Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020869-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu trường THCS Liên Mạc
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Số hiệu KHLCNT 20210937645
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận đã giao trường THCS Liên Mạc năm 2021 tại Quyết định số 6966/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 và Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 28/6/2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 10:31:00 đến ngày 2021-10-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 244,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị trường học có hạng mục: Thiết bị dạy học (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên - Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Thuộc một trong các ngành nghề: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề sau: cơ khí, hàn, điện. (kèm theo bằng cấp/chứng chỉ và chứng minh nhân dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 trường THCS Liên Mạc
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 theo Thông tư 44/2020/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và đào tạo tại trường THCS Liên Mạc năm 2021
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận đã giao trường THCS Liên Mạc năm 2021 tại Quyết định số 6966/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 và Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 28/6/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THCS Liên Mạc, địa chỉ: Số 2, TDP Hoàng Liên 2, Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: trường THCS Liên Mạc , địa chỉ: Liên Mạc - Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THCS Liên Mạc, địa chỉ: Số 2, TDP Hoàng Liên 2, Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết Quý II/2021. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị của gói thầu. - Cam kết chấp nhận cung cấp hàng mẫu để kiểm tra các tính năng, thông số kỹ thuật (nhà thầu chào trong hồ sơ dự thầu) khi có yêu cầu của bên mời thầu trong thời gian 03 ngày làm việc (kể từ ngày ký văn bản yêu cầu) để bên mời thầu xem xét.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Đối với các thiết bị giáo dục như: tranh ảnh, video, phim tài liệu và các thiết bị phục vụ dạy học các môn phải được cung cấp bởi nhà sản xuất có giấy xác nhận đăng ký xuất bản (kèm theo phụ lục danh mục các sản phẩm được xuất bản) do Cục xuất bản, in và phát hành cấp; có giấy chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, TCVN 6238-3:2011 về lĩnh vực sản xuất thiết bị giáo dục, kinh doanh sách và thiết bị giáo dục. - Đối với các thiết bị thể dục, thể thao (cầu môn, trụ bóng rổ, trụ bóng chuyền, trụ cầu lông, trụ đá cầu) phải được cung cấp bởi nhà sản xuất có các giấy tờ sau: + Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu cho dụng cụ thể dục, thể thao. + Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. + Có giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm dụng cụ thể dục thể thao. + Có giấy bảo hành đối với thiết bị thể dục thể thao có mạ kẽm. + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa đặc thù, thiết bị công nghệ (Bộ thực hành các đại lượng không điện; cảm biến nhiệt độ, cảm biến nhiệt, bộ thu nhận số liệu) nhà thầu tham dự phải cung cấp thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (trong thư phải có cam kết đảm bảo về chất lượng và dịch vụ sau bán hàng đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Nhà thầu tham dự thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị, dụng cụ trong phạm vi cung cấp. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Liên Mạc, địa chỉ: Số 2, TDP Hoàng Liên 2, Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Bắc Từ Liêm, Địa chỉ: Lô C, Khu Liên Cơ Quan, TDP Phúc Lý 4, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND Quận Bắc Từ Liêm, Địa chỉ: Lô C, Khu Liên Cơ Quan, TDP Phúc Lý 4, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGỮ VĂN
2Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGỮ VĂN
3Dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tảBộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGỮ VĂN
4Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kíBộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGỮ VĂN
5Dạy các văn bản nghị luậnTranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGỮ VĂN
6Dạy các văn bản thông tin.Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGỮ VĂN
7Dạy quy trình, cách viết chungTranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGỮ VĂN
8Dạy về quy trình, cách viết theo kiểu văn bảnSơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGỮ VĂN
9Bộ thiết bị dạy hình học trực quan1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN TOÁN
10Bộ thiết bị dạy hình học phẳng4BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN TOÁN
11Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN TOÁN
12Thước cuộn4ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN TOÁN
13Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất4BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN TOÁN
14Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGOẠI NGỮ
15Tôn trọng sự thậtVideo/clip về tình huống trung thực1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
16Tự lậpVideo/clip về tình huống tự lập1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
17Tự nhận thức bản thânVideo/clip về tình huống tự giác làm việc nhà1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
18Ứng phó với tình huống nguy hiểmBộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
19Video/clip tình huống về tiết kiệm1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
20Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
21Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
22Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
23Quyền trẻ emBộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
24Tự nhận thức bản thânBộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
25Ứng phó với tình huống nguy hiểmBộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
26Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
27Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
28Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
29Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
30Thời gian trong lịch sửTranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
31Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
32Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
33Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
34Xã hội nguyên thuỷPhim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
35Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
36Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
37Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
38Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
39Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
40Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
41Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
42Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
43Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
44Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
45Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
46Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
47Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
48Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
49Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
50Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
51Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
52Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
53Tranh về hiện tượng tạo núi1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
54Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
55Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
56Sơ đồ các tầng khí quyển.1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
57Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
58Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
59Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
60Video/Clip về tác động của nước biển dâng1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
61Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
62Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
63Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
64Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
65Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
66video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
67Con người và thiên nhiênMột số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
68Tập bản đồ Địa lí đại cương1TậpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
69Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
70Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
71Bản đồ hình thể bán cầu Tây1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
72Bản đồ hình thể bán cầu Đông1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
73Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
74Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
75Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
76Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
77Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
78Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
79Bản đồ phân bố dân cư thế giới1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
80Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
81Địa bàn1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
82Nhiệt kế1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
83Nhiệt - ẩm kế treo tường1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
84Thước dây1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
85Trống nhỏ1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ÂM NHẠC
86Tam giác chuông (Triangle)1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ÂM NHẠC
87Trống lục lạc (Tambourine)1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ÂM NHẠC
88Sáo (recorder)1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ÂM NHẠC
89Bút lông10BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN MỸ THUẬT
90Bảng pha màu10CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN MỸ THUẬT
91Ống rửa bút2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN MỸ THUẬT
92Màu oát (Gouache colour)5HộpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN MỸ THUẬT
93Lô đồ họa (tranh in)2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN MỸ THUẬT
94Đất nặn.10HộpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN MỸ THUẬT
95Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
96Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
97Tranh về Xây dựng nhà ở1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
98Tranh về Ngôi nhà thông minh1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
99Tranh về Thực phẩm trong gia đình1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
100Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
101Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
102Tranh về Trang phục và đời sống1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
103Tranh về Thời trang trong cuộc sống1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
104Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
105Tranh về Nồi cơm điện1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
106Tranh về Bếp điện1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
107Tranh về Đèn điện1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
108Tranh về Quạt điện1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
109Video về Ngôi nhà thông minh1TệpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
110Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.1TệpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
111Video về Trang phục và thời trang1TệpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
112Video về An toàn điện trong gia đình.1TệpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
113Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.1TệpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
114Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
115Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
116Trang phục và thời trangHộp mẫu các loại vải1HộpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
117Nôi cơm điện1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
118Bếp điện1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
119Bóng đèn các loại1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
120Quạt điện1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
121Bộ vật liệu cơ khí3BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
122Bộ dụng cụ cơ khí4BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
123Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
124Bộ vật liệu điện3BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
125Bộ dụng cụ điện4BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
126Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
127Cho tất cả các chủ đềBộ dụng cụ đo các đại lượng không điện1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
128Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
129Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
130Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
131Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
132Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
133Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
134Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
135Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
136Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
137Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
138Sơ đồ 5 giới sinh vật1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
139Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
140Tranh/ảnh về Cấu tạo virus1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
141Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
142Đa dạng nguyên sinh vậtTranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
143Đa dạng nấmTranh/ảnh về một số dạng nấm1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
144Sơ đồ các nhóm Thực vật1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
145Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
146Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
147Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
148Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
149Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
150Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
151Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
152LựcTranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
153Chuyển động nhìn thấy của Mặt TrờiTranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
154Chuyển động nhìn thấy của Mặt TrăngTranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
155Hệ Mặt TrờiTranh/ảnh về hệ Mặt Trời1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
156Ngân HàTranh/ảnh về Ngân Hà2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
157Nhiệt kế lỏng3CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
158Cốc thuỷ tinh loại 250ml3CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
159Nến (Parafin) rắn3HộpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
160Ống nghiệm3CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
161Ống dẫn thuỷ tinh chữ z4CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
162Lọ thủy tinh miệng rộng4CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
163Chậu thủy tinh.4CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
164Cốc loại 1 lít4CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
165Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4)4LọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
166Nến4CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
167Ống đong hình trụ 100ml4CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
168Cốc thủy tinh loại 250 ml4CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
169Thìa café nhỏ5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
170Muối ăn3LọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
171Đường3LọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
172Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn7CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
173Phễu chiết hình quả lê3CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
174Cốc thủy tinh loại 250 ml2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
175Đũa thủy tinh5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
176Giấy lọc2HộpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
177Cát hoặc dầu ăn3LọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
178Tiêu bản tế bào thực vật20CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
179Tiêu bản tế bào động vật20CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
180Kính lúp5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
181Lam kính2HộpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
182La men5HộpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
183Kim mũi mác4CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
184Panh4CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
185Dao cắt tiêu bản4CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
186Pipet4CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
187Đĩa kính đồng hồ5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
188Đĩa lồng (Pêtri)5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
189Đèn cồn2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
190Cồn đốt1lítTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
191Acid acetic 45%1LọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
192Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)3lítTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
193Carmin acetic 2%2LọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
194Giemsa 2%2LọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
195Methylen blue2LọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
196Glycerol2LọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
197Chậu lồng (Bôcan)2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
198Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
199Phễu thuỷ tinh loại to2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
200Kéo cắt cành2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
201Cặp ép thực vật2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
202Vợt bắt sâu bọ2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
203Vợt bắt động vật thuỷ sinh2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
204Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
205Lọ nhựa2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
206Hộp nuôi sâu bọ2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
207Bể kính2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
208Túi đinh ghim2TúiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
209Găng tay2TúiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
210Ống đong2TúiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
211Ống hút có quả bóp cao su2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
212Thanh nam châm3CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
213Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
214Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo4BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
215Đèn cồn4CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
216Cốc thuỷ tinh loại 250ml5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
217Lưới thép5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
218Găng tay cao su10ĐôiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
219Áo choàng3CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
220Kính bảo vệ mắt không màu5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
221Chổi rửa ống nghiệm5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
222Khay mang dụng cụ và hóa chất2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
223Cảm biến lực2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
224Cảm biến nhiệt độ2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
225Bộ thu nhận số liệu1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
226Đa dạng thực vật1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
227Đa dạng cá1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
228Đa dạng lưõng cư1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
229Đa dạng bò sát1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
230Đa dạng chim1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
231Đa dạng thú1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
232Đa dạng sinh học1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
233Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
234Quả bóng4QuảTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
235Lưới chắn bóng1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
236Đồng hồ bấm giây1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
237Còi10ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
238Thước dây2ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
239Thảm TDTT2TấmTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
240Nấm thể thao5ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
241Cờ lệnh thể thao2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
242Biển lật số1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
243Dây nhảy cá nhân5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
244Dây nhảy tập thể3ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
245Bóng nhồi1QuảTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
246Kết nối mạng máy tínhCáp mạng UTP10MétTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN TIN HỌC
247Hoạt động hướng đến bản thânBộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
248Hoạt động hướng đến tự nhiênVideo/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
249Bộ thẻ nghề truyền thống1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
250Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
251Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị trường học có hạng mục: Thiết bị dạy học (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên - Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.)32
3 Công nhân 2 Thuộc một trong các ngành nghề: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề sau: cơ khí, hàn, điện. (kèm theo bằng cấp/chứng chỉ và chứng minh nhân dân)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->