Gói thầu: Gói thầu số 01: Hóa chất phân tích
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Hóa chất phân tích |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001218 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp KH và CN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 10:14:00 đến ngày 2021-10-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 301,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300 triệu đồng (3 x 300 triệu = 900 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu lên hệ thống |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Hóa chất phân tích các biện pháp kỹ thuật nâng cao độ phì, hiệu quả của đất dốc trồng cây ăn quả trên địa bàn tỉnh Sơn La 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp KH và CN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: thành lập và đăng ký kinh doanh hợp pháp với nghành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. - Cam kết hàng hóa: + Đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa trong 20 ngày + Cung cấp hàng mẫu khi bên mời thầu yêu cầu + Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hóa cung cấp + Tài liệu kỹ thuật (bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt) + Tài liệu chúng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: hợp đồng tương tự, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản gốc Scan) + Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước (bản gốc Scan) • Các giấy tờ liên quan theo yêu cầu trên Nhà thầu phải có bản gốc để kiểm tra khi Chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ bảo hành và cam kết đảm bảo cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa chào thầu cho trực tiếp gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giao hàng tại Viện Thổ nhưỡng Nông hóa và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 chương IV |
| E-CDNT 14.3 | ít nhất 08 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp 01 bản gốc toàn bộ E-HSDT và 01 bản chụp E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng: Trần Minh Tiến Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội; Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Khoa học và hợp tác quốc tế Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy lọc băng xanh Ø 15 | 26 | hộp | hộp 100 tờ (Đường kính: 15cm Đường kính lỗ lọc: 8µm | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 2 | HCl | 14 | lít | Độ tinh khiết: 37% Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 3 | H2O2 | 2 | lít | Khối lượng riêng: 1,11 g/cm3 Nhiệt độ sôi: 107 °C pH: ≤ 3,5 | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 4 | NaOH | 4,5 | kg | Dạng tinh thể Độ tinh khiết: > 90 %) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 5 | Na(PO3)6 | 1 | kg | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,0 % | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 6 | Nước cất 1 lần | 2.225 | lít | (PH 5,5-6,5) | ||
| 7 | Dung dịch chuẩn pH 4,01(lọ 500 ml) | 2 | lọ | Độ chính xác ± 0,01 ở 25oC | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 8 | Dung dịch chuẩn pH 7,00(lọ 500 ml) | 2 | lọ | Độ chính xác ± 0,01 ở 25oC | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 9 | Dung dịch chuẩn pH 10,00(lọ 500 ml) | 2 | lọ | Độ chính xác ± 0,01 ở 25oC | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 10 | BaCl2 | 0,1 | kg | Dạng tinh thể; Hàm lượng: 99%; Khối lượng mol: 208,23 g/mol) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 11 | KCl | 0,5 | kg | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết: >99,5% Điểm nóng chảy: 770°C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 12 | K2Cr2O7 | 0,5 | kg | Dạng tinh thể Phân tử khối: 294,18 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,8%) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 13 | H2SO4 | 7 | lít | Nồng độ: 95-97% | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 14 | H3PO4 | 2,1 | kg | Dạng dung dịch Phân tử khối: 98,0 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 85%) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 15 | KMnO4 | 1 | ống | Khối lượng mol: 158,034 g/mol Giá trị pH: 4,8 (H₂O, 20°C) Nhiệt độ bảo quản: 15-25°C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 16 | K2SO4 | 13 | kg | Dạng tinh thể; Phân tử khối: 174,26 (g/mol Hàm lượng: ≥ 99,0% pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0 | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 17 | H3BO3 | 12,4 | kg | Dạng tinh thể Hàm lượng: ≥ 99,5% pH: 3,8-4,8 | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 18 | Chỉ thị Bromcresol | 1 | gam | Khối lượng Mol: 698.02 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 217-218°C | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 19 | Chỉ thị Metyl đỏ (lọ 25g) | 15 | lọ | λ1(pH=4,5): 523-526nm λ1(pH=6,2): 427-437nm | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 20 | HCl (chuẩn) | 15 | ống | Dùng để pha chế dung dịch chuẩn HCl 1N Nhiệt độ bảo quản: 15°C-25°C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 21 | Cồn | 23 | lít | Dạng lỏngNồng độ: 90% | ||
| 22 | Cát sạch | 1 | kg | Cát mịnKích thước sàng: 140mm | ||
| 23 | HClO4 | 1,6 | lít | Khối lượng riêng: 1,68 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 198,7°C Điểm nóng chảy: -18°C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 24 | KH2PO4 | 2,1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99,5% Chlorit ≤ 0,0005% Sulphat ≤ 0,003% Chì ≤ 0,001%) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 25 | (NH4)6Mo7O24,4H2O | 1 | kg | Dạng tinh thể Phân tử khối: 1.235,86 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,0% Tạp chất: ≤0,005% Tỷ trọng: 2,498 g /ml ở 25°C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 26 | C6H8O6 (lọ 100g) | 7 | lọ | Độ tinh khiết: 99% Trọng lượng phân tử: 176,12g/mol) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 27 | Kali antimoantartrat | 3 | kg | Khối lượng phân tử: 667,89 g/mol Mật độ: 2,6 g/cm3 (20°C) pH: 4,0 (50 g/l, H₂O, 20 °C) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 28 | NH4OH | 1,5 | lít | Nhiệt độ sôi: 37,7°C Khối lượng riêng: 0,892 - 0,910 Mật độ: 0,903 g/cm3 (20°C) Nhiệt độ nóng chảy: -57,5°C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 29 | NH4COOCH3 (90%) | 4 | kg | Hàm lượng: ≥ 90,0% pH: 6,5-7,5 | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 30 | CH3COONH4 | 9 | kg | Dạng tinh thể Phân tử khối: 77,08 (g/mol) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 31 | Hóa chất chuẩn 1000ppm (99,9%) | 1 | lít | Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 32 | Lacl2 | 0,3 | gam | Độ tinh khiết: >99,9% Điểm nóng chảy: 91°C Phân tử khối: 371,37 g/mol; pH=5 (100g/l, H2O, ở 25°C) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 33 | HNO3 | 4,5 | lít | Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 100% | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 34 | Khí Acetylen (99%) 40 lít | 2 | chai | Áp suất thử: 5,2 mpa Áp suất làm việc: 3,0 mpa | ||
| 35 | Pd(NO3)2 (40%Pd) | 1,5 | kg | Khối lượng phân tử: 266,44 g/mol | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 36 | Agar | 2 | kg | Dạng bột; Nguồn gốc: Tảo biển | ||
| 37 | Pepton | 1 | kg | Bột mịn, màu be Tổng Ni tơ: ≥ 12,5% Tro: 5% Độ pH: 6 - 7 (20 g/l, H₂O, 20 °C) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 38 | Trypton | 5 | kg | Peptone from casein: 10g/l odium chloride: 5 g/l | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 39 | Yeast extract (lọ 500g) | 5 | lọ | Độ tan: 410 g/l pH: 7,0 (10 g/l, H₂O, 20°C) Tỷ trọng: 0,5 g/cm3 (20°C)) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 40 | Glycerol (lọ 500ml) | 5 | lọ | Dạng lỏng Độ pH: 5 (100 g/l, H₂O, 20°C Độ tinh khiết: 84,5 - 85,5 % | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 41 | Casein hydroly (lọ 500g) | 3 | lọ | Dạng bột pH (5%, H₂O): 4,7 -7,0 Tổng nitrogen: 7,0 - 8,5% Amino Nitrogen: 5,0 - 6,5% | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 42 | Meat Extract (lọ 500g) | 3 | lọ | Dạng bột pH (5%, H₂O): 4,7 -7,0 Tổng nitrogen: 11,5-12,5% Amino Nitrogen: 3,5 - 4,5% | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 43 | Beef Extract (lọ 500g) | 3 | lọ | Dạng bột pH (2%, ở 25ºC): 7,0 ±0,5 Tổng nitrogen: 12%; α-Amino Nitrogen: 2,5% Chloride: 6,0%) | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300 triệu đồng (3 x 300 triệu = 900 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu lên hệ thống | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi