Gói thầu: Gói thầu 01: Mua vật tư, phụ tùng phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ (05 xe Nissan Xtrail; 04 xe Nissan Navara; 05 xe Ford Ranger; 09 xe Huyndai Starex; 12 xe Hyundai Couty; Vật tư dầu, mỡ, phụ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XƯỞNG X78 CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua vật tư, phụ tùng phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ (05 xe Nissan Xtrail; 04 xe Nissan Navara; 05 xe Ford Ranger; 09 xe Huyndai Starex; 12 xe Hyundai Couty; Vật tư dầu, mỡ, phụ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004917 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ dự trữ ngoại hối |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 22:29:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,377,015,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng là phụ tùng ô tô, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và cung cấp phụ tùng cho 04 chủng loại xe khác nhau trở lên (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân, và không phải là vốn ngân sách Nhà nước) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành tài chính kế toán. Cung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | XƯỞNG X78 CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Mua vật tư, phụ tùng phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ (05 xe Nissan Xtrail; 04 xe Nissan Navara; 05 xe Ford Ranger; 09 xe Huyndai Starex; 12 xe Hyundai Couty; Vật tư dầu, mỡ, phụ) Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe ô tô của các đơn vị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ dự trữ ngoại hối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Do yêu cầu Bí mật về Quân sự, Nhà thầu làm rõ về hàng hóa cung cấp liên hệ trực tiếp Xưởng X78/ Cục Kỹ thuật/Quân khu 2, Xưởng X78/CKT - Thôn 8, xã Ngọc Quan, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ để được hướng dẫn rõ về yêu cầu kỹ thuật hàng hóa của các xe ô tô, yêu cầu trình giấy giới thiệu công ty, CMND người được giới thiệu, và sau khi làm rõ cho nhà thầu cùng đại diện ký đơn và biên bả;n xác nhận đã làm rõ nội dung kỹ thuật các xe, và cam kết giữ bí mật toàn bộ hồ sơ giấy tờ của buổi làm rõ sẽ là 1 phần của hồ sơ dự thầu, được nhà thầu nộp trên mạng. Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia Đại diện bên mời thầu - Cán bộ phụ trách làm rõ về tiêu chí kỹ thuật hàng hóa trong hồ sơ yêu cầu được nêu ở Chương V. Số điện thoại: 036.069008184. Đồng chí: Vũ Văn Dũng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X78/ Cục Kỹ thuật/ Quân khu 2, Thôn 8, xã Ngọc Quan, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật – Quân Khu 2. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Minh Khang, Số nhà 10C, ngõ 196, tổ 20, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0971028557 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật – Quân Khu 2. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư phụ tùng xe ô tô loại 1 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 2 | Lọc gió | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 3 | Lọc dầu động cơ | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 4 | Lọc xăng | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 5 | Bugi | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 6 | Mô bin | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 7 | Dây đai tổng | 5 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 8 | Nắp thùng xăng | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 9 | Bơm xăng | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 10 | Gioăng nắp dàn su páp | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 11 | Van hằng nhiệt | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 12 | Cao su chân máy trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 13 | Cao su chân máy sau | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 14 | Cao su chân két nước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 15 | Chắn bùn động cơ | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 16 | Nắp két nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 17 | Bơm nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 18 | Ống cao su đường nước | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 19 | Dung dịch nước làm mát | 30 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 20 | Đĩa ly hợp | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 21 | Bi T | 4 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 22 | Bàn ép ly hợp | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 23 | Bánh đà | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 24 | Má phanh bánh trước | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 25 | Má phanh bánh sau | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 26 | Tổng côn trên | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 27 | Tổng phanh | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 28 | Bầu trợ lực phanh | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 29 | Xi lanh bánh xe sau | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 30 | Xi lanh bánh xe trước | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 31 | Cao su chân hộp số | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 32 | Cao su chụp bụi láp ngoài | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 33 | Cao su chụp bụi láp trong | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 34 | Bi moay ơ trước | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 35 | Bi moay ơ sau | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 36 | Phớt moay ơ | 10 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 37 | Bi trục các đăng | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 38 | Rô tuyn cân bằng trước trái | 5 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 39 | Rô tuyn cân bằng trước phải | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 40 | Rô tuyn lái trong | 9 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 41 | Rô tuyn lái ngoài | 6 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 42 | Ốp vành tay lái | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 43 | Bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 44 | Khớp các đăng lái | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 45 | Giảm sóc trước | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 46 | Giảm sóc sau | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 47 | Cao su càng A to | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 48 | Cao su càng A nhỏ | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 49 | Càng A phải | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 50 | Càng A trái | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 51 | Cao su che bụi thước lái | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 52 | Bu lông ê cu bánh xe | 18 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 53 | Lốp 215/65R16 Bridgestone | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 54 | Bóng đèn pha | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 55 | Bóng đèn xi nhan | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 56 | Bóng đèn gầm | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 57 | Đèn pha | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 58 | Đèn hậu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 59 | Đèn xin nhan | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 60 | Cảm biến quạt điều hòa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 61 | Cảm biến trục cơ | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 62 | Chổi tham MKĐ | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 63 | Bánh răng MKĐ | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 64 | Rơ le máy khởi đông | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 65 | Bi máy phát điện | 3 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 66 | Chổi tham MPĐ | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 67 | Công tắc nâng hạ kính | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 68 | Mô tơ nâng hạ kính | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 69 | Bình nước rửa kính | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 70 | Mô tơ gạt mưa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 71 | Chổi gạt mưa | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 72 | Chổi gạt mưa sau | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 73 | Cần gạt mưa | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 74 | Công tắc đèn lùi | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 75 | Còi điện | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 76 | Van tiết lưu | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 77 | Dàn lạnh | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 78 | Quạt dàn lạnh | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 79 | Lọc gió điều hòa | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 80 | Phin lọc điều hòa | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 81 | Ga điều hòa | 10 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 82 | Van an toàn | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 83 | Gioăng phớt lốc điều hòa | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 84 | Côn từ lốc điều hòa | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 85 | Quạt gió động cơ | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 86 | Gioăng đầu ống | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 87 | Dầu lạnh | 5 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 88 | Thanh hạn chế cánh cửa | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 89 | Tay mở cửa ngoài | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 90 | Tay mở cửa trong | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 91 | Tay cửa cốp | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 92 | Ba đờ sốc | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 93 | Gioăng cánh cửa | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 94 | Gioăng cốp | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 95 | Nẹp chân kính | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 96 | Nẹp sườn xe | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 97 | Vè che mưa | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 98 | Trải sàn | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 99 | Vỏ ghế | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 100 | Chắn bùn trước | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 101 | Chắn bùn sau | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 102 | Vật tư phụ tùng xe ô tô loại 2 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 103 | Lọc gió | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 104 | Lọc dầu động cơ | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 105 | Lọc nhiên liệu | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 106 | Dây đai tổng | 4 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 107 | Dây đai bơm dầu đông cơ | 4 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 108 | Nắp thùng nhiên iêu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 109 | Bơm tay nhiên liệu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 110 | Gioăng nắp dàn su páp | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 111 | Van hằng nhiệt | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 112 | Cao su chân máy trước | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 113 | Cao su chân máy sau | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 114 | Cao su chân két nước | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 115 | Bánh đà | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 116 | Chắn bùn động cơ | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 117 | Nắp két nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 118 | Bơm nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 119 | Dung dịch làm mát | 30 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 120 | Đĩa ly hợp | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 121 | Bi T | 3 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 122 | Bàn ép ly hợp | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 123 | Má phanh bánh trước | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 124 | Má phanh bánh sau | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 125 | Tổng côn trên | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 126 | Tổng phanh | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 127 | Bầu trợ lực phanh | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 128 | Xi lanh bánh xe sau | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 129 | Xi lanh bánh xe trước | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 130 | Đĩa phanh bánh xe trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 131 | Dây phanh tay | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 132 | Cao su chân hộp số | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 133 | Cao su chụp bụi láp ngoài | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 134 | Cao su chụp bụi láp trong | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 135 | Bi moay ơ trước | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 136 | Bi moay ơ sau | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 137 | Phớt moay ơ | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 138 | Phớt quả dứa | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 139 | Bi trục các đăng | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 140 | Rô tuyn trụ đứng trên | 8 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 141 | Rô tuyn trụ đứng dưới | 8 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 142 | Rô tuyn lái trong | 6 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 143 | Rô tuyn lái ngoài | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 144 | Rô tuyn cân bằng trước phải | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 145 | Rô tuyn cân bằng trước trái | 3 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 146 | Ốp vành tay lái | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 147 | Bơm trợ lực lái | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 148 | Trụ lái trái | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 149 | Khớp các đăng lái | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 150 | Cao su che bụi thước lái | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 151 | Giảm sóc trước | 6 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 152 | Giảm sóc sau | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 153 | Càng A trên trái | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 154 | Càng A trên phải | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 155 | Càng A dưới trái | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 156 | Càng A dưới phải | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 157 | Bu lông ê cu bánh xe | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 158 | Lốp 255/60R18 Bridgestone | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 159 | Bóng đèn pha | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 160 | Bóng đèn xi nhan | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 161 | Bóng đèn gầm | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 162 | Đèn pha | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 163 | Đèn hậu | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 164 | Đèn gầm | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 165 | Công tắc đèn lùi | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 166 | Còi điện | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 167 | Cáp còi điện | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 168 | Cảm biến quạt điều hòa | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 169 | Cảm biến trục cơ | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 170 | Cảm biến ABS | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 171 | Chổi tham MKĐ | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 172 | Bánh răng MKĐ | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 173 | Rơ le máy khởi đông | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 174 | Bi máy phát điện | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 175 | Chổi tham MPĐ | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 176 | Công tắc nâng hạ kính | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 177 | Mô tơ nâng hạ kính | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 178 | Bình nước rửa kính | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 179 | Chổi gạt mưa | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 180 | Cần gạt mưa | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 181 | Van tiết lưu | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 182 | Quạt dàn lạnh | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 183 | Lọc gió điều hòa | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 184 | Phin lọc điều hòa | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 185 | Ga điều hòa | 10 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 186 | Van an toàn | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 187 | Gioăng phớt lốc điều hòa | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 188 | Gioăng đầu ống | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 189 | Dầu lạnh | 3 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 190 | Vật tư phụ tùng xe ô tô loại 3 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 191 | Lọc gió | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 192 | Lọc dầu động cơ | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 193 | Lọc nhiên liệu | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 194 | Dây đai tổng | 5 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 195 | Cụm bi tăng tổng | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 196 | Dây đai máy phát điện | 4 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 197 | Bi tăng cam | 5 | Cụm | Như tiêu đề | ||
| 198 | Dây đai cam | 5 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 199 | Nắp thùng nhiên liệu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 200 | Bơm nhiên liệu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 201 | Gioăng nắp su páp | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 202 | Van hằng nhiệt | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 203 | Cao su chân máy phải | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 204 | Cao su chân máy trái | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 205 | Cao su chân két nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 206 | Bánh đà | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 207 | Chắn bùn động cơ | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 208 | Nắp két nước | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 209 | Ống cao su đường nước | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 210 | Bơm nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 211 | Dung dịch nước làm mát | 30 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 212 | Đĩa ly hợp | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 213 | Bi T | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 214 | Bàn ép ly hợp | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 215 | Má phanh bánh trước | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 216 | Má phanh bánh sau | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 217 | Tổng côn | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 218 | Xi lanh trợ lực côn | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 219 | Tổng phanh | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 220 | Bầu trợ lực phanh | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 221 | Xi lanh bánh xe trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 222 | Xi lanh bánh xe sau | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 223 | Đĩa phanh bánh xe trước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 224 | Dây phanh tay | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 225 | Cao su chân hộp số | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 226 | Cao su chụp bụi láp ngoài | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 227 | Cao su chụp bụi láp trong | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 228 | Bi moay ơ trước | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 229 | Bi moay ơ sau | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 230 | Phớt moay ơ | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 231 | Phớt quả dứa | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 232 | Rô tuyn trụ đứng trên | 6 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 233 | Rô tuyn trụ đứng dưới | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 234 | Rô tuyn lái trong | 2 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 235 | Rô tuyn lái ngoài | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 236 | Rô tuyn cân bằng trước phải | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 237 | Rô tuyn cân bằng trước trái | 5 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 238 | Ốp vành tay lái | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 239 | Bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 240 | Bót lái | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 241 | Trụ lái phải | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 242 | Khớp các đăng lái | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 243 | Cao su che bụi thước lái | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 244 | Giảm sóc trước | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 245 | Giảm sóc sau | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 246 | Lá nhíp sau số 1 | 3 | Lá | Như tiêu đề | ||
| 247 | Lá nhíp sau số 2 | 4 | Lá | Như tiêu đề | ||
| 248 | Quang nhíp sau | 3 | Lá | Như tiêu đề | ||
| 249 | Bi chữ thập các đăng | 7 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 250 | Cao su càng A to | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 251 | Cao su càng A nhỏ | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 252 | Bu lông ê cu bánh xe | 11 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 253 | Lốp 265/60R18 Bridgestone | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 254 | Lốp 255/70R16 Bridgestone | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 255 | Lốp 235/75R16Bridgestone | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 256 | Bóng đèn pha | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 257 | Bóng đèn xi nhan | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 258 | Bóng đèn gầm | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 259 | Đèn hậu | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 260 | Đèn gầm | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 261 | Đèn trần | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 262 | Công tắc đèn lùi | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 263 | Còi điện | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 264 | Cáp còi điện | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 265 | Cảm biến quạt điều hòa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 266 | Cảm biến trục cơ | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 267 | Cảm biến nhiệt độ nước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 268 | Chổi tham MKĐ | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 269 | Cảm biến áp suất nhiên liệu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 270 | Bánh răng MKĐ | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 271 | Rơ le máy khởi động | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 272 | Bi máy phát điện | 3 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 273 | Chổi tham MPĐ | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 274 | Công tắc nâng hạ kính | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 275 | Mô tơ nâng hạ kính | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 276 | Bình nước rửa kính | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 277 | Chổi gạt mưa | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 278 | Cần gạt mưa | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 279 | Van tiết lưu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 280 | Quạt dàn lạnh | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 281 | Lọc gió điều hòa | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 282 | Phin lọc điều hòa | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 283 | Ga điều hòa | 9 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 284 | Van an toàn | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 285 | Gioăng phớt lốc điều hòa | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 286 | Côn từ lốc điều hòa | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 287 | Công tắc điều hòa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 288 | Quạt gió điều hòa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 289 | Gioăng đầu ống | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 290 | Dầu lạnh | 5 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 291 | Ty cốp | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 292 | Com pa lên kính | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 293 | Chắn bùn trước | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 294 | Chắn bùn sau | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 295 | Khóa cánh cửa | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 296 | Tay mở khóa cửa ngoài | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 297 | Hạn chế cánh cửa | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 298 | Vật tư phụ tùng xe ô tô loại 4 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 299 | Lọc dầu động cơ | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 300 | Lọc gió | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 301 | Lọc nhiên liệu | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 302 | Bugi | 18 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 303 | Dây đai tổng | 8 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 304 | Bi tỳ tổng | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 305 | Phớt đầu trục cơ | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 306 | Phớt đuôi trục cơ | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 307 | Mô bin | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 308 | Bơm xăng | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 309 | Nắp thùng xăng | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 310 | Van hằng nhiệt | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 311 | Gioăng nắp dàn su páp | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 312 | Đệm đáy dầu | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 313 | Chắn bùn gầm máy | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 314 | Bơm nước | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 315 | Ống cao su đường nước | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 316 | Dung dịch nước làm mát | 63 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 317 | Đĩa ly hợp | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 318 | Bàn ép ly hợp | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 319 | Bi T | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 320 | Càng cua | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 321 | Phớt moay ơ trước | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 322 | Phớt moay ơ sau | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 323 | Bi moay ơ trước | 7 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 324 | Bi moay ơ sau | 9 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 325 | Phớt đuôi hộp số | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 326 | Bi trục A cơ | 3 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 327 | Phớt cổ sáp cầu | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 328 | Bi láp ngang sau | 7 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 329 | Tổng côn | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 330 | Trợ lực côn | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 331 | Tổng phanh | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 332 | Bầu trợ lực phanh | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 333 | Cúp ben tổng phanh | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 334 | Má phanh bánh trước | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 335 | Má phanh bánh sau | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 336 | Xi lanh bánh xe trước | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 337 | Xi lanh bánh xe sau | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 338 | Tuy ô phanh trước | 18 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 339 | Đĩa phanh | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 340 | Dây cáp phanh | 5 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 341 | Rô tuyn cân bằng trước | 7 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 342 | Rô tuyn cân bằng sau | 7 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 343 | Rô tuyn đứng trên | 18 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 344 | Rô tuyn đứng dưới | 16 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 345 | Rô tuyn lái ngoài | 7 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 346 | Rô tuyn lái trong | 8 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 347 | Cao su che bụi thước lái | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 348 | Gioăng phớt thước lái | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 349 | Bơm trợ lực lái | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 350 | Giảm sóc trước | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 351 | Giảm sóc sau | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 352 | Cụm gông phanh trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 353 | Cao su càng chữ A nhỏ | 22 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 354 | Cao su càng chữ A to | 26 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 355 | Càng Y | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 356 | Ổ bi quang treo | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 357 | Trục chữ thập | 7 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 358 | Bu lông ê cu trục truyền | 18 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 359 | Bu lông ê cu bánh xe | 22 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 360 | Lốp 215/70R16 | 18 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 361 | Bóng đèn pha | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 362 | Bóng đèn xi nhan | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 363 | Bóng đèn gầm | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 364 | Đèn pha | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 365 | Đèn hậu | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 366 | Đèn gầm | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 367 | Đèn trần | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 368 | Còi điện | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 369 | Cáp còi | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 370 | Van tiết lưu | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 371 | Lọc gió điều hòa | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 372 | Phin lọc ga | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 373 | Ga điều hòa | 21 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 374 | Van an toàn | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 375 | Gioăng phớt lốc điều hòa | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 376 | Côn từ lốc điều hòa | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 377 | Gioăng đầu ống | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 378 | Dàn lạnh | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 379 | Dàn nóng | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 380 | Quạt dàn nóng | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 381 | Van nạp ga | 7 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 382 | Cảm biến ngắt lạnh | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 383 | Cảm biến nhiệt độ nước | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 384 | Chổi gạt mưa trước | 15 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 385 | Chổi gạt mưa sau | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 386 | Cần gạt mưa | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 387 | Chổi tham MKĐ | 11 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 388 | Bánh răng MKĐ | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 389 | Rơ le MKĐ | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 390 | Bi máy phát điện | 11 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 391 | Mô tơ phun nước rửa kính | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 392 | Bình nước rửa kính | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 393 | Công tắc pha cốt | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 394 | Rơ le xin đường | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 395 | Công tắc điều khiển điều hòa | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 396 | Ty chống cốp hậu | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 397 | Gương chiếu hậu | 11 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 398 | Trải sàn | 7 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 399 | Vỏ ghế | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 400 | Vè che mưa | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 401 | Công tắc lên kính | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 402 | Com pa lên xuống kính | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 403 | Tay mở cửa ngoài | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 404 | Tay mở cửa trong | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 405 | Tay mở cửa lùa | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 406 | Tay mở cốp hậu | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 407 | Ba đờ sốc trước | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 408 | Ba đờ sốc sau | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 409 | Vật tư phụ tùng xe ô tô loại 5 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 410 | Lọc dầu | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 411 | Lọc gió | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 412 | Lọc nhiên liệu | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 413 | Tăng cam | 5 | Cụm | Như tiêu đề | ||
| 414 | Tỳ cam | 7 | Cụm | Như tiêu đề | ||
| 415 | Dây đai tổng | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 416 | Bi tăng dây đai | 3 | Cụm | Như tiêu đề | ||
| 417 | Kim phun | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 418 | Van hằng nhiệt | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 419 | Phớt đầu trục cơ | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 420 | Phớt đuôi trục cơ | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 421 | Bơm nhiên liệu | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 422 | Nắp thùng nhiên liệu | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 423 | Goăng nắp dàn su páp | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 424 | Đệm đáy dầu | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 425 | Cao su chân máy trước | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 426 | Cao su chân máy sau | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 427 | Chắn bùn động cơ | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 428 | Cảm biến báo nhiên liệu | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 429 | Bơm nước | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 430 | Ống cao su đường nước | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 431 | Nắp két nước | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 432 | Dung dịch nước làm mát | 81 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 433 | Đĩa ly hợp | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 434 | Bàn ép ly hợp | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 435 | Bi T | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 436 | Bi moay ơ trước | 17 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 437 | Bi moay ơ sau | 5 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 438 | Phớt moay ơ trước | 24 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 439 | Phớt moay ơ sau | 24 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 440 | Moay ơ bánh trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 441 | Moay ơ bánh sau | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 442 | Tang trống | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 443 | Bu lông ê cu bánh xe | 29 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 444 | Phớt cổ sáp cầu | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 445 | Tổng côn | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 446 | Trợ lực côn | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 447 | Tổng phanh | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 448 | Bầu trợ lực phanh | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 449 | Má phanh chân | 11 | Bộ/xe | Như tiêu đề | ||
| 450 | Má phanh tay | 12 | Bộ/xe | Như tiêu đề | ||
| 451 | Xi lanh phanh bánh xe | 24 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 452 | Tuy ô phanh | 20 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 453 | Guốc phanh chân | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 454 | Giảm sóc ống | 20 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 455 | Quang nhíp | 13 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 456 | Lá nhíp sau số 3 | 9 | Lá | Như tiêu đề | ||
| 457 | Lá nhíp sau số 1 | 10 | Lá | Như tiêu đề | ||
| 458 | Lá nhíp trước số 1 | 8 | Lá | Như tiêu đề | ||
| 459 | Cao su mõ nhíp | 12 | Bộ/xe | Như tiêu đề | ||
| 460 | Trụ đứng | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 461 | Bu lông ê cu trục truyền | 38 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 462 | Trục bi chữ thập trục truyền | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 463 | Rô tuyn lái | 9 | Bộ/xe | Như tiêu đề | ||
| 464 | Ốp trục tay lái | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 465 | Bơm trợ lực lái | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 466 | Trụ đứng | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 467 | Cao su chân hộp số | 13 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 468 | Phớt đuôi hộp số | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 469 | Lốp 700-16 Bridgestone | 48 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 470 | Bóng đèn pha | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 471 | Bóng đèn xi nhan | 14 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 472 | Bóng đèn gầm | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 473 | Đèn pha | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 474 | Đèn hậu | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 475 | Đèn gầm | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 476 | Đèn trần | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 477 | Công tắc đèn trần | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 478 | Rơ le khởi động | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 479 | Chổi tham MKĐ | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 480 | Bánh răng MKĐ | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 481 | Chổi gạt mưa trước | 14 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 482 | Chổi gạt mưa sau | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 483 | Cần gạt mưa | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 484 | Mô tơ gạt mưa trước | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 485 | Mô tơ gạt mưa sau | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 486 | Bình nước rửa kính | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 487 | Còi điện | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 488 | Cáp còi điện | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 489 | Van tiết lưu | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 490 | Lọc gió điều hòa | 11 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 491 | Phin lọc | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 492 | Dàn nóng điều hòa | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 493 | Dàn lạnh | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 494 | Lốc điều hòa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 495 | Quạt dàn lạnh | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 496 | Ga điều hòa | 28 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 497 | Van an toàn | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 498 | Gioăng phớt lốc điều hòa | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 499 | Côn từ lốc điều hòa | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 500 | Gioăng đầu ống | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 501 | Dầu lạnh | 10 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 502 | Công tắc pha cốt | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 503 | Cảm biến báo áp suất dầu | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 504 | Cảm biến báo đèn phanh | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 505 | Cảm nhiệt độ nước | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 506 | Cảm biến bàn đap chân ga | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 507 | Khóa cốp hậu | 7 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 508 | Gioăng chắn gió | 9 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 509 | Gioăng cánh cửa ngoài | 11 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 510 | Tay mở cửa trong | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 511 | Ổ khóa cốp hậu | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 512 | Ốp tay mở cốp | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 513 | Cao su chắn trước | 20 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 514 | Cao su chắn bùn | 20 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 515 | Chốt kính | 16 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 516 | Ty cốp hậu | 22 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 517 | Trải sàn | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 518 | Rèm che nắng | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 519 | DẦU, MỠ | 1 | Tiêu đề | Tiêu đề, không điền giá | ||
| 520 | Dầu máy | 60 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 521 | Dầu máy | 291 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 522 | Dầu máy | 17 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 523 | Dầu hộp số, dầu cầu | 528 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 524 | Dầu trợ lực lái | 131 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 525 | Dầu phanh | 132 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 526 | Mỡ bơm | 67 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 527 | Mỡ trục láp | 158 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 528 | DÙNG CHUNG | 1 | Tiêu đề | Tiêu đề, không điền giá | ||
| 529 | Chổi giáp đánh rỉ | 140 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 530 | Đá mài tạo nền | 112 | Viên | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 531 | Giấy ráp | 842 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 532 | Matít | 144,6 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 533 | Bả láng | 79 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 534 | Sơn lót | 73 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 535 | Sơn mầu | 168,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 536 | Sơn chống rỉ | 39,1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 537 | Xi phá | 23,9 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 538 | Xi bước 2 | 11,7 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 539 | Xi bước 3 | 11,7 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 540 | Xi bóng | 11,3 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 541 | Dầu bóng | 79 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 542 | Phễu lọc sơn | 146 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 543 | Dầu pha sơn | 225 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 544 | Chổi đánh bóng | 9,1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 545 | Khẩu trang sơn | 18,2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 546 | Chổi quét sơn | 69 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 547 | Băng dính điện | 249 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 548 | Giẻ lau | 476 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 549 | Keo dán đệm | 145 | Tuýp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 550 | Bìa đệm | 158 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 551 | Băng dính giấy | 400 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 552 | Bàn trải đánh nội thất | 67 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 553 | Khăn lau chuyên dùng | 67 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 554 | Dung dịch tẩy rửa nội thất | 91 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 555 | Dung dịch tẩy rửa trần xe | 79 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 556 | Dung dịch dưỡng bóng da | 79 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 557 | Khử mùi nội thất nano | 9,1 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 558 | Xà phòng | 134 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 559 | Vít nhựa | 1.062 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng là phụ tùng ô tô, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và cung cấp phụ tùng cho 04 chủng loại xe khác nhau trở lên (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân, và không phải là vốn ngân sách Nhà nước) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | kế toán | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành tài chính kế toán. Cung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi