Dung dịch trữ Fluoride 1000 ppm1Chai1198140500 - Chai/500ml
23Ammonium standard solution 1000 ppm1Chai1198120500 - Chai/500ml
24Acid Boric (H3BO3)1Chai1001650100 - Chai/100g
25Mercuric iodide (HgI2)1Chai25402235 - Chai/250g
26Sodium hydroxide (NaOH)2Chai1064981000 - Chai/1kg
27Potassium iodate1Chai1024040100 - Chai/100g
28Sulfate standard solution 1000 ppm1Chai1198130500 - Chai/500ml
29Ethanol1Chai1009831000 - Chai/1L
30Glycerol1Chai1040921000 - Chai/1L
31Barium chloride dihydrate (BaCl2. 2H2O)1Chai1017190500 - Chai/500g
32Nitrite standard solution 1000 ppm1Chai1198990500 - Chai/500ml
33Acid phosphoric 85% (H3PO4)1Chai1005731000 - Chai/1L
34Sulfanilamide1Chai1117990100 - Chai/100g
35N-(1-naphthy)-ethylenediamine dihydrochloride1Chai1062370005 - Chai/5g
36Nitrate standard solution 1000 ppm1Chai1198110500 - Chai/500ml
37Sodium salicylate1Chai1066010250 - Chai/250g
38Sodium azide1Chai8223350100 - Chai/100g
39Acid acetic (CH3COOH)1Chai1000632500 - Chai/2.5L
40Manganese standard solution 1000 ppm1Chai1197890500 - Chai/500ml
41Mercury (II) sulfate (HgSO4)1Chai83565230 - Chai/250g
42Ammonium peroxodisulfate ((NH4)2S2O8)1Chai1012010500 - Chai/500g
43Nitric acid 65%2Chai1004561000 - Chai/1L
44Test nhanh Arsen1Hộp1179170001 - Hộp/100 test
45pH (20oC) = 10 ± 0.021Chai1094381000 - Chai/1L
46pH (20oC) = 7.00 ± 0.011Chai1094391000 - Chai/1L
47pH (20oC) = 4.00 ± 0.011Chai1094351000 - Chai/1L
48Chromocult Coliform Agar (CCA)2Chai1104260500 - Chai/500g
49Bactident Oxidase4Hộp1001810002 - Hộp/50 test
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->