Gói thầu: Cung cấp TTB, dung cụ BD-SC chuyên ngành TTG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006860-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Cung cấp TTB, dung cụ BD-SC chuyên ngành TTG
Số hiệu KHLCNT 20210633411
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 20:06:00 đến ngày 2021-10-12 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 185,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Cung cấp TTB, dung cụ BD-SC chuyên ngành TTG
Các gói thầu mua sắm năm 2021
70 Ngày
E-CDNT 3 NSQP thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: Số 189 Nguyễn Oanh, phường 10, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy hiện sóng số 200MHz, hai kênh1CáiThông số kỹ thuật:Băng thông: 200MhzSố kênh: 2Tốc độ lấy mẫu: 1Gsa/sRisetime: 1,75nsBộ nhớ sóng: 10MptsĐộ phân giải: 8 bitĐầu vào: AC, DC, GNDTrở kháng: 1MΩ//16pFĐộ chính xác DC: ±(3%) (2mV/div)Điện áp vào max: 300Vrms, CAT IĐiện áp: 1mV/div ~ 5V/divThời gian:Tính toán sóng: +, -, ×, ÷, FFT, FFTrmsTrigger: CH1, CH2, CH3, CH4, Line, EXTMàn hình: 8" TFT LCD WVGAGiao tiếp: USB2.0, LANPhụ kiện: Que đo GTP-300A-4 (2 cái), hướng dẫn sử dụng nhanh, 1 CD hướng dẫn sử dụng, dây cắm nguồn
2Máy phân tích và đếm tần số1CáiThông số kỹ thuật:Nguồn: AC 115/230V ±10% (50/60Hz)Nhiệt độ vận hành: 0 ~ 400CGiao tiếp RS232Hiện thị: 9 số LEDGiải đo: 0,1Hz ~ 1,5GhzĐộ phân giải: 1nHz ~ 10HzĐộ chính xác: +-1 countPhụ kiện: Dây nguồn, cầu chì, đầu dây vào
3Máy hàn, khò, hút chì1CáiThông số kỹ thuật:Máy khòCông suất: Gia nhiệt 550W, bơm khí 25WPhạm vi nhiệt độ: 150~500℃Thời gian cho: NALưu lượng khí: 23L/phútĐộ nhiễu:
4Đồng hồ vạn năng kim1CáiThông số kỹ thuật:- Điện áp DC: 0,1 (20KΩ/V) 0,25/2,5/10/50 (20KΩ/V) 250/1.000V (9kΩ/V) - Điện áp AC: 10/50/250/750V- Dòng điện AC/DC: 50μ/2,5m/25m/0,25A- Điện trở: 2k/20k/200k/2MΩ( x1/x10/x100/x1k/ 200MΩ/x100k) - Sử dụng pin R6x2-Trọng lượng: 320g, 159,5x129x41,5mmPhụ kiện kèm máy: Dây đo, HDSD
5Thiết bị đo độ ẩm không khí1CáiThông số kỹ thuật:1) Cảm biến nhiệt độ NTCDải đo: 0 ~ +50°CĐộ chính xác: ±0.5°C2) Độ ẩmDải đo: 10 ~ 95 %rHĐộ chính xác: ±3 %rH3) Thông số chungTốc độ đo: 18 giâyMàn hình: LCDPin: pin khối 9V, 6F22, thời lượng 1 nămKích thước: 111x90x40mmTrọng lượng: 168gPhụ kiện kèm theo: Máy chính testo 608-H1 và pin
6Thiết bị kiểm tra vòng quay động cơ và góc đánh lửa động cơ xăng1CáiThông số kỹ thuật:- Kiểm tra và cân chỉnh hệ thống đánh lửa chuyên nghiệp- Thân súng được mạ crom với cao su bảo vệ Màn hình hiển thị lớn.- Làm việc cho tất cả động cơ xăng.- Đèn XEON sáng và tập trung dễ dàng hơn cho việc Kiểm tra chức năng- Kiểm tra động cơ 2 kỳ hoặc 4 kỳ- RPM: 200 – 9.900 RPM - DWELL: 20 – 99,9%
7Máy nén khí 5HP, 240 lít1CáiThông số kỹ thuật:Công suất mô tơ: 5HPĐiện áp: 380V/50HzCỡ xilianh: 65×2, 51X1Bình chứa: 240 lítTốc độ làm việc: 1150 v/phútÁp suất sử dụng: 12,5 kg/cm2Lưu lượng: 366 L/phút
8Tủ đựng dụng cụ 5 ngăn 163 chi tiết1BộThông số kỹ thuật:Bao gồm các model chi tiết như sau:Ngăn 1: - Cờ lê vòng miệng từ 6-24 (16 chi tiết)- Cờ lê 2 đầu vòng 6x7, 8x9, 10x11, 12x13, 14x15, 16x17, 18x19, 20x22 (8 chi tiết)- Bộ kìm tổng hợp: kìm đa năng 7”, kìm cắt 7”, kìm mũi dài 8”, kìm mũi dài cong 8” (4 chi tiết)- Bộ tua vít: tua vít dẹt ngắn 6,5x25; tua vít dẹt 4x100, 5,5x100, 6,5x150; tua vít bake ngắn PH2x25; tua vít bake PH1x80, PH2x100, PH3x150 (8 chi tiết)Ngăn 2: - Mỏ lết răng 10”; kìm bấm chết 10”; kìm mỏ quạ 10” (3 chi tiết)- Bộ tuýp lục giác và cần 1/4" (72 chi tiết)- Bộ tuýp và cần 3/8" (25 chi tiết)Ngăn 3: - Búa cao su; búa sắt 300g; đục bằng 19x200; 25x220 (4 chi tiết)- Bộ đục các loại (10 chi tiết)- Cưa mini 6”; dao cắt công nghiệp 6”; kéo cắt kim loại 8” (3 chi tiết)- Bộ dụng cụ đo cắt (10 chi tiết)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->