Gói thầu: Gói 02: Nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ, vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009487-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Gói 02: Nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ, vật tư
Số hiệu KHLCNT 20211009425
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 08:48:00 đến ngày 2021-10-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 496,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng (3 x 500 triệu = 1,5 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,5 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
E-CDNT 1.2 Gói 02: Nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ, vật tư
Nghiên cứu bảo tồn, khai thác và phát triển nguồn gen bản địa quý bưởi đỏ của tỉnh Hòa Bình
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Bắc Từu Liêm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa - Chủ quản đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hòa Bình trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa - Chủ quản đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa , địa chỉ: Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Bắc Từu Liêm, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: thành lập và đăng ký kinh doanh hợp pháp với nghành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. - Cam kết hàng hóa: + Đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa trong 12 tháng + Cung cấp hàng mẫu khi bên mời thầu yêu cầu + Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hóa cung cấp + Tài liệu kỹ thuật (bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt) + Tài liệu chúng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: hợp đồng tương tự, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản gốc Scan) + Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước (bản gốc Scan) • Các giấy tờ liên quan theo yêu cầu trên Nhà thầu phải có bản gốc để kiểm tra khi Chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ bảo hành và cam kết đảm bảo cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa chào thầu cho trực tiếp gói thầu.
E-CDNT 12.2
Giao hàng tại Viện Thổ nhưỡng Nông hóa và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 chương IV
E-CDNT 14.3 ít nhất 08 tháng (tính từ thời điểm bàn giao hàng hóa theo đợt)
E-CDNT 15.2
Nộp 01 bản gốc toàn bộ E-HSDT bản gốc và 01 Bản chụp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Bắc Từu Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Trần Minh Tiến Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội; Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Khoa học và hợp tác quốc tế Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mineral Oil1lọDầu khoáng Chỉ số khúc xạ: n20 / D 1.467 (lit.) Tỉ trọng: 0,84 g / mL ở 25 ° C (lit.) không màu Thích hợp cho các phản ứng phủ nước và ly tâm gradient Đóng gói: 500ml/lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
2Sodium thiosulfate1hộpCông thức hóa học: Na2S2O3 Độ tinh khiết: 99% Trạng thái: bột pH: 6.0-8.5 (20 °C, 50 g/L) Đóng gói: 1kg/ hộpXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
3Ethidium bromide1lọNồng độ: 10 mg /mL trong H2O Thích hợp cho điện di gel Đóng gói: 10ml/lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
4Ethanol PA1chaiCông thức: C2H5OH Lỏng, Không màu Ngưỡng mùi 0,1 – 5058,5 ppm Điểm nóng chảy -114,5 °C Điểm sôi/khoảng sôi 78,3 °C ở 1.013 hPa Khối lượng riêng 0,790 – 0,793 g/cm3 ở 20 °C Độ nhớt, động lực 1,2 mPa.s ở 20 °C Bảo quản +5°C đến +30°C Đóng gói: 1lít/ chaiXuất xứ Đức hoặc tương đương
5Chloroform1lọChỉ số khúc xạ: n20 / D 1.445 (lit.) Áp suất hơi: 160 mmHg (20 ° C) Trạng thái: lỏng Thành phần: chứa 100-200 ppm amylenes làm chất ổn định Thích hợp cho chiết xuất RNA Đóng gói: 500ml/lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
6Phenol1lọĐược hiệu chuẩn với 10 mM Tris HCl, pH 8,0, 1 mM EDTA, BioReagent, sử dụng cho sinh học phân tử Công thức hóa học: C6H5OH pH: 7.7-8.1 (25 °C) Độ tinh khiết: ≥99,0% (GC) Đóng gói: 500ml/lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
7CTAB1lọCông thức hóa học: CH3(CH2)15N(Br)(CH3)3 Độ tinh khiết: ≥99.0% (AT) Trạng thái: bột hoặc tinh thể Sử dụng cho sinh học phân tử Đóng gói: 500g/ lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
8Isoamylalcohol1lọCông thức hóa học: (CH3)2CHCH2CH2OH Độ tinh khiết: ≥98% Trạng thái: lỏng Nhiệt độ: 644 ° F Tỉ trọng: 0,809 g / mL ở 25 ° C (lit.) Chỉ số khúc xạ: n20 / D 1,406 (lit.) Đóng gói: 500ml/lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
9RNAse1ốngNồng độ:10 mg / mL Enzyme:Rnase Bảo quản ở -20°C Đóng gói: 10 mg/ ốngXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
10Potassium acetate1hộpCông thức hóa học: CH3COOK Độ tinh khiết: 98% Tỉ trọng: 1,57g/cm3 ở 25°C (lit.) Độ hòa tan trong H2O: 10%, trong, không màu Đóng gói: 500g/ hộpXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
11Bromophenol Blue1hộpCông thức hóa học: C19H9Br4NaO5S Trạng thái: bột Nhiệt độ lưu trữ: nhiệt độ phòng Sử dung điện di Đóng gói: 10g/ hộpXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
12Xylen1lọThành phần: C6H5CH2CH3, ≤25% Độ tinh khiết: ≥98,5% xylenes + cơ chất ethylbenzene Áp suất hơi: 18 mmHg (37,7 ° C) Trạng thái: lỏng Đóng gói: 100 ml/ lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
13Sodium Dodecyl Sulfate1lọCông thức hóa học: C12H25NaO4S Độ tinh khiết:≥97% (GC) Trạng thái: bột Đóng gói: 500g/ lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
14Tris base1hộpCông thức hóa học: NH2C(CH2OH)3 Độ tinh khiết: ≥99,8% (T) Trạng thái: tinh thể pH: 10,5-12,0 (25 ° C, 4 M trong H2O) màu sắc: không màu Đóng gói: 500g/hộpXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
15DMSO1lọCông thức hóa học: (CH3)2SO Độ tinh khiết: ≥99% Màu sắc:không màu Chỉ số khúc xạ: n20 / D 1.479 (lit.) Tỉ trọng: 1,10 g / mL (lit.) Đóng gói: 500ml/ lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
16dNTP Mix, 25 mM each1túiĐộ tinh khiết:> 99% Ứng dụng:Khuếch đại PCR Nồng độ: 25 mMXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
17Taq DNA Polymerase (500u)1lọThành phần:- 10X Taq Buffer5 µl - dNTP Mix, 2 mM each: 5 µl (0.2 mM of each) - Mồi xuôi: 0.1-1.0 µM - Mồi ngược: 0.1-1.0 µM - 25 mM MgCl : 1-4 mM - Template DNA: 10 pg-1 µg - Taq DNA Polymerase 1.25 UXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
18Các mồi đặc hiệu PCR (100nM)2mồiNồng độ: 100nM Độ dài: 20-25 baseXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
19Acrylamide1lọCông thức hóa học: CH2=CHCONH2 Độ tinh khiết: ≥99% (HPLC) tạp chất: ≤0,005% axit acrylic bp: 125°C/25 mmHg (lit) mp:82-86 °C (lit.) Đóng gói: 100g/ lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
20N,N′-Methylenebisacrylamide (100 g/ lọ )1lọCông thức hóa học: (CH2=CHCONH)2CH2 Ứng dụng: sử dụng trong điện di gel Độ tinh khiết: ≥99,5% Trạng thái: Bột Tạp chất: ≤0,05% axit cacboxylic tự do (T), ≤50 mg / kg Tổng lưu huỳnh (như SO4) (ICP) Đóng gói: 100g/ lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
21NH4NO38lọDạng tinh thể Độ hòa tan: 1.920 g/ l Đóng gói 500 g/lọXuất xứ Đức hoặc tương đương
22KNO38lọDạng tinh thể Độ hòa tan: 320 g/ l Đóng gói 500 g/lọXuất xứ Đức hoặc tương đương
23MgSO4 .7H2O4lọDạng tinh thể Độ hòa tan: 710 g/l Đóng gói 1 kg/lọXuất xứ Đức hoặc tương đương
24KH2PO43lọDạng tinh thể Độ hòa tan: 208 g/l Đóng gói 1 kg/lọXuất xứ Đức hoặc tương đương
25CaCl25lọDạng hạt ~ 2 - 6 mm Độ hòa tan: 740 g/l Đóng gói 500 g/lọXuất xứ Đức hoặc tương đương
26Myo-inositol4lọĐộ hòa tan: 143 g/l Đóng gói 100g/lọXuất xứ Đức hoặc tương đương
27MnSO4.H2O3lọDạng tinh thể Đóng gói 250 g/lọXuất xứ Đức hoặc tương đương
28ZnSO4.7H2O3lọDạng tinh thể Độ hòa tan: 965 g/l Đóng gói 100 g/lọXuất xứ Đức hoặc tương đương
29H3PO32lọDạng tinh thể Độ hòa tan: 750 - 850 g/l Đóng gói 1kg/lọXuất xứ Đức hoặc tương đương
30KI3lọHàm lượng: 99,5 % Đóng gói 250 g/lọXuất xứ Đức hoặc tương đương
31Na2MoO4.2H2O2lọĐộ tinh khiết: 99 % Đóng gói 250 g/lọXuất xứ Đức hoặc tương đương
32FeSO4.7H2O1lọDạng tinh thể Độ hòa tan: 400 g/l Đóng gói 500 g/lọXuất xứ Đức hoặc tương đương
33(NH4)2SO43lọDạng tinh thể Độ hòa tan: 754 - 764 g/l Đóng gói 100 g/lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
34CoCl2. 6H2O2lọDạng tinh thể Độ hòa tan: 191 g/l Đóng gói 250 g/lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
35CuSO4. 5H2O1lọDạng tinh thể màu xanh Độ hòa tan: 317 g/l Đóng gói 500 g/lọXuất xứ Đức hoặc tương đương
36Kinetin2lọCông thức phân tử: C10H9N5OĐóng gói 5 g/lọXuất xứ Canada hoặc tương đương
37HgCl21lọDạng tinh thể Độ hòa tan: 74 g/l Đóng gói 50 g/lọXuất xứ Đức hoặc tương đương
38α-NAA2lọĐộ tinh khiết: 99 % Đóng gói 25 g/lọXuất xứ Đức hoặc tương đương
392,4-D2lọDạng tinh thể Độ tinh khiết: 99 % Đóng gói 100 g/lọXuất xứ Đức hoặc tương đương
40BAP (Benzylaminopurin2lọDạng tinh thể Độ tinh khiết: 99 % Đóng gói 5 g/lọXuất xứ Đức hoặc tương đương
41Đường250kgDạng tinh thể, màu trắngĐiểm nóng chảy: 186 °C
42Agar50kgDạng bộtNguồn gốc: Tảo biển, sản xuất tại Việt Nam
43Cồn 90100lítDạng lỏngNồng độ: 90%
44GeneJET Genomic DNA Purification Kit ( hộp 50 preps)6hộpSố phản ứng: 50 phản ứng Đóng gói 50 phản ứng/ hộpXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
45Đệm di TAE 100X/1000X2chaipH= 8,1- 8,5 Đóng gói 1 lít/chaiXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
46Ethidium Bromide ready to use2gĐộ tinh khiết: > 95 % Độ hòa tan: 10mg/ml Đóng gói: 1 g/lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
47Reagent Set for Citrus tristeza virus (CTV)2hộpTên gọi: Bộ thuốc thử ELISA cho virus Tristeza trên cây có múi (CTV) Thuốc thử: Đơn dòng Đóng gói 500 giếng/hộpXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
48Carbonate Coating Buffer, 10X liquid concentrate2lọTrạng thái: Chất lỏng trong suốt, pH: ~ 9,6 Nồng độ natri: 0,2 % Đóng gói 75 ml/lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
49General extract buffer (GEB) powder with Tween2lọTên gọi:General extract buffer Trạng thái: Dạng bột Đóng gói 33g/lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
50PBST buffer powder2lọTên gọi: Bột đệm PBST Trạng thái: dạng bột Đóng gói 110 g/lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
51ECI buffer, 5X liquid concentrate2lọTên gọi: Bộ đệm ECI, cô đặc 5 lần Trạng thái: Dạng lỏng Đóng gói 30 ml/lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
52PNP substrate tablets (lọ 100 viên x 5mg / viên)2lọTên gọi: Viên nền PNP Trạng thái: viên nén Đóng gói 5 mg/lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
53PNP substrate buffer, 5X liquid concentrate2lọTên gọi: Bộ đệm chất nền PNP, cô đặc 5 lần Trạng thái: Dạng lỏng Đóng gói 25 ml/lọXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
54PCR SuperMix4hộpHoạt động Exonuclease:5 '- 3'Kích thước: 5 kb trở xuốngĐóng gói 100 reactions/HộpXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
55Oligo4OligoĐộ dài chuỗi: 15-30 cơ sởKiểm soát chất lượng: 100% Khối phổNồng độ: 100 µMXuất xứ Đức hoặc tương đương
56garose4góiLoại sản phẩm: Agarose Dải phân cách: 100 bp đến> 30 kbĐóng gói 250g/góiXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
57Ladder 1 kb GeneRuler 1 kb DNA Ladder4hộpDòng sản phẩm: GeneRuler 1 kbKhả năng tương thích gel: Gel AgaroseĐóng gói hộp 5 x 50 µgXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
58Loading dye DNA Gel Loading Dye (6X)4hộpKhả năng tương thích gel: Gel acrylamide, Gel Agarose, Nồng độ: 6XĐóng gói hộp 5 x 1,0 mlXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
59Absolute alcohol4,2chaiTrạng thái: Lỏng, Nồng độ: ≥ 99,9 %Đóng gói 2,5 L/chaiXuất xứ Đức hoặc tương đương
60Găng tay cao su1hộpNguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên.Màu sắc: Màu cao su tự nhiênKích thước:Extra small: 110Qui cách đóng gói: 100cái / hộp
61Đầu côn loại 10 µl1túiChất liệu: Nhựa polypropylene- Dung tích 10µl- Màu: Tự nhiên- Kiểu: Vát- Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet- Thành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơm- Quy cách đóng gói: 1000 cái/túiXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
62Đầu côn loại 200 µl1túiChất liệu: Nhựa polypropylene- Dung tích 200µl- Màu: Vàng- Kiểu: Vát- Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet- Thành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơm- Có nhiều loại dung tích khác nhau (10µl, 200µl, 1000µl) để dễ sử dụng với nhiều loại pipet- Có sẵn trong gói vô trùng hoặc gói rời (không vô trùng)- Quy cách đóng gói: 1000 cái/túiXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
63Đầu côn loại 1000 µl1túiĐược làm bằng polypropylen y tế và các bộ lọc được làm bằng UHMWPE kỵ nước caoBộ lọc ngăn ngừa nhiễm bẩn chéo và làm hỏng mẫu, đảm bảo mẫu chính xác và bảo vệ người dùng bằng cách ngăn chất lỏng hoặc hơi mẫu xâm nhập vào thân pipet)Quy cách đóng gói: 1000 cái/túiXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
64Eppendorf 0,2 ml1túi- Dung tích: 0.2mlLàm từ nhựa nguyên sinh không có các hóa chất thôi ra từ nhựa gây ảnh hưởng kết quả thí nghiệmCó khóa nắp an toànChịu lực ly tâm lên đến 30.000 x gỐng sử dụng trong quá trình ly tâm, tách chiết, bảo quản mẫu….Quy cách đóng gói: 1000 c/túiXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
65Eppendorf 1,5 ml1túi1.Tên sản phẩm: Ống ly tâm Eppendorf 1.5mlChất liệu: Làm từ nhựa nguyên sinh không có các hóa chất thôi ra từ nhựa gây ảnh hưởng kết quả thí nghiệm2.Cân nặng: 0.8g3.Kích thước: 10.2*40mm4.Độ dày: 0.4mm5.Màu sắc: Trong suốt6.Sức chứa của ống: 1.5ml7.Lưu trữ: 40C-300C8.Quy cách đóng gói: 1000 c/túiXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
66Eppendorf 2,0 ml1túi1.Tên sản phẩm: Ống ly tâm Eppendorf 2mlChất liệu: Làm từ nhựa nguyên sinh không có các hóa chất thôi ra từ nhựa gây ảnh hưởng kết quả thí nghiệm2.Cân nặng: 1.1g3.Độ dày: 0.5mm4.Màu sắc: Trong suốt5.Sức chứa của ống: 2ml6.Lưu trữ: 40C-300C7.Quy cách đóng gói: 1000 c/túiXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
67Falcon 15 ml1túi•Chất liệu: ống nhựa PP, nắp nhựa PE•Cân nặng: 5g•Kích thước: 16*118mm•Độ dày: 1.0mm•Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dương•Sức chứa của ống: 15ml•Quy cách đóng gói: 50 c/túiXuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương
68Falcon 50 ml1túi1.Chất liệu: Ống nhựa PP Nắp nhựa PE2.Cân nặng: 10g3.Kích thước: 28.5*114mm4.Độ dày: 1.0mm5.Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh da trời6.Sức chứa của ống: 50ml7.Đóng gói: 50 c/TúiXuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương
69Ống nghiệm 16x1602.000cáiChất liệu: Thủy tinh màu trắng trong Kích thước 16 x 160 mm
70Bình xịt 0.5 lít4cáiChất liệu: nhựa.Dung tích: 500ml
71Dao cấy6cáiChất liệu: Thép không gỉĐộ dài: 18 cmXuất xứ Pakistan hoặc tương đương
72Lưỡi dao cấy6hộpChất liệu: thép không gỉKích thước: lưỡi dao số 11Quy cách đóng gói: hộp 100 lưỡi daoXuất xứ Pakistan hoặc tương đương
73Kính lúp soi nổi1cáiThị kính: 10 X, Vật kính: 2 XKích thước: 102 x 135 x 248 mmXuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương
74Đèn cồn2cáiChất liệu: thủy tinhDung tích bầu chứa: 150 ml.Có nắp nhựa, đậy nắp khi tắt.
75Panh cấy4cáiChất liệu: Thép không gỉChiều dài panh: 33 cmXuất xứ Pakistan hoặc tương đương
76Kéo y tế4cáiChất liệu: Thép không gỉChiều dài kéo: 20 cmXuất xứ Pakistan hoặc tương đương
77Khay quả đậu4cáiChất liệu: Inox 304Kích thước: 400 ml
78Bông không thấm nước5kgChất liệu: 100% bông xơ tự nhiên Không thấm nước
79Bông thấm nước5kgSản xuất từ 100% bông tự nhiênThấm nước tốt
80Túi zip trong 10 x 14 cm6kgChất liệu: nhựa Polyethylene (PE)Kích thước: 10 x 14 cm
81Epp 0.2 ml6túiChất liệu: Nhựa PP, màu trắng Kích thước: 0,2 mlĐóng gói 1.000 cái/túiXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
82Epp 2.0ml6túiChất liệu: Nhựa PP, màu trắng Kích thước: 2.0 mlĐóng gói 500 cái/túiXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
83Epp 1.5 ml6túiChất liệu: Nhựa PP, màu trắngKích thước: 1.5 mlĐóng gói 500 cái/túiXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
84Đầu tip 10ul6túiChất liệu : nhựa PP màu trắngĐóng gói 1.000 cái/túiXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
85Đầu tip 100ul6túiChất liệu: nhựa PP màu trắngĐóng gói 1.000 cái/túiXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
86Đầu tip 1000ul6túiChất liệu: nhựa PP màu trắngĐóng gói 1.000 cái/túiXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng (3 x 500 triệu = 1,5 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,5 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->