Gói thầu: Gói 01 CCDC-SXKD-2020: Mua sắm công cụ, dụng cụ sản xuất phục vụ SXKD năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 01 CCDC-SXKD-2020: Mua sắm công cụ, dụng cụ sản xuất phục vụ SXKD năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417275 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 10:38:00 đến ngày 2020-04-27 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 630,163,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bút thử điện hạ thế | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tô vít 2 cạnh | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tô vít 4 cạnh | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Kìm cắt điện hạ thế | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy khoan rút lõi bê tông | 1 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Túi bạt đựng dụng cụ | 23 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dao quắm | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Súng bắn nhiệt độ | 6 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Mê ga ôm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Mỏ lết | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Mỏ lết | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Mỏ lết | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ tròng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Khoan Pin bắt vít | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Xà beng | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ampe kìm | 7 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy cắt cầm tay | 1 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Típ đuôi chuột | 2 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dao trổ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Mỏ lết răng | 1 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cờ lê tròng 13-17 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cờ lê 14 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cờ lê tròng 17-19 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cờ lê tròng 19-21 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ dụng cụ lục lăng | 1 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Búa 0,5 kg | 1 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đồng hồ vạn năng, Am pe kìm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thước lăn | 1 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ống nhòm đo khoảng cách | 1 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kìm ép cốt thủy lực 16-400mm dùng pin sạc (M400) | 6 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ khẩu bắt bu lông | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kìm cắt cáp mỏ quạ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Biển báo công trường xách tay | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Băng barie vạch chéo trắng-đỏ | 500 | mét | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Cấm đóng điện! Có người đang làm việc | 18 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người | 13 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 13 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người | 12 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Làm việc tại đây | 10 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Vào hướng này | 8 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đã nối đất | 14 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cọc tiêu giao thông (hình nón) | 14 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Dụng cụ thử dây an toàn kiểu đứng | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tifo xích lắc tay | 5 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chân trèo cột ly tâm | 16 | đôi | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Thang nhôm 3,8 m | 2 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Thang nhôm 5 m | 1 | cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tiêu lệnh chữa cháy | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Nội quy chữa cháy | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Biển báo cấm lửa | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Đèn chiếu sáng thoát nạn EXIT | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi