Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư phòng thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020051-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học – Môi trường quân sự
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210933019
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 09:08:00 đến ngày 2021-10-15 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,792,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.254.715.000 đồng (02 hợp đồng x 1.254.715.000 đồng = 2.509.430.000 đồng)(Yêu cầu nhà thầu nộp kèm: Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa/Biên bản thanh lý hợp đồng (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu))Hoặc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.254.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.509.430.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật hoặc đổi trả các hàng hóa không đạt yêu cầu của E-HSMT trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật và đổi trả hàng hóa do Nhà thầu chịu toàn bộ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học – Môi trường quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư phòng thí nghiệm
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị của đề tài độc lập cấp quốc gia mã số ĐTĐL.CN-40/20-C
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Hóa học – Môi trường quân sự , địa chỉ: Km9 Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556303


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (dạng file scan đính kèm) các tài liệu sau đây: - Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp; - Bản chính hoặc bản sao chứng thực báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp cho cơ quan thuế). - Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2021. - Bản chính hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa (Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất) được sắp xếp lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong biểu mẫu dự thầu - Bản chính Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
* Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, gồm: + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (đối với từng loại hàng hoá) trong đó nêu rõ: - Tên nhà sản xuất; - Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá; - Quy cách hàng hoá (nếu có) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải chứng minh được mặt hàng dự thầu có thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác của hàng hoá dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định trong chương V của E-HSMT * Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu phải đảm bảo tính chính xác, nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu * Khi thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu đối với mặt hàng nhà thầu tham dự thầu để đối chiếu, chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu chào trong E-HSDT (Danh mục hàng mẫu sẽ được yêu cầu cụ thể khi thông báo yêu cầu)
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Bên mời thầu yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11,2-naftoquinon-4-sunfonat natri8LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21-Propanol2ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32,4-dinitrophenol1LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42-Propanol3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Aceton xyanohydrin3LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Acetylaceton3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Ag2SO42LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8AgNO34LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Alizarin Red1LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Amoni axetat4LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Amoni molipdat2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Amoni sulfat2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Amoniac5ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Amyl axetat3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Anilin2ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Axetandehit3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Axetat đồng2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Axeton3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Axeton xyanohydrin5LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Axetonitril3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Axit ascobic6LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Axit axetic6ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Axit Boric7LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Axit clohydric4ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Axit formic5ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Axit molipdic3LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Axit Selenic2ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Axit sunfanilic6LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Benzidin bazơ5LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Benzidin clohydrat3LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Bitmut nitrat2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Bột oxit nhôm Al2O32LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Bromophenol xanh2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Bromophenol xanh2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Bromthymol xanh10LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36BSTFA5HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Butadien3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Butyrandehit3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Ca(OH)24LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Cadmi sunfua2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Chì axetat2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Chỉ thị Bromocresol tím3LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Clorofom18ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44CuCl23LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45CuI tinh thể2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46CuSO4.5H2O3LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Cyclohexanol3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Dicloetan30ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Diclometan9ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Dietyl ete2ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Dimetylamin3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52Diphenylbenzidine4LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53Etanol8ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54Ethyl acetat2ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55Etyl butyrat3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56Etyl lactate3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Etylamin3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58Etylen glicol3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59FeCl32LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60Fluoretxein2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61H2O215ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62H2SO416ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63H3PO41ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64HCl3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65HCOOH5ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66HCOOH2ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67Heptan3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68Hexadecan2ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69HF3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70Hg2Cl21LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71HgI25LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72HNO312ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73Hồ tinh bột3LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74Hydroquinol3LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75Hydroxylamin clohydric2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76Iodine pentoxide3LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77Iot5LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78K2CO32LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79K2Cr2O74LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
80K2CrO41LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
81K2Pd(SO3)22LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
82K2SO42LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
83Kali hexaxianoferat (III) tinh thể2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
84Kali hexaxianoferat (II)1LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
85Kali hidrophotphat3LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
86KCN2GóiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
87Kẽm hạt2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
88KH2PO43LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
89KI4LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
90KMnO42LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
91KNaCO31LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
92KNO32LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
93KOH3LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
94Magie sunfat heptahidrat2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
95m-dinitrobenzen5LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
96Metanol7ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
97Metyl da cam3LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
98Metyl đỏ2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
99Metyl vinyl xeton3LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
100Metylamin2ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
101Monocloramin tinh thể3HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
102Muối natri của axit chromotropic2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
103Na2B4O7 . 10H2O3LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
104Na2CO35LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
105Na2MoO41LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
106Na2O22LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
107Na2S5LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
108Na2S2O3 ống chuẩn 0,1N5ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
109Na2S2O33LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
110Na2S2O54LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
111Na2SiO43LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
112Na2SO41LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
113Na2WO4.2H2O2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
114NaCl2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
115NaHCO32LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
116NaNO24LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
117NaOH2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
118Natri alizarin sunfonat2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
119Natri citrat1LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
120Natri dodecylsulphonat6LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
121Natri kim loại1LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
122Natri nitroprusit2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
123Natri tetrahydroborat9LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
124NH4Cl7LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
125NH4MoO42LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
126NH4NO3 khan1LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
127NH4OH9ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
128n-hexan4ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
129ống chuẩn AgNO3 0,1N5ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
130o-Phenanthrolin6LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
131o-Toluidine2ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
132O-Xylen3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
133Pb(NO3)22LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
134PbSO45LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
135p-dimetyl aminobenzaldehyt4LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
136Pecloric5ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
137Pentan3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
138Phenol3LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
139Phenol đỏ5LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
140P-nitrobenzaldehyt1LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
141Polyetylen glycol4ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
142Propan3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
143p-toludin3LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
144P-Xylen3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
145Pyridin2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
146Sắt (II) sunfat10LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
147Silicagen5LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
148Thiếc hạt2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
149Thuỷ ngân nitrat2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
150Thymolphtalein5LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
151Toluen13ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
152Trimetylamin2ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
153Xylen3ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
154Zr(NO3)42LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
155α-Naphtylamin1LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
156Ampun Dng = 8mm200CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
157Ampun Dng = 6mm300CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
158Ampun nhựa200CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
159Áo blu10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
160Bình định mức 100ml10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
161Bình định mức 10ml10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
162Bình định mức 250ml10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
163Bình định mức 25ml10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
164Bình định mức 50ml10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
165Bình đựng hóa chất4CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
166Bình tam giác 100ml có nút10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
167Bình tam giác 250ml có nút10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
168Bông y tế5kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
169Bút lông10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
170Cát thạch anh tẩm sấy5KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
171Cốc đốt chịu nhiệt, 250ml10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
172Cốc đốt chịu nhiệt, 400ml10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
173Cuvet thạch anh10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
174Đầu tip có Lọc 1000ml20HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
175Đầu tip có lọc 200 ml20HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
176Dung dịch chuẩn pH=104LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
177Dung dịch chuẩn pH=74LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
178Drying column4ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
179Găng tay cao su chịu hóa chất10ĐôiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
180Găng tay cao su30ĐôiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
181Găng tay dùng 1 lần20HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
182Găng tay vải20ĐôiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
183Giấy lọc 50 tờ10HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
184Giấy lọc băng đỏ20TệpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
185Giấy lọc băng vàng20TệpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
186Giấy lọc băng xanh20TệpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
187Giấy nhôm tráng polyetylen10kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
188Giấy pH30TậpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
189Hộp đựng ống chỉ thị50HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
190Hộp và nắp nhựa đựng test thử50HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
191Khẩu trang y tế20HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
192Kim tiêm10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
193Liquid Chromatography columns4ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
194Liquid Extraction Flasks4ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
195Mảnh lọc khói10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
196Micropipet 100-1000µl5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
197Micropipet 10-100µl5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
198Nhãn dán ký hiệu15CuộnChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
199Ống đong thủy tinh 250 ml10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
200Ống đong thủy tinh 50 ml10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
201Ống đong thủy tinh 500 ml10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
202Ống hấp phụ (silicagen)20ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
203Ống nghiệm 10ml10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
204Ống phá mẫu20ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
205Ống than xương khử màu20ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
206Phễu chiết 250ml10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
207Phễu chiết 500ml10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
208Phễu lọc khói10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
209Pipet 10ml5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
210Pipet 25ml5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
211Pipet 2ml5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
212Pipet 5ml5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
213Pipet Pasteur2HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
214Than hoạt tính4kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
215Túi nilon10kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
216Tuýp thuỷ tinh trung tính400CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
217Vials2HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
218Giấy Lọc 10(-1)45CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
219Giấy Lọc 10(-3)38CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.254.715.000 đồng (02 hợp đồng x 1.254.715.000 đồng = 2.509.430.000 đồng)(Yêu cầu nhà thầu nộp kèm: Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa/Biên bản thanh lý hợp đồng (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu))Hoặc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.254.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.509.430.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật hoặc đổi trả các hàng hóa không đạt yêu cầu của E-HSMT trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật và đổi trả hàng hóa do Nhà thầu chịu toàn bộ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->