Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần mua sắm lắp đặt trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020050-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần mua sắm lắp đặt trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211003998
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 07:23:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,160,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.512.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.536.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết của nhà thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân chuyên ngành thiết kế nội thất.Bản sao chứng thực bằng cấp: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng phụ trách lắp đặt 01 dự án có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác), có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, (Bằng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành: công nghệ thông tin.Bản sao chứng thực bằng cấp; Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 dự án có tính chất tương tự, có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (Bằng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành: công nghệ thông tin.Bản sao chứng thực bằng cấp; Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 dự án có tính chất tương tự, có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (Bằng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần mua sắm lắp đặt trang thiết bị
Nâng cấp và lắp đặt trang thiết bị tại bộ phận tiếp nhận và giải quyết TTHC cho xã nông thôn mới nâng cao của 8 xã: Vạn điểm, Nhị Khê, Văn Bình, Hà Hồi, Tự Nhiên, Duyên Thái, Minh Cường, Tô Hiệu
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND & UBND huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội; Địa chỉ: Liền kề 29 No-02, khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; Địa chỉ: số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội , địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Tâm, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND & UBND huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP. Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận): Nhà thầu không có nợ đọng thuế của cơ quan thuế đến hết quý I/2021
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2019 hoặc 2020, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (Bản gốc hoặc bản công chứng). - Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu phải có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 còn hiệu lực của nhà thẩu về sản xuất và kinh doanh công nghệ thông tin. - Nhà thầu phải có chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO14001: 2015 còn hiệu lực của nhà thẩu về sản xuất và kinh doanh công nghệ thông tin.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSMT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2019 hoặc 2020, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSYC quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (Bản gốc hoặc bản công chứng). - Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 còn hiệu lực của nhà thẩu về sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục, thiết bị nội thất, ngoại thất, bảng điện tử Led, hệ thống xếp hàng tự động, công nghệ thông tin. - Có chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO14001: 2015 còn hiệu lực của nhà thẩu về sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục, thiết bị nội thất, ngoại thất,bảng điện tử Led, hệ thống xếp hàng tự động, công nghệ thông tin.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND & UBND huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND & UBND huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND & UBND huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điểm cấp số thứ tự màn hình cảm ứng TouchScreen8BộĐiểm cấp số thứ tự màn hình cảm ứng TouchScreen: 17 Inch - Touch-screen; Resolution: 1024x768 dpi; Brightness: 250 cd/m2; Colour: TFT 16million; Kiosk: Cooler fan system; Material: Steel, power Coating; Bộ xử lý Intel® Core™ i3-4160 - 3M bộ nhớ đệm 3,60 GHz; HDD 250 GB SATA; DDRAM 2GB/1333; HDD 160GB SATA;; LAN 10/100/1000; USB Keyboard & Mouse, Nguồn sử dụng : 220V, Giao tiếp: RS485, Kích thước:(WxHxD) 450x1,410x450, Khối lượng: 35Kg; Xuất xứ: Việt Nam hoặc Thông số kỹ thuật tương đương
2Bàn phím điều khiển quầy24ChiếcMàn hình LCD. KT 150x105x30, Có thể hiện thị chữ và số. Hiển thị thời gian thực, số lượng khách hàng đang chờ phục vụ. Kết nối: RJ485 hoặc Thông số kỹ thuật tương đương
3Bảng hiển thị tại quầy24ChiếcHiển thị bằng LED điểm, Độ phân giải : 32 x 64 pixel, Khoảng cách điểm ảnh: 8mm, Nhấp nháy số khi thay đổi số, Kích thước : 360 x 210 x 28mm, Chuẩn giao tiếp: RS 485, Nguồn điện : 5- 12VDC, Vỏ hộp: Sắt sơn tĩnh điện hoặc chất liệu mika, aku, inox…; Xuất xứ: Việt Nam hoặc Thông số kỹ thuật tương đương
4Bàn phím đánh giá chất lượng tại quầy24Chiếc04 phím đánh giá cảm ứng (1,2,3,4) tương ứng với 3 tiêu chí đánh giá, (Tốt, khá, trung bình, kém), Chuẩn giao tiếp: RS485, Nguồn điện: 12VDC, Kích thước: 120 x 80x 40mm (Dài x Rộng x Cao), Vỏ hộp: Nhựa đúc khuôn kỹ thuật, Xuất xứ: Việt Nam hoặc Thông số kỹ thuật tương đương
5Bảng hiển thị chính8Cái6 leds ma trận, 3 dòng hiển thị, Kích thước dòng hiển thị: 366 x 61 mm, Khoảng cách điểm ảnh: 5 mm, Giao tiếp: RS 485, Nguồn nuôi: 12VDC, Kích thước bảng: 600 x 400 x 40mm (Rộng x Cao x Dày), Nguồn điện : 12VDC, Vỏ hộp: nhôm định hình sơn tĩnh điện, màu đen sang trọng, Xuất xứ: Việt Nam hoặc Thông số kỹ thuật tương đương
6Tủ nguồn và bộ điều khiển trung tâm8BộCổng giao tiếp RJ45, Bộ nhớ lớn, không mất dữ liệu khi mất điện đột ngột, Tốc độ xử lý nhanh, Tính năng mở rộng: thêm hoặc bớt số lượng máy in lấy số, số lượng quầy giao dịch, bảng hiển thị trung tâm chỉ sử dụng 1 bộ điều khiển duy nhất, Giao tiếp: RS 485, Nguồn 220AC – 12DC/20A, Kích thước: 400 x 300x 12mm, Kiểu dáng sang trọng, bền, đẹp…; Xuất xứ: Việt Nam hoặc Thông số kỹ thuật tương đương
7Hệ thống âm thanh8Bộ01 Amply, 02 loa; Giọng đọc chuẩn, rõ ràng, thân thiện với người nghe, Tích hợp âm thanh chuông báo khi gọi khách hàng; Xuất xứ: Việt Nam hoặc Thông số kỹ thuật tương đương
8Phần mềm điều khiển hệ thống8GóiPhần mềm quản lý Hệ thống xếp hàng hỗ trợ sẵn 2 loại CSDL : MS Access và SQL Sever, hổ trợ 02 loại ngôn ngữ hiển thị (Việt, Anh) cho phép thay đổi ngôn ngữ giao diện phần mềm và hệ thống báo cáo bằng menu lệnh trên phần mềm, Chức năng phân quyền khi đăng nhập vào phần mềm điều khiển hệ thống: quyền sử dụng; quyền cài đặt; quyền quản trị trên từng user đăng nhập, Báo cáo theo chi tiết theo khách hàng, trong ngày hoặc từ ngày…đến ngày gồm: Số thứ tự khách hàng, tên nhân viên phục vụ, số quầy phục vụ, số dịch vụ, thời gian đến quầy, thời gian phục vụ, thời gian kết thúc phục vụ, thời gian chờ, Báo cáo tổng hợp giao dịch gồm: tổng số vé thứ tự đã cấp, tổng số khách hàng đã phục vụ, thời gian phục vụ trung bình, thời gian chờ trung bình, thời gian phục vụ Max/Min, thời gian chờ Max/Min theo thời gian từ ngày,,,đến ngày,,,; Xuất xứ: Việt Nam hoặc Thông số kỹ thuật tương đương
9Phần mềm đánh giá sự hài lòng8GóiPhần mềm cho phép xem, in các báo cáo thống kê của hệ thống, Báo cáo thời gian đăng nhập/đăng xuất (bắt đầu làm việc/kết thúc làm việc) của từng nhân viên trong ngày hoặc từ ngày…đến ngày…; Báo cáo theo khách hàng, trong ngày hoặc từ ngày…đến ngày gồm: Số thứ tự khách hàng, tên nhân viên phục vụ, số quầy phục vụ, số dịch vụ, thời gian đến quầy, thời gian phục vụ, thời gian kết thúc phục vụ, thời gian chờ, kết quả đánh giá…; Xuất xứ: Việt Nam hoặc Thông số kỹ thuật tương đương
10Màn hình hiển thị kết quả 65 inch8ChiếcĐộ phân giải 4K Ultra HD cao gấp 4 lần chuẩn Full HD; Độ lớn màn hình 65 inch; Công nghệ tối mờ cục bộ Micro Dimming Pro; Tích hợp đầu thu truyền hình số DVB-T2; 3 Chức năng bảo vệ, Xuất xứ: Việt Nam hoặc Thông số kỹ thuật tương đương
11Bộ điều khiển hiển thị8BộBộ vi xử lý: Intel Core™ i3-4160 Processor, ( 3,50GHz, 2 Cores, 4 Threads), Bộ nhớ đệm 3M Cache, Bộ nhớ (RAM) 8GB DDR3, Ổ cứng 500GB 7200RPM SATA3 3,5", Ổ đọc quang DVD ROM 18x SATA, ssd 120G, Chipset: Intel® H81 Express Chipset, Tower case (PSU 450W), Standard Keyboard, button Mouse Optical;Xuất xứ: lắp ráp tại Việt Nam hoặc Thông số kỹ thuật tương đương
12Cáp HDMI 20M8SợiCáp HDMI 20M Xuất xứ: Trung Quốc hoặc Thông số kỹ thuật tương đương
13Giá treo màn hình hiển thị8ChiếcGiá treo màn hình hiển thị Xuất xứ: Việt Nam
14Cây nước nóng lạnh8ChiếcTiện dụng, dễ dùng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh. Làm lạnh bằng Block LG. Bầu đun bằng thép không gỉ. Vòi nóng có khoá an toàn. Thiết kế vững chãi. Kiểu dáng sang trọng, đa dạng màu sắc. Made by Kangaroo, Điện áp: 220V/50Hz; Công suất: CS Nóng: 430W - CS Lạnh 85W, Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương thông số kỹ thuật
15Quạt cây24ChiếcCông suất 65W, Đường kính cánh quạt39cm, Lõi mô tơ Dây đồng, Hẹn giờ7 .5 giờ, Nguồn điện áp220V, Điều khiển Có, Số cánh quạt 7 cánh, Tốc độ gió 3 tốc độ, Kích thước110cm x 20cm x 45cm; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương thông số kỹ thuật
16Ghế chờ công dân8ChiếcChất liệu: mạ Inox cao cấp, + Khung giằng bằng thép sơn tĩnh điện, + Đệm ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, Kiểu dáng: Ghế phòng chờ, ghế băng chờ, băng gồm 5 chỗ có tay và tựa lưng. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương thông số kỹ thuật
17Tủ tài liệu8ChiếcChất liệu: Tủ sắt 1000 x 450 x 1830 (mm) Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương thông số kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.512.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.536.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết của nhà thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy phụ trách lắp đặt 1 Cử nhân chuyên ngành thiết kế nội thất.Bản sao chứng thực bằng cấp: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng phụ trách lắp đặt 01 dự án có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác), có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, (Bằng bản sao công chứng)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt 1 Kỹ sư chuyên ngành: công nghệ thông tin.Bản sao chứng thực bằng cấp; Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 dự án có tính chất tương tự, có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (Bằng bản sao công chứng)22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt 1 Đại học chuyên ngành: công nghệ thông tin.Bản sao chứng thực bằng cấp; Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 dự án có tính chất tương tự, có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (Bằng bản sao công chứng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->