Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị cầu ống dẫn hành khách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cầu ống dẫn hành khách |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239920 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 08:17:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 137,504,171,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,125,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03128128458E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05(12) năm trở lại đây (tính từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu):-02 hợp đồng tương tự (*).(Yêu cầu nhà thầu kèm theo bản sao hợp đồng tương để chứng minh).Ghi chú:(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành (hợp đồng cung cấp, lắp đặt cầu ống dẫn khách tại sân bay). Giá trị hợp đồng: Ít nhất có 01 hợp đồng trong đó hạng mục hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét phải có giá trị tối thiểu là 96.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hạng mục hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét tại các hợp đồng ≥ 192.506.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 192.506.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải xác nhận có trung tâm/bộ phận dịch vụ bảo hành và bảo trì tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho bên mời thầu.Thời gian có mặt để kiểm tra, sửa chữa, khắc phục sự cố: 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia của nhà sản xuất cầu ống dẫn khách |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bản xác nhận của hãng sản xuất thiết bị chào thầu đối với chuyên gia tham gia giám sát, lắp đặt cầu ống dẫn khách |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử - viễn thông hoặc Cơ khí hoặc hoặc Kỹ thuật hàng không. + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, và + Có chứng chỉ đào tạo về thi công lắp đặt cầu ống dẫn khách của nhà sản xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí: tối thiểu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, và + Có chứng chỉ đào tạo về thi công lắp đặt cầu ống dẫn khách của nhà sản xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Điện, Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông, và + Có chứng chỉ đào tạo về thi công lắp đặt cầu ống dẫn khách của nhà sản xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị cầu ống dẫn hành khách Xây dựng nhà ga hành khách T2-Cảng hàng không quốc tế Phú Bài 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảo lãnh dự thầu. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với thiết bị chào thầu (không chấp nhận giấy phép bán hàng của văn phòng đại diện hoặc đại lý của nhà sản xuất cấp). - Văn bản xác nhận của hãng sản xuất thiết bị chào thầu đối với chuyên gia tham gia giám sát, lắp đặt cầu ống dẫn khách. - Hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự. - Hồ sơ chứng minh nhà sản xuất thiết bị chào thầu có đại lý hoặc đại diện hoặc bộ phận dịch vụ bảo hành, bảo trì tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho bên mời thầu. - Hồ sơ báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 05 năm gần nhất (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020), tuân thủ các điều kiện sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). + Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá. Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa cung cấp. Cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất thiết bị chào thầu trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thiết bị chào thầu (không chấp nhận giấy phép bán hàng của văn phòng đại diện nhà sản xuất cấp). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá trọn gói hoàn thành việc cung cấp và lắp đặt thiết bị trong phần phạm vi cung cấp và thực hiện các dịch vụ liên quan theo quy định của E-HSMT, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo quy định hiện hành của Nhà nước và tất cả các chi phí khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với thiết bị chào thầu (không chấp nhận giấy phép bán hàng của văn phòng đại diện hoặc đại lý của nhà sản xuất cấp). Bản gốc bảo lãnh dự thầu. Bản gốc hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. Bản gốc hoặc bản sao y công chứng các Hợp đồng tương tự. Bản gốc hoặc bản sao y công chứng hồ sơ báo cáo tài chính theo quy định của E-HSMT. Bản gốc hồ sơ chứng minh nhà sản xuất thiết bị chào thầu có đại lý hoặc đại diện hoặc bộ phận dịch vụ bảo hành, bảo trì tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP.
Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu ống dẫn hành khách PBB1-1 | PBB1-1 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | |
| 2 | Cầu ống dẫn hành khách PBB1-2 | PBB1-2 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | |
| 3 | Cầu ống dẫn hành khách PBB2 | PBB2 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | |
| 4 | Cầu ống dẫn hành khách PBB3 | PBB3 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | |
| 5 | Cầu ống dẫn hành khách PBB4 | PBB4 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03128128458E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05(12) năm trở lại đây (tính từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu):-02 hợp đồng tương tự (*).(Yêu cầu nhà thầu kèm theo bản sao hợp đồng tương để chứng minh).Ghi chú:(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành (hợp đồng cung cấp, lắp đặt cầu ống dẫn khách tại sân bay). Giá trị hợp đồng: Ít nhất có 01 hợp đồng trong đó hạng mục hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét phải có giá trị tối thiểu là 96.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hạng mục hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét tại các hợp đồng ≥ 192.506.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 192.506.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải xác nhận có trung tâm/bộ phận dịch vụ bảo hành và bảo trì tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho bên mời thầu.Thời gian có mặt để kiểm tra, sửa chữa, khắc phục sự cố: 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia của nhà sản xuất cầu ống dẫn khách | 4 | Có văn bản xác nhận của hãng sản xuất thiết bị chào thầu đối với chuyên gia tham gia giám sát, lắp đặt cầu ống dẫn khách | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự phụ trách công tác lắp đặt | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử - viễn thông hoặc Cơ khí hoặc hoặc Kỹ thuật hàng không. + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, và + Có chứng chỉ đào tạo về thi công lắp đặt cầu ống dẫn khách của nhà sản xuất. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư cơ khí: tối thiểu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, và + Có chứng chỉ đào tạo về thi công lắp đặt cầu ống dẫn khách của nhà sản xuất | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư Điện, Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông, và + Có chứng chỉ đào tạo về thi công lắp đặt cầu ống dẫn khách của nhà sản xuất | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi