Gói thầu: Mua sắm đồ vải và trang phục y tế năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồ vải và trang phục y tế năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 18:23:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 869,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp sản phẩm may mặc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm đồ vải và trang phục y tế năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh Mua sắm đồ vải và trang phục y tế năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy phép đăng ký kinh doanh. 2. Bảo lãnh dự thầu. 3. Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước trong 03 năm: 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; 4. Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành) bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có chức năng. 5. Bản cam kết của nhà thầu. 6. Biểu kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu. 7. Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của vải. 8. Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ xuất xứ (cơ sở sản xuất và nước sản xuất), ký mã hiệu của hàng hóa (nếu có) kê khai chi tiết vào Bảng kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu tại Chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh – Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, Phố Tuệ Tĩnh - phường Bạch Đằng - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tổng hợp – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, Phố Tuệ Tĩnh - phường Bạch Đằng - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh, 02033 628 005 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tổng hợp – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, Phố Tuệ Tĩnh - phường Bạch Đằng - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh, 02033 628 005 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xăng không lỗ kích thước 1,2m x 1,5m vải xanh tím | 1.000 | Cái | 1. Chất liệu : Kaki; Màu sắc : Xanh tím 2. Tiêu chuẩn vải: Bông (14±1)%. Polyester (86±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc(Ne) 19,7/1; Ngang(Ne) 19,4/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 461± 10; Ngang: 240 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 222 ± 5. Kiểu dệt vân chéo 3/1. Độ bền màu giặt: 4-5. Độ bền với chất tẩy 4-53. Quy cách may:May xung quanh mép, đường may 0.7cm, 4 góc chắc chắn.In logo của bệnh viện | ||
| 2 | Ga trải giường kích thước: 1,45m x 2,5m | 500 | Cái | 1. Chất liệu: Thô; Màu sắc: Màu trắng 2. Tiêu chuẩn vải: Bông (35±1)%. Polyester (65±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 46,8/2; Ngang (Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 286± 5; Ngang: 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 152 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt: 4-5. Độ bền với chất tẩy 4-5.3. Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0.7cm. In logo của bệnh viện | ||
| 3 | Ruột chăn bông siêu nhẹ Kích thước: 1,5m x 2,0m | 250 | Cái | Chăn trần một lớp bông ở giữa hai mặt vải cotton. Ruột bông polyester thoáng nhẹ. Kiểu bông trần trám. 4 góc ruột chăn có dây nhỏ dài 15cm để buộc đính với vỏ chăn | ||
| 4 | Quần áo blouse bác sĩ, dược sĩ đại học, vải Oxford trắng Việt Thắng loại 1 (có mũ+ khẩu trang) in logo | 552 | Bộ | 1. Chất liệu: Oxford; Màu sắc: Màu trắng 2. Tiêu chuẩn vải: Bông (35±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc :284± 5; Ngang :249 ± 5; Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C(%)Dọc:-1,5; Ngang:-1,5: Khối lượng tính bằng g/m2:144 ± 5. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt: 4-5.3. Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần, áo, mũ, khẩu trang;Có in logo của Bệnh viện | ||
| 5 | Quần áo Blouse Điều dưỡng + kỹ thuật viên, vải oxford trắng Việt Thắng loại 1 (có mũ+ khẩu trang) in logo | 996 | Bộ | 1. Chất liệu: Oxford; Màu sắc: Màu trắng 2. Tiêu chuẩn vải: Bông (35±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc:284± 5; Ngang:249 ± 5; Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C (%) Dọc:-1,5; Ngang:-1,5: Khối lượng tính bằng g/m2:144 ± 5. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt: 4-5.3. Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần, áo, mũ, khẩu trang;Có in logo của Bệnh viện | ||
| 6 | Áo Váy blouse điều dưỡng yêu cầu vải kaki màu trắng (có mũ + khẩu trang) in logo | 50 | Bộ | 1. Chất liệu: Vải kaki chun; Màu sắc: Màu trắng 2. Tiêu chuẩn vải: Polyester (79±2) %, Viscose(15 ±2,0)%, Spandex (6 ±1,0)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 496±5; Ngang: 400±5; Khối lượng tính bằng g/m2: 256±5; Độ bền màu giặt: 4-5; Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 40˚C(%): Dọc: -0,5, ngang: 0. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t3. Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Váy, mũ cánh , khẩu trang;Có in logo của Bệnh viện | ||
| 7 | Quần áo Blouse Hộ lý, vảo Oxford xanh Hòa Bình Việt Thắng loại 1 (có mũ + khẩu trang) in logo | 42 | Bộ | 1. Chất liệu: Oxford; Màu sắc: Màu trắng Tiêu chuẩn vải:2. Tiêu chuẩn vải: Bông (35±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 284± 5; Ngang: 249 ± 5; Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C(%) Dọc: -1,5; Ngang:-1,5: Khối lượng tính bằng g/m2:144 ± 5. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt :4-5.3. Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần, áo, mũ, khẩu trang;Có in logo của Bệnh viện | ||
| 8 | Quần áo công nhân kỹ thuật. Quần âu, áo bu dông vải kaki màu xanh đen | 42 | Bộ | 1. Chất liệu: Kaki; Màu sắc: Màu xanh đen 2. Tiêu chuẩn vải: Bông (16±1)%. Polyester (84±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc :436± 5; Ngang :214 ± 5; Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C(%)Dọc :-0,5; Ngang :-0: Khối lượng tính bằng g/m2:213 ± 5. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt :3-5.3. Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần, áo, | ||
| 9 | Quần áo nhân viên lái xe vải kaki màu xanh đen | 14 | Bộ | 1. Chất liệu: Kaki; Màu sắc: Màu xanh đen 2. Tiêu chuẩn vải: Bông (16±1)%. Polyester (84±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc :436± 5; Ngang :214 ± 5; Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C(%)Dọc :-0,5; Ngang :-0: Khối lượng tính bằng g/m2:213 ± 5. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt :3-5.3. Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần, áo, | ||
| 10 | Quần áo nhân viên bảo vệ, Quần âu vải kaki xanh tím than + áo vải thô xi măng | 8 | Bộ | 1. Chất liệu: Áo thô xi măng; Quần kaki tím than 2. Tiêu chuẩn vải áo : Bông (35±1)%. Polyester (65±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc(Ne) 46,8/2; Ngang(Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc : 286± 5; Ngang : 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 152 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt :4-5. Độ bền với chất tẩy 4-5.3. Tiêu chuẩn vải quần : Bông (16±1)%. Polyester (84±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc :436± 5; Ngang :214 ± 5; Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C(%)Dọc :-0,5; Ngang :-0: Khối lượng tính bằng g/m2:213 ± 5. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt :3-5.4. Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần, áo. | ||
| 11 | Quần áo nữ văn phòng: Áo vải bamboo + Quần vải kaki chun | 60 | Bộ | 1. Chất liệu: - Áo Vải Bamboo thành phần 100% sợi tre tự nhiên; Chất vải co giãn nhẹ, mặt vải mịn và mềm.- Quần vải kaki chun: Polyester (79±2) %, 2. 2. Tiêu chuẩn vải: Viscose(15 ±2,0)%, Spandex (6 ±1,0)%3. Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần, áo. | ||
| 12 | Quần áo nam văn phòng: Áo vải bamboo + Quần vải tuytsy | 54 | Bộ | 1. Chất liệu: - Áo Vải Bamboo thành phần 100% sợi tre tự nhiên; Chất vải co giãn nhẹ, mặt vải mịn và mềm. - Quần vải tuytsy2. Tiêu chuẩn Vải tuýt si, thành phần: Bông 85% và 15% Polyester 15%; Chất vải mềm, mịn, co giãn nhẹ, thấm hút mồ hôi 3. Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần, áo. | ||
| 13 | Áo váy blouse điều dưỡng công tác xã hội vải kaki màu hồng (có mũ + khâu trang) in logo | 14 | Bộ | 1. Chất liệu: Vải kaki chun; Màu sắc: Màu hồng 2. Tiêu chuẩn vải: Polyester (79±2) %, Viscose(15 ±2,0)%, Spandex (6 ±1,0)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 496±5; Ngang: 400±5; Khối lượng tính bằng g/m2: 256±5; Độ bền màu giặt: 4-5; Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 40˚C(%): Dọc: -0,5, ngang: 0. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t3. Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Váy, mũ cánh , khẩu trang;Có in logo của Bệnh viện | ||
| 14 | Quần áo Blouse dược sĩ trung học, vải Oxford trắng Việt Thắng loại 1 (có mũ + khẩu trang) in logo | 38 | Bộ | 1. Chất liệu: Oxford; Màu sắc: Màu trắng 2. Tiêu chuẩn vải: Bông (35±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc :284± 5; Ngang :249 ± 5; Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C(%)Dọc :-1,5; Ngang :-1,5: Khối lượng tính bằng g/m2:144 ± 5. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt :4-5.3. Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần, áo, mũ, khẩu trang;Có in logo của Bệnh viện | ||
| 15 | Quần áo kẻ bệnh nhân ngoại kiều | 10 | Cái | 1. Chất liệu: Thô; Màu sắc: Kẻ sọc2. Tiêu chuẩn vải: Bông(8±1 )%. Polyester (92±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc(Ne) 42,8/1; Ngang(Ne) 39,8/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc :412± 5; Ngang ≥ 274 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2 ≥ 101 ± 5. Kiểu dệt vân điểm; Độ bền màu giặt :4-5 .Độ bền với chất tẩy 4-5.3. Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015 | ||
| 16 | Ga xanh trải cáng cho các khoa KT: 2,1 x 1,2 m | 200 | Cái | 1. Chất liệu : Thô; Màu sắc: Màu xanh2. Tiêu chuẩn vải: Bông (35±1)%. Polyester (65±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc(Ne) 46,8/2; Ngang(Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc : 286± 5; Ngang : 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 152 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt :4-5. Độ bền với chất tẩy 4-5.3. Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0.7cm.In logo của bệnh viện | ||
| 17 | Vỏ chăn bệnh nhân | 200 | Cái | 1. Chất liệu: Thô; Màu sắc: Màu trắng2. Tiêu chuẩn vải: Bông (35±1)%. Polyester (65±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc(Ne) 46,8/2; Ngang(Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc : 286± 5; Ngang : 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 152 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt :4-5. Độ bền với chất tẩy 4-5.3. Quy cách may: Vỏ chăn may lộn, cửa chăn may quài xuống 20cm, phía trong 4 góc chăn có dây nhỏ dài 15cm để buộc đính với ruột chăn.In logo của bệnh viện | ||
| 18 | Chăn xuân thu | 50 | Cái | 1. Chất liệu: 100% cotton; Sợi bông mềm; Màu sắc: Xanh2. Kích thước: 2.2 x 1.6 (m).3. Quy cách may : Trần trám |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp sản phẩm may mặc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi