Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo đảm cho nhiệm vụ sửa chữa cơ động tại các đơn vị phòng không năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư bảo đảm cho nhiệm vụ sửa chữa cơ động tại các đơn vị phòng không năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015314 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 08:13:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 479,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư bảo đảm cho nhiệm vụ sửa chữa cơ động tại các đơn vị phòng không năm 2021 Mua sắm vật tư bảo đảm cho nhiệm vụ sửa chữa cơ động tại các đơn vị phòng không năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn bảo hành của hàng hóa: ≥ 06 tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A34
Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội.
Số điện thoại: 02437644946.
Số FAX: 02437644946. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Vũ Văn Đông, Giám đốc Nhà máy A34 Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0988598791. FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch/Nhà máy A34; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0978656627 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A34/Cục Kỹ thuật/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (Ống hơi + lò xo) vào bát phanh | 4 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Ắc quy 7AH, 12V | 82 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Ắc quy ĐN 12V - 200Ah | 2 | Bình | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Ắc quy ĐN 12V - 200Ah | 2 | Bình | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Aptomat 10A | 12 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Bạc cam phanh | 4 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Bạc đồng định hướng trục cần gạt đổi thế | 4 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Bánh răng trung gian + trục tay quay mở KN | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Bát phanh cao su | 6 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Bi tỳ kích 8206 | 22 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Bìa a mi ăng δ = 0,5 | 1,4 | m2 | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Biển chỉ dẫn hòm chia điện trung tâm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Biến trở WTH-1-2A-100K | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Biến trở WTH-1-2A-22K | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Bộ cắm tín hiệu thông tin cò điện PPK 57mm | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Bộ cò điện PPK 57mm | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Bơm dầu bôi trơn động cơ | 1 | Cụm | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Bóng đèn 6,3 V | 12 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Bóng đèn hậu loại 12V-10W | 6 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Bọt nước chân kích | 44 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Bọt nước MCH | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Cao su giảm va 03-2 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Cáp 2 lõi (Cáp chiếu sáng) | 12 | m | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Cáp 5 lõi | 33 | m | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Cáp giắc kết nối cò điện PPK 37mm | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Cáp nguồn 220 V từ đại đội trưởng đến hòm chia điện trung tâm | 150 | m | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Cáp nội Bộ kết nối cò điện PPK 37mm | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Cáp nội Bộ kết nối hai khối báo đạn nổ PPK 37mm | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Cáp tín hiệu từ đại đội trưởng đến đại đội phó | 60 | m | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Cáp tín hiệu từ hòm chia điện trung tâm ra 6 khẩu pháo (6 Bộ) | 150 | m | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Cầu chì 30A | 3 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Chốt hãm trục các đăng | 4 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Chốt mâm phụ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Cơ cấu điều khiển phanh tay | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Công tắc 3 vị trí | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Công tắc hạn chế GB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Công tắc hạt đậu | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Công tắc vi hành | 4 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Cót cự ly PPK 37mm | 3 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Cụm bánh răng + trục + bạc lệch tâm xác định hướng đường bay PPK 37mm | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Cụm cảm biến quang HP-K57Q | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Cụm công tắc điều khiển gạt mưa xe chỉ huỷ PPK 37mm | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Cụm lọc hơi | 4 | Cụm | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Cuộn cản БM4.750.004 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Cuộn chặn БA4.751.002 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Cuộn chặn БА4.751.001 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Đá mài cầm tay (Φ150) | 7 | Viên | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Dây điện đơn Φ1,5 | 45 | m | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Dây điện đơn Ф2 nhiều sợi bọc lụa chống cháy | 20 | m | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Dây điện đơn Ф4 nhiều sợi bọc lụa chống cháy | 12 | m | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Dây điện đơn Ф6 nhiều sợi bọc lụa chống cháy | 4 | m | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Dây điện phanh (4 lõi x 0,6) | 20 | m | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Dây trữ năng JR4.750.001-2,5mH | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Dây trữ năng JR4.750.028-28mH | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 55 | Dây trữ năng JR4.775.029-5mH | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 56 | Đế đèn cắt sóng đuôi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Đệm cao su giảm chấn đồng hồ | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Đệm tay quay hướng PPK 37mm | 24 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Đệm tay quay tầm PPK 37mm | 24 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Đèn 26V | 6 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Đèn cắt sóng đuôi BI (EM1- 30/25) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Đèn cắt sóng đuôi BII (БИ3- 70/32) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Đèn dao động KF- 12 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Đèn dao động KF- 27 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Đèn điện tử 6H6P | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Đèn điện tử 6J1 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 67 | Đèn điện tử 6N8P | 4 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Đèn điều chế ГMИ-90 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Đèn khóa PP- 5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 70 | Đèn nhả điện RX-21 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Đèn ГУ 50 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Đĩa che bụi cự ly | 12 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Điện trở 10K-1W | 3 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Điện trở 51K-1W | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Điện trở RT-0,25-a-75Ω | 3 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Điốt 03Z10 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 77 | Điốt 03Z10 1000V/0,3A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Điốt 2 AP 25 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Điốt 2CP45A | 4 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Điốt 2CP6C | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Điốt 2DL00510 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Điốt cao áp 2DL 002/004 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 83 | Điốt Д212 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Điốt ДΚС-7M | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Đồng hồ (0-600V) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 86 | Đồng hồ nhiệt độ (-5 ÷0÷15) x10 độ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 87 | Giá đỡ + chổi than máy phát điện Г-731 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Hộp điện trở БА3.686.004 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Khóa chốt giảm va | 18 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 90 | Khóa dầu thủy lực | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 91 | Khoá đường hơi | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 92 | Khoá số 8+phanh hãm má phanh | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 93 | Khớp nối hơi rơ moóc + Van nối | 3 | Cụm | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 94 | Khớp nối+ van nối với xe kéo | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 95 | Kim chỉ tiêu hướng đường bay PPK 37mm | 12 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 96 | Lò xo cân bằng xoắn phải PPK 37mm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 97 | Loa nén và hộp điều chỉnh loa | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 98 | Máy phát tốc độ ZCF-221 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 99 | Máy sấy khí khô | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 100 | Modul điều khiển trung tâm | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Nắp mi ca che đèn hậu | 12 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 102 | Nắp mi ca phản quang | 12 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 103 | Ổ cắm đôi | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Ống cao su +khớp nối hơi + lò xo | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Ống cao su nối với xe kéo bọc lò xo | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Ống hơi + lò xo vào bát phanh | 4 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Ống hơi cao su + lò xo nối xe kéo | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Ống ly hợp | 3 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 109 | Ốp giữ Cụm lọc hơi | 4 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 110 | Rơ le RG4.520.112 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 111 | Rơ le RG4.522.000 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Rơle PC.13 SL4.500.111 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 113 | Ruột lọc dầu bôi trơn | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 114 | Ruột lọc không khí | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 115 | Ruột lọc tinh | 4 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 116 | Tay quay khóa nòng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 117 | Thanh răng KN | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 118 | Trục + lỗ then hoa tay lắc bơm đổi thế | 4 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 119 | Trục cần gạt bơm đổi thế | 4 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Trục nối cán kéo ly hợp hướng | 6 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Ty ô+ đầu nối bơm đổi thế | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Van 24V | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 123 | Van an toàn và định áp đầu bơm cao áp | 1 | Chiếc | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Vòng bi 200 | 24 | Vòng | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 125 | Vòng bi 201 | 44 | Vòng | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 126 | Vòng bi 202 | 8 | Vòng | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 127 | Vòng bi 203 | 30 | Vòng | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 128 | Vòng bi 204 | 40 | Vòng | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 129 | Vòng bi 205 | 74 | Vòng | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 130 | Vòng bi 206 | 38 | Vòng | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 131 | Vòng bi 208 | 20 | Vòng | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 132 | Vòng bi 38206 | 12 | Vòng | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | Vòng bi tỳ kích 8306 | 12 | Vòng | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Vòng ôm then hoa tay lắc bơm đổi thế | 8 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 135 | Xen xin CC 404 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Xen xin CC 405 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Xen xin CC 405A | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 138 | Xi lanh con (thân+áo) Bộ phận đổi thế | 7 | Bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Kính tiếp mắt MĐX Д-49 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 140 | Kính bù MĐX Д-49 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Lăng kính hình thoi MĐX Д-49 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Lăng kính Penta có mái MĐX Д-49 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | Lăng kính trung tâm MĐX Д-49 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 144 | Lò xo MĐX Д-49 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 145 | Núm quy chính cự ly MĐX Д-49 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 146 | Vật kính chiếu sáng MĐX Д-49 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 147 | Vòng chụp bảo vệ lăng kính MĐX Д-49 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 148 | Bình hút ẩm kính TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 149 | Vật kính trắc thủ kính TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 150 | Kính vạch kính trắc thủ kính TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 151 | Trường kính đơn kính TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 152 | Kính tiếp mắt kính TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi