Gói thầu: Mua sắm Sách giáo khoa, Sách giáo viên, Sách bổ trợ lớp 2, lớp 6 và trang thiết bị dạy học ngành Giáo dục năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003664-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm Sách giáo khoa, Sách giáo viên, Sách bổ trợ lớp 2, lớp 6 và trang thiết bị dạy học ngành Giáo dục năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954619 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp bổ sung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 16:53:00 đến ngày 2021-10-13 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 995,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong đó bao gồm : sách giáo khoa, sách giáo viên và các thiết bị dạy học tối thiểu.- Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, bao gồm: hợp đông, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn chứng từ hợp lệ. - Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành >=12 tháng, bảo trì 03 lần / 1 năm trong thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên, chuyên ngành giáo dục tiểu học ( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh.( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao các hạng mục thuộc sách,thư viện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành thư viện – thông tin học ( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao hạng mục thuộc nhạc cụ, âm nhạc, mỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm âm nhạc ( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh).- 01 người : Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm mỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm tra nội dung, bàn giao tranh ảnh ấn phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên các chuyên ngành sau :kinh doanh, sư phạm,giáo dục tiểu học có chứng chỉ kinh doanh xuất bản phẩm ( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Sách giáo khoa, Sách giáo viên, Sách bổ trợ lớp 2, lớp 6 và trang thiết bị dạy học ngành Giáo dục năm học 2021-2022 Mua sắm Sách giáo khoa, Sách giáo viên, Sách bổ trợ lớp 2, lớp 6 và trang thiết bị dạy học ngành Giáo dục năm học 2021-2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp bổ sung năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Có Catalogue (thể hiện rõ thông số kỹ thuật và xác nhận của nhà sản xuất ) gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). - Cam kết cung cấp hàng mẫu trong vòng 48h kể từ khi Chủ đầu tư đưa ra thông báo. 01 bộ hàng mẫu (theo yêu cầu) theo chủng loại hàng hóa mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu (đáp ứng thông số kỹ thuật). - Đủ khả năng cung cấp và bảo hành, bảo trì các thiết bị được cung cấp: có đủ năng lực tài chính để thực hiện gói thầu; có đội ngũ nhân viên kỹ thuật đảm bảo chất lượng phục vụ công tác bảo hành, bảo trì sản phẩm được cung cấp trong thời gian 1 năm. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần thứ nhất trongE-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - HSDT phải ghi rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ; Ghi rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn - mác hàng hóa. Hàng hóa phải có đầy đủ tài liệu mô tả, hướng dẫn sử dụng, ảnh chụp sản phẩm thực (catalogue) do nhà sản xuất cung cấp. Hàng mẫu hoàn chỉnh các tiêu chí theo qui định tại khoản 1, mục 3, chương III của HSMT. - Đối với những hàng hóa thiết bị nhập khẩu, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C.O), chứng nhận chất lượng (C.Q) và các tài liệu liên quan khác của nhà sản xuất, đối với từng loại hàng hóa trước khi chuẩn bị giao hàng nếu được xét trúng thầu. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải cung tài liệu chứng minh khả năng cung cấp hàng hoá: giấy nhận quan hệ đối tác, hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, đối với các loại hàng hoá. |
| E-CDNT 12.2 | Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang Địa chỉ: thôn Thạnh Mỹ II, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng - TM DV Phú Trường Anh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kiểm tra, giám sát đầu thầu tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sách Giáo khoa Lớp 2 - Tiếng Việt 2/1 | 83 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Sách Giáo khoa Lớp 2 - Tiếng Việt 2/2 | 83 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Sách Giáo khoa Lớp 2 - 'Toán 2/1 | 83 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Sách Giáo khoa Lớp 2 - 'Toán 2/2 | 83 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Sách Giáo khoa Lớp 2 - Đạo đức 2 | 83 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Sách Giáo khoa Lớp 2 - Tự nhiên và Xã hội 2 | 83 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Sách Giáo khoa Lớp 2 - Giáo dục thể chất 2 | 83 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Sách Giáo khoa Lớp 2 - Âm nhạc 2 | 83 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Sách Giáo khoa Lớp 2 - Mĩ thuật 2 | 83 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Sách Giáo khoa Lớp 2 - Hoạt động trải nghiệm 2 | 83 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Sách Giáo khoa Lớp 2 - Giáo dục địa phương 2 | 83 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Sách Giáo khoa Lớp 2 - Tiếng anh 2 | 83 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Sách Bổ trợ (Sách Bài tập) Lớp 2 - Vở BT Tiếng Việt 2/1 | 142 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Sách Bổ trợ (Sách Bài tập) Lớp 2 - Vở BT Tiếng Việt 2/2 | 140 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Sách Bổ trợ (Sách Bài tập) Lớp 2 - Vở BT Toán 2/1 | 142 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Sách Bổ trợ (Sách Bài tập) Lớp 2 - Vở BT Toán 2/2 | 142 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Sách Bổ trợ (Sách Bài tập) Lớp 2 - Tập Viết 2/1 | 142 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Sách Bổ trợ (Sách Bài tập) Lớp 2 - Tập Viết 2/2 | 142 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Sách Bổ trợ (Sách Bài tập) Lớp 2 - Vở BT Đạo Đức 2 | 142 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Sách Bổ trợ (Sách Bài tập) Lớp 2 - Vở BT Tự nhiên & Xã Hội 2 | 142 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Sách Bổ trợ (Sách Bài tập) Lớp 2 - Vở BT Âm Nhạc 2 | 142 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Sách Bổ trợ (Sách Bài tập) Lớp 2 - Vở BT Mĩ Thuật 2 | 142 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Sách Bổ trợ (Sách Bài tập) Lớp 2 - Vở BT HĐ Trải Nghiệm 2 | 142 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Sách Bổ trợ (Sách Bài tập) Lớp 2 - Tiếng Anh 2 - SBT (Hoàng Văn Vân) | 142 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Sách Giáo viên Lớp 2 - Toán 2 SGV | 11 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Sách Giáo viên Lớp 2 - Tiếng Việt 2, tập 1 SGV | 11 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Sách Giáo viên Lớp 2 - Tiếng Việt 2, tập 2 SGV | 11 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Sách Giáo viên Lớp 2 - Đạo đức 2 SGV | 11 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Sách Giáo viên Lớp 2 - Âm nhạc 2 SGV | 11 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Sách Giáo viên Lớp 2 - Mĩ thuật 2 SGV | 11 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Sách Giáo viên Lớp 2 - Tự nhiên và Xã hội 2 SGV | 11 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Sách Giáo viên Lớp 2 - Hoạt động trải nghiệm 2 SGV | 11 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Sách Giáo viên Lớp 2 - Giáo dục thể chất 2 SGV | 11 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Sách Giáo viên Lớp 2 - Tiếng Anh 2 - SGV (Hoàng Văn Vân) | 11 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán lớp 2 - Số và phép tính (Bộ thiết bị dạy số và so sánh số) | 316 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | 'Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán lớp 2 - Bộ thiết bị dạy phép tính | 316 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán lớp 2 - 'Hình học và đo lường (Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối) | 316 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | 'Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán lớp 2 - Mô hình đồng hồ | 30 | Chiếc | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | 'Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán lớp 2 - Cân đĩa kèm hộp quả cân ( cân Robecvan) | 36 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | 'Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán lớp 2 - Bộ chai và ca 1 lít | 30 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt lớp 2 -Chủ đề Tập viết (Bộ mẫu chữ cái viết hoa) | 30 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt lớp 2 -Chủ đề Chính tả (Bộ mẫu chữ viết) | 30 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2 - Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 10 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2 - Mô hình bộ xương | 10 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2 -Mô hình hệ cơ | 10 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2 - Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 10 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mĩ thuật) lớp 2 - Tambourine (Trống lục lạc) | 30 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mĩ thuật) lớp 2 - Chuông (bells) | 40 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mĩ thuật) lớp 2 - Castanets | 40 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mĩ thuật) lớp 2 - Maracas | 40 | Cặp | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức lớp 2 - Bộ tranh về quê hương em | 80 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức lớp 2 - Bộ tranh về lòng nhân ái | 80 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức lớp 2 - Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 80 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức lớp 2 - Bộ tranh về đức tính trung thực | 80 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức lớp 2 - Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 80 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức lớp 2 - Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân | 80 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức lớp 2 - Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 80 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức lớp 2 - Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 80 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Thể chất lớp 2 - Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 30 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Thể chất lớp 2 - Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 30 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Thể chất lớp 2 - Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 30 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Thể chất lớp 2 - Dây nhảy tập thể | 30 | Chiếc | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm lớp 2 - Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 80 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm lớp 2 - Gia đình em | 80 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm lớp 2 - Tranh Nghề của bố mẹ em | 80 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm lớp 2 - Bộ tranh tình bạn | 80 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm lớp 2 - Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 29 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm lớp 2 - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 29 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm lớp 2 - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 29 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Thiết bị dùng chung lớp 2 - Cân | 10 | Chiếc | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Thiết bị dùng chung lớp 2 - Nhiệt kế điện tử | 10 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Sách Giáo khoa Lớp 6 - Ngữ văn 6/1 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Sách Giáo khoa Lớp 6 - Ngữ văn 6/2 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | Sách Giáo khoa Lớp 6 - Toán 6/1 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | Sách Giáo khoa Lớp 6 - Toán 6/2 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | Sách Giáo khoa Lớp 6 - Lịch sử và Địa lý 6 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | Sách Giáo khoa Lớp 6 - Khoa học tự nhiên 6 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 78 | Sách Giáo khoa Lớp 6 - Giáo dục thể chất 6 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 79 | Sách Giáo khoa Lớp 6 - Âm nhạc 6 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 80 | Sách Giáo khoa Lớp 6 - Mĩ thuật 6 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 81 | Sách Giáo khoa Lớp 6 - Hoạt động trải nghiệm, Hướng nghiệp 6 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 82 | Sách Giáo khoa Lớp 6 - Giáo dục công dân 6 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 83 | Sách Giáo khoa Lớp 6 - Tin học 6 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 84 | Sách Giáo khoa Lớp 6 - Công nghệ 6 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 85 | Sách Giáo khoa Lớp 6 - Giáo dục địa phương | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 86 | Sách Giáo khoa Lớp 6 - Tiếng anh 6/1 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 87 | Sách Giáo khoa Lớp 6 - Tiếng anh 6/2 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 88 | Sách Bài tập Lớp 6 - Ngữ văn 6/1 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 89 | Sách Bài tập Lớp 6 - Ngữ văn 6/2 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 90 | Sách Bài tập Lớp 6 - Toán 6/1 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 91 | Sách Bài tập Lớp 6 - Toán 6/2 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 92 | Sách Bài tập Lớp 6 - Lịch sử & địa lí 6 - phần Lịch sử | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 93 | Sách Bài tập Lớp 6 - Lịch sử & địa lí 6 - phần Địa lý | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 94 | Sách Bài tập Lớp 6 - Khoa học tự nhiên 6 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 95 | Sách Bài tập Lớp 6 - Âm nhạc 6 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 96 | Sách Bài tập Lớp 6 - Mĩ thuật 6 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 97 | Sách Bài tập Lớp 6 - HĐTN hướng nghiệp 6 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 98 | Sách Bài tập Lớp 6 - Giáo dục công dân 6 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 99 | Sách Bài tập Lớp 6 - Tin học 6 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 100 | Sách Bài tập Lớp 6 - Công nghệ 6 | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 101 | Sách Bài tập Lớp 6 - Tiếng Anh 6/1 - SHS (Hoàng Văn Vân) | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 102 | Sách Bài tập Lớp 6 - Tiếng Anh 6/2 - SHS (Hoàng Văn Vân) | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 103 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán lớp 6 - Hình học và đo lường (Bộ thiết bị dạy hình học trực quan) | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 104 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán lớp 6 - Hình học phẳng (Bộ thiết bị dạy hình học phẳng) | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 105 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán lớp 6 - Thống kê và Xác suất ('Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất) | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 106 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn lớp 6 - Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 107 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn lớp 6 - Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 108 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn lớp 6 - Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 109 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn lớp 6 - Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 110 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn lớp 6 - Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 111 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn lớp 6 - Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 112 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn lớp 6 - Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 113 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn lớp 6 - Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 114 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Lịch sử lớp 6 - Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 115 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Lịch sử lớp 6 - Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 116 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Lịch sử lớp 6 - Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 117 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Lịch sử lớp 6 - Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 118 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Lịch sử lớp 6 - Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 119 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Lịch sử lớp 6 - Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 120 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Lịch sử lớp 6 - Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 121 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Lịch sử lớp 6 - Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 122 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Lịch sử lớp 6 - Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 123 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Lịch sử lớp 6 - Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 124 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Lịch sử lớp 6 - Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 125 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 126 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 127 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 128 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 129 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 130 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 131 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 132 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 133 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Tranh về hiện tượng tạo núi | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 134 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 135 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Sơ đồ các tầng khí quyển - Các loại mây | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 136 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất (Gió đất - gió biển) | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 137 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 138 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 139 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 140 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 141 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 142 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 143 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 144 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 145 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 146 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 147 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 148 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 149 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 150 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 151 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 152 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 153 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Tập bản đồ Địa lí đại cương | 40 | Tập | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 154 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 40 | Tập | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 155 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Atlat địa lí Việt Nam | 40 | Tập | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 156 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Địa bàn | 8 | Chiếc | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 157 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 8 | Hộp | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 158 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Nhiệt kế | 8 | Chiếc | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 159 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý - Phần Địa lý lớp 6 - Nhiệt - ẩm kế treo tường | 8 | Chiếc | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 160 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 161 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 162 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Tranh về Xây dựng nhà ở | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 163 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Tranh về Ngôi nhà thông minh | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 164 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 165 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 166 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 167 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Tranh về Trang phục và đời sống | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 168 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 169 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 170 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Tranh về nồi cơm điện | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 171 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Tranh về bếp điện | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 172 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Tranh về đèn điện | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 173 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Tranh về quạt điện | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 174 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 175 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 176 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Hộp mẫu các loại vải | 8 | Hộp | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 177 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Nồi cơm điện | 8 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 178 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Bếp điện | 8 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 179 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Bóng đèn các loại | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 180 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Quạt điện | 8 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 181 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ lớp 6 - Biến thế nguồn (3 đến 6V) | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 182 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Công dân lớp 6 - Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 183 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Công dân lớp 6 - Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 184 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Công dân lớp 6 - Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 185 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Công dân lớp 6 - Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 186 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Công dân lớp 6 - Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 187 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Công dân lớp 6 - Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 188 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Công dân lớp 6 - Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 189 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Công dân lớp 6 - Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 190 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Công dân lớp 6 - Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 191 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Công dân lớp 6 - Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 192 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm lớp 6 - Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 193 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm lớp 6 - Bộ thẻ nghề truyền thống | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 194 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm lớp 6 - Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 195 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm lớp 6 - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 196 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm lớp 6 - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 197 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 198 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 199 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 200 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 201 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 202 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 203 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 204 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 205 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Sơ đồ diễn tả từ Tế bào - Mô - Cơ quan - Hệ cơ quan - Cơ thể ở thực vật | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 206 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Sơ đồ diễn tả từ Tế bào - Mô - Cơ quan - Hệ cơ quan - Cơ thể ở động vật | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 207 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Sơ đồ 5 giới sinh vật | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 208 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 209 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 210 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 211 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 212 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 213 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Sơ đồ các nhóm thực vật | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 214 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 215 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 216 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 217 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 218 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Đa dạng động vật (Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống) | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 219 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 220 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 221 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 222 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 223 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 224 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 225 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Tranh/ảnh về Ngân Hà | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 226 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 24 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 227 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 8 | Gram | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 228 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 32 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 229 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Kính lúp | 40 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 230 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Lam kính | 40 | Hộp | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 231 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - La men | 40 | Hộp | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 232 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Kim mũi mác | 40 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 233 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Panh | 40 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 234 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Dao cắt tiêu bản | 40 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 235 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Đĩa kính đồng hồ | 40 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 236 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Đĩa lồng (Pêtri) | 40 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 237 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Acid acetic 45% | 40 | ml | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 238 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Carmin acetic 2% | 40 | ml | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 239 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Giemsa 2% | 40 | ml | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 240 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Methylen blue | 40 | ml | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 241 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Glycerol | 40 | ml | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 242 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Ống hút có quả bóp cao su | 40 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 243 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Thanh nam châm | 40 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 244 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Giá để ống nghiệm | 16 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 245 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Lưới thép | 16 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 246 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Chổi rửa ống nghiệm | 16 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 247 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Khay mang dụng cụ và hóa chất | 8 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 248 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Bộ giá đỡ cơ bản | 16 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 249 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Bình chia độ | 16 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 250 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Biến thế nguồn (3 đến 24V) | 16 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 251 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Cảm biến lực | 8 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 252 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 - Cảm biến nhiệt độ | 16 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 253 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 6 - Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 254 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 6 - Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 255 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 6 - Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 256 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 6 - Đồng hồ bấm giây | 8 | Chiếc | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 257 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 6 - Thảm TDTT | 8 | Tấm | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 258 | Thiết bị dạy học tối thiểu mônNghệ thuật lớp 6 - Thanh phách | 80 | Cặp | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 259 | Thiết bị dạy học tối thiểu mônNghệ thuật lớp 6 - Trống nhỏ | 40 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 260 | Thiết bị dạy học tối thiểu mônNghệ thuật lớp 6 - Tam giác chuông (Triangle) | 40 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 261 | Thiết bị dạy học tối thiểu mônNghệ thuật lớp 6 - Trống lục lạc (Tambourine) | 40 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 262 | Thiết bị dạy học tối thiểu mônNghệ thuật lớp 6 - Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 8 | Tờ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 263 | Thiết bị dạy học tối thiểu mônNghệ thuật lớp 6 - Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 264 | Thiết bị dạy học tối thiểu mônNghệ thuật lớp 6 - Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong đó bao gồm : sách giáo khoa, sách giáo viên và các thiết bị dạy học tối thiểu.- Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, bao gồm: hợp đông, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn chứng từ hợp lệ. - Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành >=12 tháng, bảo trì 03 lần / 1 năm trong thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật chung | 1 | Bằng đại học trở lên, chuyên ngành giáo dục tiểu học ( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh.( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao các hạng mục thuộc sách,thư viện | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành thư viện – thông tin học ( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao hạng mục thuộc nhạc cụ, âm nhạc, mỹ thuật | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm âm nhạc ( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh).- 01 người : Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm mỹ thuật. | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách kiểm tra nội dung, bàn giao tranh ảnh ấn phẩm | 1 | Bằng đại học trở lên các chuyên ngành sau :kinh doanh, sư phạm,giáo dục tiểu học có chứng chỉ kinh doanh xuất bản phẩm ( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi