Gói thầu: Vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018889-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU
Tên gói thầu Vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20211011367
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 08:59:00 đến ngày 2021-10-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 398,948,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa, biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện (khối lượng đã hoàn thành đạt 80%): Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo. Nếu cần thiết Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc các hợp đồng này)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 279.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU
E-CDNT 1.2 Vật tư y tế tiêu hao
Mua sắm bổ sung hóa chất, vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau Địa chỉ: số 85Đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau - Điện thoại : 0290.3676069 Fax: 0290.3565454
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSDT và Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn giám sát xây dựng Cà Mau, số 29 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau + :Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty TNHH MTV tư vấn & dịch vụ Cửu Long. Địa chỉ số 99, Khu dân cư LiCoGi, Khóm 3, Phường 9, thành phố Cà Mau


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU , địa chỉ: Số 85, đường Lý Thường Kiệt, Khóm 1, Phường 6, Tp Cà Mau
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau Địa chỉ: số 85Đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau - Điện thoại : 0290.3676069 Fax: 0290.3565454


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được công chứng hoặc chứng thực. Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh), có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung tham gia đấu thầu. - Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ.
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: - Ký mã hiệu; - Nhãn mác sản phẩm; - Tên nhà sản xuất; - Nguồn gốc xuất xứ. b)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: - Catalogue, tài liệu kỹ thuật + chứng chỉ chất lượng (còn hiệu lực) - Cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng về nhóm (Nhóm 1, 2, 3, 5 và 6 đối với các mặt hàng có phân nhóm) của hàng hóa dự thầu (giấy chứng nhận lưu hành tự do, tài liệu chứng minh nước sản xuất của hàng hóa, số lưu hành tại Việt Nam…) theo quy định tại điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương hoặc theo quy định tại mục 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu; - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình và nộp đủ cho Chủ đầu tư hồ sơ, tài liệu nêu tại E-CDNT 10.2(c) Chương II thuộc E-HSMT. - Có hành vi dân sự đúng pháp luật quy định, không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu. Cam kết có đủ năng lực tài chính, đảm bảo nguồn vốn để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau Địa chỉ: số 85Đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau - Điện thoại : 0290.3676069 Fax: 0290.3565454
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 2, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831 352; fax: 0290 3833 343.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831.332; fax: 0290 3830 773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo có gạc vô trùng 100 x 90mm800Miếngchương V Yêu cầu kỹ thuật
2Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m5Cuộnchương V Yêu cầu kỹ thuật
3Dao mổ các số300Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
4Dây truyền dịch 20 giọt/ml400Bộchương V Yêu cầu kỹ thuật
5Dây truyền dịch 60 giọt/ml200Bộchương V Yêu cầu kỹ thuật
6Gạc liên chuyên khoa200Góichương V Yêu cầu kỹ thuật
7Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các số ( 16G, 18G, 20G, 22G, 24G) (dạng không cánh không cửa, chất liệu ETFE)1.100Câychương V Yêu cầu kỹ thuật
8Kim tê tủy sống các số200Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
9Dây garo60Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
10Dây nối bơm tiêm điện 140cm5.200Bộchương V Yêu cầu kỹ thuật
11Dây oxy 1 nhánh số 8100Bộchương V Yêu cầu kỹ thuật
12Dây truyền dịch5.500Bộchương V Yêu cầu kỹ thuật
13Dây truyền máu100Bộchương V Yêu cầu kỹ thuật
14Kẹp rốn đã tiệt trùng200Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
15Khẩu trang tiệt trùng 3 lớp2.000Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
16Khóa 3 ngã có dây 25cm50Bộchương V Yêu cầu kỹ thuật
17Khóa 3 ngã không dây50Bộchương V Yêu cầu kỹ thuật
18Kim tiêm các số20.000Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
19Kim luồn tĩnh mạch số 181.500Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
20Kim luồn tĩnh mạch số 20200Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
21Kim luồn tĩnh mạch số 22500Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
22Kim luồn tĩnh mạch số 242.000Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
23Nón phẫu thuật tiệt trùng5.000Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
24Ống thông dẫn lưu ổ bụng số 2810Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
25Ống thông nội khí quản có bóng các số200Bộchương V Yêu cầu kỹ thuật
26Dây cho ăn các số100Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
27Cồn 70 độ300Lítchương V Yêu cầu kỹ thuật
28Điện cực tim4.000Miếngchương V Yêu cầu kỹ thuật
29Giấy in điện tâm đồ, kích thước : 80mm x 20m15Cuộnchương V Yêu cầu kỹ thuật
30Giấy monitor sản khoa 150 x 100, (150 miếng/xấp)50Xấpchương V Yêu cầu kỹ thuật
31Phim X quang kỹ thuật số 10"x12800Miếngchương V Yêu cầu kỹ thuật
32Que thử đường huyết200Testchương V Yêu cầu kỹ thuật
33Săng mổ 60x80 cm có lỗ60Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
34Dây oxy 2 nhánh size L700Bộchương V Yêu cầu kỹ thuật
35Dây oxy 2 nhánh size S100Bộchương V Yêu cầu kỹ thuật
36Dây oxy 2 nhánh size XS200Bộchương V Yêu cầu kỹ thuật
37Bơm tiêm 10ml6.500Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
38Bơm tiêm 1ml4.000Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
39Bơm tiêm 20ml3.000Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
40Bơm tiêm 3ml9.200Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
41Bơm tiêm 50ml6.000Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
42Bơm tiêm 5ml10.000Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
43Retal các số20Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
44Ống thông dạ dày các số100Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
45Dây hút đàm các số (có khóa)600Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
46Dây hút đàm các số (không khóa)300Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
47Ống dẫn lưu nước tiểu có túi (có dây)250Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
48Giấy tẩm chất thử 3M 1243A dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước7.000Miếngchương V Yêu cầu kỹ thuật
49Phim X quang 35 x 35 cm100Miếngchương V Yêu cầu kỹ thuật
50Airway các số100Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
51Bao camera nội soi300Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
52Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4FR15Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
53Bộ dẫn truyền cảm ứng30Bộchương V Yêu cầu kỹ thuật
54Catheter tĩnh mạch rốn 3.5, 4, 5, 610Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
55Chỉ tiêu chậm tự nhiên Chỉ số 0, kim tròn dài 30mm480Tépchương V Yêu cầu kỹ thuật
56Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, Chỉ số 1 dài 90cm, kim tròn, đầu tròn CT dài 40mm, 1/2 vòng tròn180Tépchương V Yêu cầu kỹ thuật
57Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0 dài 75cm, kim tròn, đầu tròn dài 26mm, 1/2 vòng tròn12Tépchương V Yêu cầu kỹ thuật
58Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 5/0 dài 75cm, kim tròn, đầu tròn dài 17 mm, 1/2 vòng tròn12Tépchương V Yêu cầu kỹ thuật
59Chỉ không tiêu tự nhiên Chỉ số 3/0, kim tam giác, dài 26mm24Tépchương V Yêu cầu kỹ thuật
60Gel siêu âm8Canchương V Yêu cầu kỹ thuật
61Giấy ghi điện tâm đồ 3 cần 63mm x 30m20Cuộnchương V Yêu cầu kỹ thuật
62Kim khâu100Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
63Vật liệu cầm máu ( cầm máu sâu) 5 x 812Miếngchương V Yêu cầu kỹ thuật
64Bộ lọc vi sinh200Bộchương V Yêu cầu kỹ thuật
65Nhiệt kế24Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
66Que xét nghiệm tiệt trùng 15cm400Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
67Tạp dề200Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
68Ống thông tiểu 2 nhánh foley các số200Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
69Săng mổ 100cm x 120cm50Cáichương V Yêu cầu kỹ thuật
70Chỉ không tiêu tự nhiên Chỉ số 2/0, kim tròn, dài 26 mm72Tépchương V Yêu cầu kỹ thuật
71Găng phẫu thuật tiệt trùng5.000Đôichương V Yêu cầu kỹ thuật
72Găng khám ngắn 240mm các size16.000Đôichương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa, biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện (khối lượng đã hoàn thành đạt 80%): Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo. Nếu cần thiết Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc các hợp đồng này)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 279.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->