Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo đảm cho nhiệm vụ sửa chữa cơ động tại các đơn vị phòng không năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020093-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư bảo đảm cho nhiệm vụ sửa chữa cơ động tại các đơn vị phòng không năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211015314
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 08:13:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 479,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư bảo đảm cho nhiệm vụ sửa chữa cơ động tại các đơn vị phòng không năm 2021
Mua sắm vật tư bảo đảm cho nhiệm vụ sửa chữa cơ động tại các đơn vị phòng không năm 2021
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A34 Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội. Số điện thoại: 02437644946. Số FAX: 02437644946.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A34 Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội. Số điện thoại: 02437644946. Số FAX: 02437644946.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn bảo hành của hàng hóa: ≥ 06 tháng;
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34 Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội. Số điện thoại: 02437644946. Số FAX: 02437644946.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Vũ Văn Đông, Giám đốc Nhà máy A34 Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0988598791. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch/Nhà máy A34; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0978656627
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/Cục Kỹ thuật/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(Ống hơi + lò xo) vào bát phanh4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
2Ắc quy 7AH, 12V82CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
3Ắc quy ĐN 12V - 200Ah2BìnhMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
4Ắc quy ĐN 12V - 200Ah2BìnhMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
5Aptomat 10A12CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
6Bạc cam phanh4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
7Bạc đồng định hướng trục cần gạt đổi thế4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
8Bánh răng trung gian + trục tay quay mở KN2BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
9Bát phanh cao su6CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
10Bi tỳ kích 820622BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
11Bìa a mi ăng δ = 0,51,4m2Mục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
12Biển chỉ dẫn hòm chia điện trung tâm1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
13Biến trở WTH-1-2A-100K2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
14Biến trở WTH-1-2A-22K2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
15Bộ cắm tín hiệu thông tin cò điện PPK 57mm2BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
16Bộ cò điện PPK 57mm3BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
17Bơm dầu bôi trơn động cơ1CụmMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
18Bóng đèn 6,3 V12CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
19Bóng đèn hậu loại 12V-10W6CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
20Bọt nước chân kích44CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
21Bọt nước MCH1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
22Cao su giảm va 03-27CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
23Cáp 2 lõi (Cáp chiếu sáng)12mMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
24Cáp 5 lõi33mMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
25Cáp giắc kết nối cò điện PPK 37mm2BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
26Cáp nguồn 220 V từ đại đội trưởng đến hòm chia điện trung tâm150mMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
27Cáp nội Bộ kết nối cò điện PPK 37mm3BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
28Cáp nội Bộ kết nối hai khối báo đạn nổ PPK 37mm3BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
29Cáp tín hiệu từ đại đội trưởng đến đại đội phó60mMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
30Cáp tín hiệu từ hòm chia điện trung tâm ra 6 khẩu pháo (6 Bộ)150mMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
31Cầu chì 30A3CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
32Chốt hãm trục các đăng4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
33Chốt mâm phụ3CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
34Cơ cấu điều khiển phanh tay1BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
35Công tắc 3 vị trí2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
36Công tắc hạn chế GB2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
37Công tắc hạt đậu1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
38Công tắc vi hành4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
39Cót cự ly PPK 37mm3CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
40Cụm bánh răng + trục + bạc lệch tâm xác định hướng đường bay PPK 37mm6BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
41Cụm cảm biến quang HP-K57Q2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
42Cụm công tắc điều khiển gạt mưa xe chỉ huỷ PPK 37mm1BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
43Cụm lọc hơi4CụmMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
44Cuộn cản БM4.750.0042CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
45Cuộn chặn БA4.751.0022CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
46Cuộn chặn БА4.751.0014CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
47Đá mài cầm tay (Φ150)7ViênMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
48Dây điện đơn Φ1,545mMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
49Dây điện đơn Ф2 nhiều sợi bọc lụa chống cháy20mMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
50Dây điện đơn Ф4 nhiều sợi bọc lụa chống cháy12mMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
51Dây điện đơn Ф6 nhiều sợi bọc lụa chống cháy4mMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
52Dây điện phanh (4 lõi x 0,6)20mMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
53Dây trữ năng JR4.750.001-2,5mH1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
54Dây trữ năng JR4.750.028-28mH1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
55Dây trữ năng JR4.775.029-5mH1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
56Đế đèn cắt sóng đuôi2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
57Đệm cao su giảm chấn đồng hồ3BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
58Đệm tay quay hướng PPK 37mm24CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
59Đệm tay quay tầm PPK 37mm24CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
60Đèn 26V6CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
61Đèn cắt sóng đuôi BI (EM1- 30/25)1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
62Đèn cắt sóng đuôi BII (БИ3- 70/32)1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
63Đèn dao động KF- 121CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
64Đèn dao động KF- 271CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
65Đèn điện tử 6H6P2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
66Đèn điện tử 6J16CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
67Đèn điện tử 6N8P4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
68Đèn điều chế ГMИ-902CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
69Đèn khóa PP- 51CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
70Đèn nhả điện RX-211CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
71Đèn ГУ 502CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
72Đĩa che bụi cự ly12CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
73Điện trở 10K-1W3CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
74Điện trở 51K-1W2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
75Điện trở RT-0,25-a-75Ω3CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
76Điốt 03Z102CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
77Điốt 03Z10 1000V/0,3A2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
78Điốt 2 AP 252CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
79Điốt 2CP45A4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
80Điốt 2CP6C2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
81Điốt 2DL005102CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
82Điốt cao áp 2DL 002/0042CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
83Điốt Д2122CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
84Điốt ДΚС-7M2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
85Đồng hồ (0-600V)1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
86Đồng hồ nhiệt độ (-5 ÷0÷15) x10 độ2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
87Giá đỡ + chổi than máy phát điện Г-7311BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
88Hộp điện trở БА3.686.0041CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
89Khóa chốt giảm va18CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
90Khóa dầu thủy lực1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
91Khoá đường hơi1BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
92Khoá số 8+phanh hãm má phanh4BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
93Khớp nối hơi rơ moóc + Van nối3CụmMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
94Khớp nối+ van nối với xe kéo2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
95Kim chỉ tiêu hướng đường bay PPK 37mm12CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
96Lò xo cân bằng xoắn phải PPK 37mm1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
97Loa nén và hộp điều chỉnh loa3BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
98Máy phát tốc độ ZCF-2212CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
99Máy sấy khí khô1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
100Modul điều khiển trung tâm2BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
101Nắp mi ca che đèn hậu12CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
102Nắp mi ca phản quang12CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
103Ổ cắm đôi1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
104Ống cao su +khớp nối hơi + lò xo1BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
105Ống cao su nối với xe kéo bọc lò xo2BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
106Ống hơi + lò xo vào bát phanh4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
107Ống hơi cao su + lò xo nối xe kéo1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
108Ống ly hợp3CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
109Ốp giữ Cụm lọc hơi4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
110Rơ le RG4.520.1123CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
111Rơ le RG4.522.0003CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
112Rơle PC.13 SL4.500.1113CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
113Ruột lọc dầu bôi trơn2BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
114Ruột lọc không khí2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
115Ruột lọc tinh4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
116Tay quay khóa nòng1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
117Thanh răng KN1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
118Trục + lỗ then hoa tay lắc bơm đổi thế4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
119Trục cần gạt bơm đổi thế4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
120Trục nối cán kéo ly hợp hướng6CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
121Ty ô+ đầu nối bơm đổi thế2BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
122Van 24V2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
123Van an toàn và định áp đầu bơm cao áp1ChiếcMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
124Vòng bi 20024VòngMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
125Vòng bi 20144VòngMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
126Vòng bi 2028VòngMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
127Vòng bi 20330VòngMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
128Vòng bi 20440VòngMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
129Vòng bi 20574VòngMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
130Vòng bi 20638VòngMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
131Vòng bi 20820VòngMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
132Vòng bi 3820612VòngMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
133Vòng bi tỳ kích 830612VòngMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
134Vòng ôm then hoa tay lắc bơm đổi thế8CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
135Xen xin CC 4044CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
136Xen xin CC 4059CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
137Xen xin CC 405A1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
138Xi lanh con (thân+áo) Bộ phận đổi thế7BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
139Kính tiếp mắt MĐX Д-493CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
140Kính bù MĐX Д-492CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
141Lăng kính hình thoi MĐX Д-492CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
142Lăng kính Penta có mái MĐX Д-492CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
143Lăng kính trung tâm MĐX Д-492CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
144Lò xo MĐX Д-492CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
145Núm quy chính cự ly MĐX Д-492CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
146Vật kính chiếu sáng MĐX Д-492CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
147Vòng chụp bảo vệ lăng kính MĐX Д-492CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
148Bình hút ẩm kính TZK2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
149Vật kính trắc thủ kính TZK1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
150Kính vạch kính trắc thủ kính TZK1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
151Trường kính đơn kính TZK2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
152Kính tiếp mắt kính TZK2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->